SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 5
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn
Mn hn, ngun cung này vn thc cân bng dài
hn th hin kh ng trong dài hn vn tt.
Áp lc cnh tranh các mng sn phm không quá li th i
vi doanh nghip công ngh tu.
Chính sách thuế
Các chính sách thu ng m và hi nhp toàn cu s gim dn
trong trung và dài hnh tranh vào ngành thép.
Kh n cnh tranh các doanh nghip s không quá ln trong
trung hn do li th vn chuyi vi th ng châu Âu, M trong khi các
th ng lân cn không phi là nhc xut khu. Cam kt thu i
vi Trung quc vn có mc bo h khá cao.
Trung Quốc
Trung Quc chim t l ~ 40 - 50% sn xut và tiêu th thép ca th gii do
i trong cung cu cc này s ng trc tin
th ng thép toàn cu.
Chính sách kim soát cung s gim áp lc hàng xut khu th n
th ng Ving ngun cm li có th
cân bng lên giá c th ng này và giá c th gii.
Giá cả
Din bing liên thông t ng giá c th
gii. Các bing giá nh tr thành yu t
ri ro ca ngành và hong kinh doanh các doanh nghip.
Các phân tích ngun gc yu t giá này cho thy kh ng giá có
th tip din trong 2011 vi nhng bing t giá, lãi sut, lm phát và
kinh t th gii d ng giá dài hn s n
Thị trường bất động sản
n ti không có nhiu khuyi vc bt
ng s vng kh nh t th ng này
i vi nhu cu thép.
Công nghệ
Công ngh là yu t cnh tranh tt ca doanh nghip thép vi t trng ln
công sui gian g
Chính sách tiền tệ, lãi suất
Chính sách tin t c kém h tr ngành trong 2011 vng lãi
sut cao và khó gim, trong khi lu có th c xúy
ng gii hng cung tin và chính sách tin t.
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 6
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn
Ngành thép Vit nam
Việt nam là thị trường thép khá lớn trong khu vực Asean.
Cơ cấu thị trường phân ra làm hai dòng sản phẩm riêng biệt với sự tập
trung phần lớn các doanh nghiệp sản xuất trong nước ở mảng thép dài, tôn
và ống.
Dòng sản xuất ngành thép có sự chuyển dịch lớn theo hướng giảm dần sự
tham gia của nhập khẩu, tăng chủ động sản xuất trong nước, xu hướng đầu
tư nhiều hơn vào nguyên liệu.
Ngành thép
Quy mô sản xuất và tiêu thụ: Th ng thép Vit nam có sc tiêu th khong
13 triu ttrong 2010ng ngành nh mc 10% sau khi
phc hi m 2009. T n 10
gp x vu (ngoi tr
2008 do suy thoái). Dt khong VND170,000 t (bình
quân t ng và giá), xp x 10% GDP ca nn kinh t. Vit nam là th ng
thép khá ln trong khu vc vi quy mô tiêu th và ln
ng ASEAN khác do quy mô dân s lNgun cung sn
xuc khong 7 triu tu tn thép xây dng ng
m c nhp t bên ngoài.
Phân chia phân khúc sản phẩm: Ngành phân chia theo hai dòng sn phm
vi chui sn xut riêng bit là dòng sn phm thép dài (thép cây, cun) và
thép dt (tm, lá). T trng là 50:50 trong tng nhu cu tiêu th
ng thép dài phc v ch yc xây dng và chi phi
phn ln bi các doanh nghi c, nhp khu thành phm gim
dng b i. Thép dt có nhu cu khong 6.5
triu tphc v hong công nghip g
n máy, thc ph dòng sn phn phm
tôn và ng ng dng khá ln trong ngành xây dng và chim khong 20%
sng. Ngoi tr t trng ln thép dc s du
hoc bán thành phm trong các ngành công nghip, các thành phm thép s
dng cui cùng tp trung 3 loi chính là thép xây dng, tôn và ng.
Sự chi phối của nhập khẩu: Yu t nhp khu g xuyên sut trong
chui sn xut ngành và còn duy trì lâu dài khâu nguyên liu. Sn xut
thép dài yêu cng ln ph liu nhp khu do nguc hn
ch vi nhu cu nhp 3.5 triu tn. ng phôi nhp thêm cho các nhà
máy cán khong 1.8 triu tn 2010. thép dt, Vin xut
c phôi cho sn php khu ch yu bán thành phm là
thép cán nóng và ngui vi sng 5 triu t ng cán
nóng xp x 4 triu t. Vit nam g p khu thành
phm dòng sn phm ny, tính trung bình t trng nhp khu
chi phi khong 75% trong tng su ra ng
Biểu đồ - Tiêu thụ (triệu tấn)
Nguồn: SBS
Biểu đồ - Sản xuất (triệu tấn)
Nguồn: SBS
Biểu đồ - Tiêu thụ thép trong khu
vực (nghìn tấn)
Nguồn: Worldsteel
Biểu đồ - Cơ cấu sản xuất 2010
Nguồn: VSA
0
2
4
6
8
10
12
14
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
2010e
2011f
0
2
4
6
8
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
2010e
0
5000
10000
15000
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
Singapore Philippines Vietnam
Malaysia Thailand
4,958,585
76%
561,508
8%
1,040,714
16%
Thép xây dựng Ống thép Tôn mạ
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 7
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn
u vào xp x u ra).
Những công ty đầu ngành: Vi sng khong 6 triu tn, thép xây dng
là phân khúc ln tp trung nhu ca Vi
ng ng nht trên th ng sn xut thép trong
c thi gian qua. Theo thng kê ca Hip hi, 11 doanh nghip ln nht
chi phi trên 80% sn xut thép xây dng
ng ca các công ty c phn to ra s chuyn dch th phn vi
v trí du ca Pomina (16.6%), và th 3 ca Hòa Phát (12.0%).
thuc Vnsteel là Tisco và nhà máy thép Min Nam chim 12.6% và 7.6%
Vinakyoei là liên doanh duy nht trong nhóm top 5 vi th phn 8.7%.
Nhóm 5 doanh nghing cung thép xây dng.
(*) Thị phần trong Hiệp hội, theo thống kê, Hiệp hội thép chi phối khoảng
90% tổng tiêu thụ thép toàn thị trường.
So vi thép xây dng, các doanh nghi tham gia khá nhiu vào
mng sn xut ng thép và tôn m. Mc chi phi ca 10 doanh nghip ln
thuc Hip hi khong 70% th phn mi mng. Ngành tôn thép có s cách
bit ln ca Hoa Sen vi th phn 30% so v th hai là Sunsteel
(15%) và th 10.1%). mu
nhà sn xut 7.9%).
Th t các nhà sn xut này d Sn phm
ng thép có th phu cp du là Hu Liên
Á Châu, Hòa Phát, SeAH Vit nam, Công ty 190, Vic. Kh i
v trí trong mng này có kh u công ty vy
ho
Tổng công ty thép Việt nam (VNsteel): c thc
hin vai trò u tit ngành thép vi th phn chi ph. H
thng Vnsteel có khong 11 công ty con, 10 trc thuc và 29 công ty
liên liên kt vi khong 10 liên doanh sn xut sn phm thép. Tuy nhiên,
s bùng n ca ho th phn Vnsteel và vai
trò chi phi m dn.
Thay đổi trong dòng sản xuất ngành thép
Cp nht ti án g và s
sut t các khâu trong chui sn xut ngành to ra bin chuyn khá ln
trong dòng luân chuyn sn phm ca ngành. Các
trng sn xut sâu vào các khâu nguyên liu và gim nhp khu thành
phm. l ch n.
Nguyên liệu cơ sở (phế liệu, quặng): Ving các khu liên hp
ng sn xut phôi thép t qung st
(s dng lò cao và lò thi) vi công sut t2 triu tn, ng
30% tng nguyên liu sn xut phôi. Thép ph gim t 90% xung
7 30% t c và 70% còn li là t nhp khu. T l s
Biểu đồ - Nhập khẩu (triệu tấn)
Nguồn: VSA
Biểu đồ - Cơ cấu nhập khẩu 2010
(tấn)
Nguồn: VSA
Bảng – Nhà sản xuất thép xây dựng
Doanh nghip Th phn
Pomina 16.6%
Tisco 12.6%
Hòa Phát 12.0%
Vinakyoei 8.7%
VNS 7.6%
Nguồn: VSA
Bảng – Nhà sản xuất tôn thép
Doanh nghip Th phn
Hoa Sen 30.7%
Sun Steel 15.1%
10.1%
Perstima Vit Nam 8.9%
Blue Scope Steel 7.9%
Nguồn: VSA
Bảng – Nhà sản xuất ống thép
Doanh nghip Th phn
Hu Liên Á Châu 14.4%
Hòa Phát 12.9%
SeAH VN 11.1%
CTy 190 10.3%
Vic 10.2%
Nguồn: VSA
Biểu đồ - Sản xuất & Tiêu thụ VSA
12
11
10
11
11
12
12
13
2009 2010
1,745,68
5
21%
4,375,12
4
53%
2,150,37
9
26%
Phôi thép
Thép tấm lá đen
Thép phế
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 8
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn
dng thép ph và gang kh t 7:i. Hin nay ngành
thép Vit Nam vn xut phôi dt, nguyên liu ca thép
cán nóng và thép cán ngui.
Bán thành phẩm (phôi, thép cán nóng, cán nguội): Vi công sut luyn phôi
t 7.5 triu tn, d kin t l ch ng phôi cho sn xu t
100%, theo t nam không cn thit nhp phôi t bên ngoài. các sn
phm thép cán nóng và cán ngui, công sut cán nóng d kit 0.5 triu
tn và cán ngui 2 tn, ging thép cun nhp khu t 6 triu xung 3
triu t
Thép thành phẩm (thép cây, cuộn, ống, tôn): Công sut thép dài s
nhu cu th c vi tng công sut thit k hin ti 8
triu tn. Ngoài ra, mt s sn ph cung t c.
Vit nam s không có nhu cu nhp khu thành phm theo công su
trên.
2010
Nguồn: VSA
Biểu đồ - Thép xây dựng sx (tấn)
Nguồn: VSA
-
2,000
4,000
6,000
Ống thép Tôn mạ Thép xây
dựng
Sản xuất Tiêu thụ
1,325,601
27%
1,044,169
21%
2,588,815
52%
Khối VNSteel LD với VNSteel Ngoài VNSteel
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 9
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn
Sơ đồ: Dòng sản xuất ngành theo số liệu 2009
Sơ đồ: Dòng sản xuất ngành cập nhật công suất thiết kế đầu tư mới
c chúng tôi xây dng ti thm tháng p nht các s liu mi ca ngành
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 10
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn
Ngun cu
Mức độ phát triển của nền kinh tế sẽ giảm dần tỷ trọng thép dài trong xây
dựng và tăng dần thép dẹt nhưng vẫn duy trì tốc độ tăng trưởng trung bình 7
- 10%/năm.
Chính sách đầu tư mạnh hạ tầng có thể khuyến khích tốc độ tăng nhanh hơn
với mức tiêu thụ sớm vượt mốc trung bình của thực trạng kinh tế.
Ước tính nguồn cầu ngắn và dài hạn
Da trên mt s thông tin tng hp, trung bình tiêu th thép (tính bình quân
c chm phát trin t 0 n
t 50 i mc
250 Ku thép ca Vit nam là 21.5 triu ti
mc 500 Kg là 43 triu tn ti, con s này khong 125 Kg, nm
trong khong gia cn vi mn còn
rt ln.
Cu sn ph có s chuyn dn t l thép
dt (dùng trong công nghip) và gim t trng thép dài (dùng trong xây
dng). Trung bình t l thép dài chim 80 85% c chm phát
trin; 60 65% n và 30 35%
trin. y, m phát trin ca nn kinh t s gim dn t l tiêu th
thép xây dng ca Vit nam (hin ti là 55%). Theo giá tr tuyi, sn
ng thép xây dng bo hòa vào khong 15 triu t
Chính sách hạ tầng và tốc độ phát triển ngành xây dựng
là hai ngun cu v thép xây dng cao ca c này
s to nên t phát trin a ngành thép. Trong 2010,
ng ngành xây dng Vit Nam là 10%. Theo d báo ca BMI, giá tr u
t xây dng có th t t 20%
2011. Gi s t l giá tr thép trong giá tr xây du
tng khong 20%, nhu cu tiêu th thép có kh n mnh
Bảng: Dự phóng nhu cầu theo GDP/người/năm
Đang phát triển
Phát triển
GDP bình quân người (USD, theo PPP) 3,000 (Vietnam 2009) 30,000
130.0 250.0 500.0
11.2 21.5 43.0
50% 45% 35%
5.6 9.7 15.1
5.6 11.8 28.0
Nguồn: SBS
Biểu đồ - Tiêu thụ thép theo mức độ
phát triển (kg/người/năm)
Nguồn:
Bảng – Cơ cấu tiêu thụ theo mức độ
phát triển
Nguồn:
Bảng – Tiêu thụ thép bình quân
(kg/người/năm) 2008
Nguồn: World steel 2008
5
50
250
50
250
500
0
100
200
300
400
500
600
Kém phát
Cao
0.0%
20.0%
40.0%
60.0%
80.0%
100.0%
600
370
333
328
327
206
91
45
37
37
0 500 1000
Nhật Bản
EU
US
Malaysia
Trung Quốc
Thái Lan
Việt nam
Ấn Độ
Indonesia
Philippines
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 11
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn
vi mi và vn duy trì
dài hn. Con s u so vc tính trên, tuy nhiên chúng tôi
cho rng nên s d tham kho do tính xác thc không cao.
ng yu t n ngun cu có th i vi Trung
Quc. Ti mc GDP (theo PPP) bng vi Vit nam hin ti, t l tiêu th ca
Trung Quc là 140 (2002)c tiêu th
rt 450 (2010) vi GDP
là USD7,000/c dù Trung Qut qua mc GDP ca
c phát trin, t l thép tiêu th qu t ng. Nguyên
nhân là Trung Qu tng khá mnh thi gian qua vi
t l 40% GDP.
Tiềm năng tăng trưởng kinh tế
ng kinh t s y nhu cu tiêu th thép chung bao gm c
thép xây dng và thép công nghip. có ti
ng rt ln trong dài hng vi ti ca Vit
nam.
n chuy i vào 2020
c tiêu th thép 21.5 triu tn 10 triu tn thép xây
dng. Con s i s liu theo d phóng ca B Công
u thép dt có th ng
n. V ngn h ng thép dài có th t cao
- n tng l
xây dng.
Bảng – Tiêu thụ thép Trung Quốc
Tiêu th thép
i
2000
105 2,377
2001 125 2,614
2002 141 2,880
2003 186 3,217
2004 212 3,614
2005 266 4,064
2006 287 4,659
2007 320 5,389
2008 327 5,970
2009 405 6,546
2024
750 15,500
Nguồn: Worldsteel
Dự báo giá trị xây dựng và đầu tư hạ tầng
2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014
79,617 95,969 94,877 126,115 157,745 189,959 224,542 260,829
Tăng trưởng thực (%) 12.01 0.37 -8.14 23.93 18.58 14.42 12.2 10.7
33,825 43,865 42,574 59,604 77,115 94,951 114,100 134,193
Tăng trưởng thực (%) 15.4 6.68 -9.94 31 22.88 17.13 14.17 12.11
113,442 139,834 137,451 185,719 234,860 284,910 338,642 395,022
22,688 27,967 27,490 37,144 46,972 56,982 67,728 79,004
Tăng trưởng (%) 23% -2% 35% 26% 21% 19% 17%
Nguồn: GSO, IMF, ILO, BMI
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 12
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn
Ngun cung
Ngành thép, đặc biệt thép xây dựng sẽ chịu áp lực tăng cung trong ngắn hạn
khá lớn do nhiều dự án đầu tư đi vào hoạt động giai đoạn này và 3 năm tới.
Mặc dù tăng cung ngắn hạn, nguồn cung này vẫn thấp hơn mức cân bằng dài
hạn thể hiện khả năng cân bằng trong dài hạn vẫn tốt.
Áp lực cạnh tranh ở các mảng sản phẩm không quá lớn, trong đó lợi thế đối
với doanh nghiệp công nghệ tốt và đầu tư nhiều hơn vào khâu nguyên liệu.
Tổng cung ngắn hạn & trung hạn
n cui 2010, tng công sut thép thành phm ca Vit
khong 10 triu tn bao gm 8 triu tn thép xây dng, 1.2 triu tn tôn và
0.95 triu tn ng thép. D báo cui 2011, công sut này là 11 triu tn.
Ngui ngun cu
và sn xut không i gây ra tình trng tha công sut mt s sn phm
trong khi thiu công sut mt s sn phm khác.
Thép xây dc có s t trong t
qu cnh sau khi nhu ccao các
- 2007. Công suca sn phm này vào khong 3 triu
tn trong và d báo duy trì 2-i, kh t 10 triu
t(2012) vi khá nhiu d án trin khai hin ti.
Áp lực cung cầu
So sánh chênh lch gia tng công sui ngun cu hin ti
(xp x 6 triu tn) to ra khong th mng thép xây dng.
Tuy nhiên, xem xét công sut kh dng (thc ng), áp lc này có th
th. C th, loi tr công suc hu 750,000 1 triu
tn, công sut có th hot ng khong 7.2 triu tn gm nhà máy có công
ngh hii (5.7 triu tn) và trung bình (1.5 triu tn). Ngành s tn ti áp
lc cung ngn hn. Tuy nhiên, áp lc này s ng vic gim t l
công sut hot ng là cnh tranh giá i v
ng ln nên các doanh nghing sn xut theo nhu cu
th nh tranh giá c. Bên cnh , các doanh nghip nhóm
công ngh hii s có li th cnh tranh tV dài hn, ngun cung
trên vn th nhu cu dài hn là 15 triu tn vm bi cung
cu dài hn.
Sn phm tôn m có công sut khong 1.2 triu tn và d
triu ti. ng tiêu th c khong 1 triu
ta các doanh nghip thuc Hip hi thép. Th ng vn
có nhu cu ln ca các sn phm m c công nghip,
xây dng. Tuy nhiên, nhu cn phm lp có th không ln
vc dân dng mc dù th ng này vn tn ti nhu cu nh t thay th.
Nhu cu t mng công nghip do t công nghip hóa và thu hút
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 13
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn
c ngoài) vào Vit nam vn còn rt dài. T phát
trin chm li ca khu công nghin khng hong tài chính
ng tiêu th tôn na ch
ng thép là mt phân khúc th ng nh có cung và c i 1 triu
tTuy nhiên, sn phm này có ng dng và khá rng. Thc
t n ra ch yu bi các
doanh nghip thép l
ngui.
Hu ht các sn phm tôn, ng có t l hong trên công sut khong 70%
ng t l tha cung 30%. Tuy nhiên, chúng tôi nhn thy, s gii hn
nguyên liu ng trong vic hn ch kh ng công
sut cao vi nguyên liu ch lc là thép cán nóng và thép cán ngui, gây hn
ch v ng. Nguyên nhân là t l nhp nguyên liu giá cao làm sn
xut có giá thành kém cnh tranh so vi các sn phm thay th khác. Sn
xut thép cán ngut 1.5 triu tkh ng
100ng nguyên liu sn xut hai sn phm tôn và ng, không có cán
nóng. Tuy nhiên, t l này gim còn 70% loi tr các doanh nghip xut
khu. vng ngun cung nguyên liu m rng s to
ng lng tcho hai sn phm này. D tính công sut cán
nt 0.5 triu tn và thép cán ngui 2 triu tn 30 -
50% trên các công su
Bảng: Công suất ngành thép
Thép xây dựng Tôn Ống
Công sut thit k (triu tn) 7.83 1.2 0.95
Sn xut 2010 (triu tn) 5.9 1 0.70
Công sung 2010 80% 83% 74%
Công sut các d
sp trin khai (triu tn)
3.0
0.53 0.21
Ngun: SBS
Dự án FDI
Ta 8 d án FDI ln hin nay là USD40 t vi tng công
sut thit k là 62 triu tn. Vy, các d án này hoàn
ng s gây ra áp lc cung ln do nhu cu thép ta
Vit nam d tính ch khong 40 triu tn. Tuy nhiên, áp lc nhìn thm
hii do hu ht ch dng mký, trin khai
chm, mt s
phn ln các d án này tp trung vào sn xut các nguyên liu và các sn
phu cung ti Vii, và
phôi dt. các d án này không n các doanh
nghip thép nc bit không cnh tranh vi phân
khúc ln v thép xây dng.
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 14
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn
Chính sách thu
Các chính sách thuế theo xu hướng mở và hội nhập toàn cầu sẽ giảm dần
trong trung và dài hạn tăng cạnh tranh vào ngành thép.
Khả năng tác động đến cạnh tranh các doanh nghiệp sẽ không quá lớn trong
trung hạn do lợi thế vận chuyển đối với thị trường châu Âu, Mỹ trong khi các
thị trường lân cận không phải là những nước xuất khẩu. Cam kết thuế đối với
Trung quốc vẫn có mức bảo hộ khá cao.
Các cam kết quốc tế của ngành thép
c mang tính toàn cu do s chi phi cht ch t th
ng th gi n th c bit v giá c
i trong khu vc th ng thép khá ln. Là công c c s
dng xuyên trong viu tit cung cc, chính sách thu
và các cam kt quc t là yu t quan trng ngành và kh nh
tranh ca doanh nghip trong ngn và dài hn. Ba cam kt ln nht ngành
i khu vc ASEAN, ACFTA vi
ASEAN+Trung Quc; WTO vc trên th gii.
Bảng - Các cam kết thuế ngành thép
CEPT/AFTA ACFTA WTO
Khu vc ASEAN ASEAN + Trung
Quc
Th gii
L trình gim thu Thu 0% vào 2015 Thu 15% vào 2015 Thu 0% vào 2014 - 2017
Ngun: SBS
CEPT/AFTA
Theo cam kt l trình gim thu, mc thu sut nhp khi vi thép t
c ASEAN s gim còn 0% chm nh, vi mc thu sut
này, bo h c s không còn. Tuy nhiên có mt s yu
t làm cho áp lc cnh tranh khu vi. ASEAN hin vn
là khu vc nhp khu ròng v thép vi tình trng sn xu cung ng.
Hin ti, nhiu loáp dng mc thu 0 3 % n, phôi
thép và các sn phm không hp kim cán ph m hoc tráng. Do
c gim th 0% s không gây ra cú sc ln cho ngành.
m 52% trong t ng thép nhp khu vào
Vi t l 44% cc. Thc t yu là thép
tm lá và hong nhp khu mang tính i luân kim li nhun
gia các th ng này không n các mng
sn xuc.
Các mức thuế suất nhập khẩu đang
áp dụng
Thép ph liu 0%
Phôi thép 8%
Thép xây dng 15%
Thép cán nóng 0%
Thép cán ngui 8%
ng thép 10%
Tôn 13%
Nguồn: SBS
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét