Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Báo cáo ngành thép : Triển vọng 2011 - Đầu tư thận trọng

SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 5
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn

 Mn hn, ngun cung này vn thc cân bng dài
hn th hin kh ng trong dài hn vn tt.
 Áp lc cnh tranh  các mng sn phm không quá li th i
vi doanh nghip công ngh tu.
Chính sách thuế
 Các chính sách thu ng m và hi nhp toàn cu s gim dn
trong trung và dài hnh tranh vào ngành thép.
 Kh n cnh tranh các doanh nghip s không quá ln trong
trung hn do li th vn chuyi vi th ng châu Âu, M trong khi các
th ng lân cn không phi là nhc xut khu. Cam kt thu i
vi Trung quc vn có mc bo h khá cao.
Trung Quốc
 Trung Quc chim t l ~ 40 - 50% sn xut và tiêu th thép ca th gii do
i trong cung cu cc này s ng trc tin
th ng thép toàn cu.
 Chính sách kim soát cung s gim áp lc hàng xut khu th n
th ng Ving ngun cm li có th
cân bng lên giá c th ng này và giá c th gii.
Giá cả
 Din bing liên thông t ng giá c th
gii. Các bing giá nh tr thành yu t
ri ro ca ngành và hong kinh doanh các doanh nghip.
 Các phân tích ngun gc yu t giá này cho thy kh ng giá có
th tip din trong 2011 vi nhng bing t giá, lãi sut, lm phát và
kinh t th gii d ng giá dài hn s n

Thị trường bất động sản
 n ti không có nhiu khuyi vc bt
ng s vng kh nh t th ng này
i vi nhu cu thép.
Công nghệ
 Công ngh là yu t cnh tranh tt ca doanh nghip thép vi t trng ln
công sui gian g
Chính sách tiền tệ, lãi suất
 Chính sách tin t c kém h tr ngành trong 2011 vng lãi
sut cao và khó gim, trong khi lu có th c xúy
ng gii hng cung tin và chính sách tin t.
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 6
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn

Ngành thép Vit nam

 Việt nam là thị trường thép khá lớn trong khu vực Asean.
 Cơ cấu thị trường phân ra làm hai dòng sản phẩm riêng biệt với sự tập
trung phần lớn các doanh nghiệp sản xuất trong nước ở mảng thép dài, tôn
và ống.
 Dòng sản xuất ngành thép có sự chuyển dịch lớn theo hướng giảm dần sự
tham gia của nhập khẩu, tăng chủ động sản xuất trong nước, xu hướng đầu
tư nhiều hơn vào nguyên liệu.

Ngành thép
 Quy mô sản xuất và tiêu thụ: Th ng thép Vit nam có sc tiêu th khong
13 triu ttrong 2010ng ngành nh  mc 10% sau khi
phc hi m 2009. T n 10
 gp x  vu (ngoi tr
2008 do suy thoái). Dt khong VND170,000 t (bình
quân t ng và giá), xp x 10% GDP ca nn kinh t. Vit nam là th ng
thép khá ln trong khu vc vi quy mô tiêu th  và ln
 ng ASEAN khác do quy mô dân s lNgun cung sn
xuc khong 7 triu tu tn thép xây dng ng
m c nhp t bên ngoài.
 Phân chia phân khúc sản phẩm: Ngành phân chia theo hai dòng sn phm
vi chui sn xut riêng bit là dòng sn phm thép dài (thép cây, cun) và
thép dt (tm, lá). T trng là 50:50 trong tng nhu cu tiêu th 
ng thép dài phc v ch yc xây dng và chi phi
phn ln bi các doanh nghi  c, nhp khu thành phm gim
dng b  i. Thép dt có nhu cu khong 6.5
triu tphc v hong công nghip g
n máy, thc ph dòng sn phn phm
tôn và ng ng dng khá ln trong ngành xây dng và chim khong 20%
sng. Ngoi tr t trng ln thép dc s du
hoc bán thành phm trong các ngành công nghip, các thành phm thép s
dng cui cùng tp trung 3 loi chính là thép xây dng, tôn và ng.
 Sự chi phối của nhập khẩu: Yu t nhp khu g  xuyên sut trong
chui sn xut ngành và còn duy trì lâu dài  khâu nguyên liu. Sn xut
thép dài yêu cng ln ph liu nhp khu do nguc hn
ch vi nhu cu nhp 3.5 triu tn. ng phôi nhp thêm cho các nhà
máy cán khong 1.8 triu tn 2010.  thép dt, Vin xut
c phôi cho sn php khu ch yu bán thành phm là
thép cán nóng và ngui vi sng 5 triu t  ng cán
nóng xp x 4 triu t. Vit nam g   p khu thành
phm  dòng sn phm ny, tính trung bình t trng nhp khu
chi phi khong 75% trong tng su ra ng
Biểu đồ - Tiêu thụ (triệu tấn)

Nguồn: SBS

Biểu đồ - Sản xuất (triệu tấn)

Nguồn: SBS

Biểu đồ - Tiêu thụ thép trong khu
vực (nghìn tấn)

Nguồn: Worldsteel

Biểu đồ - Cơ cấu sản xuất 2010

Nguồn: VSA

0
2
4
6
8
10
12
14
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
2010e
2011f
0
2
4
6
8
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
2010e
0
5000
10000
15000
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
Singapore Philippines Vietnam
Malaysia Thailand
4,958,585
76%
561,508
8%
1,040,714
16%
Thép xây dựng Ống thép Tôn mạ
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 7
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn

u vào xp x u ra).
 Những công ty đầu ngành: Vi sng khong 6 triu tn, thép xây dng
là phân khúc ln tp trung nhu ca Vi
  ng  ng nht trên th ng sn xut   thép trong
c thi gian qua. Theo thng kê ca Hip hi, 11 doanh nghip ln nht
chi phi trên 80% sn xut thép xây dng
ng ca các công ty c phn to ra s chuyn dch th phn vi
v trí du ca Pomina (16.6%), và th 3 ca Hòa Phát (12.0%). 
thuc Vnsteel là Tisco và nhà máy thép Min Nam chim 12.6% và 7.6%
Vinakyoei là liên doanh duy nht trong nhóm top 5 vi th phn 8.7%.
Nhóm 5 doanh nghing cung thép xây dng.
(*) Thị phần trong Hiệp hội, theo thống kê, Hiệp hội thép chi phối khoảng
90% tổng tiêu thụ thép toàn thị trường.
 So vi thép xây dng, các doanh nghi tham gia khá nhiu vào
mng sn xut ng thép và tôn m. Mc chi phi ca 10 doanh nghip ln
thuc Hip hi khong 70% th phn mi mng. Ngành tôn thép có s cách
bit ln ca Hoa Sen vi th phn 30% so v th hai là Sunsteel
(15%) và th 10.1%).  mu
nhà sn xut 7.9%).
Th t các nhà sn xut này d Sn phm
ng thép có th phu cp du là Hu Liên
Á Châu, Hòa Phát, SeAH Vit nam, Công ty 190, Vic. Kh i
v trí trong mng này có kh u công ty vy
ho
 Tổng công ty thép Việt nam (VNsteel): c thc
hin vai trò u tit ngành thép vi th phn chi ph. H
thng Vnsteel có khong 11 công ty con, 10  trc thuc và 29 công ty
liên liên kt vi khong 10 liên doanh sn xut sn phm thép. Tuy nhiên,
s bùng n ca ho th phn Vnsteel và vai
trò chi phi m dn.

Thay đổi trong dòng sản xuất ngành thép
 Cp nht ti  án g và s 
sut t các khâu trong chui sn xut ngành to ra bin chuyn khá ln
trong dòng luân chuyn sn phm ca ngành. Các 
trng sn xut sâu vào các khâu nguyên liu và gim nhp khu thành
phm.  l ch n.
 Nguyên liệu cơ sở (phế liệu, quặng): Ving các khu liên hp
 ng sn xut phôi thép t qung st
(s dng lò cao và lò thi) vi công sut t2 triu tn, ng
30% tng nguyên liu sn xut phôi. Thép ph gim t 90% xung
7 30% t c và 70% còn li là t nhp khu. T l s
Biểu đồ - Nhập khẩu (triệu tấn)

Nguồn: VSA

Biểu đồ - Cơ cấu nhập khẩu 2010
(tấn)

Nguồn: VSA

Bảng – Nhà sản xuất thép xây dựng
Doanh nghip Th phn
Pomina 16.6%
Tisco 12.6%
Hòa Phát 12.0%
Vinakyoei 8.7%
VNS 7.6%

Nguồn: VSA

Bảng – Nhà sản xuất tôn thép
Doanh nghip Th phn
Hoa Sen 30.7%
Sun Steel 15.1%
 10.1%
Perstima Vit Nam 8.9%
Blue Scope Steel 7.9%

Nguồn: VSA

Bảng – Nhà sản xuất ống thép
Doanh nghip Th phn
Hu Liên Á Châu 14.4%
Hòa Phát 12.9%
SeAH VN 11.1%
CTy 190 10.3%
Vic 10.2%

Nguồn: VSA

Biểu đồ - Sản xuất & Tiêu thụ VSA
12
11
10
11
11
12
12
13
2009 2010
1,745,68
5
21%
4,375,12
4
53%
2,150,37
9
26%
Phôi thép
Thép tấm lá đen
Thép phế
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 8
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn

dng thép ph và gang kh  t 7:i. Hin nay ngành
thép Vit Nam vn xut phôi dt, nguyên liu ca thép
cán nóng và thép cán ngui.
 Bán thành phẩm (phôi, thép cán nóng, cán nguội): Vi công sut luyn phôi
t 7.5 triu tn, d kin t l ch ng phôi cho sn xu   t
100%, theo t nam không cn thit nhp phôi t bên ngoài.  các sn
phm thép cán nóng và cán ngui, công sut cán nóng d kit 0.5 triu
tn và cán ngui 2 tn, ging thép cun nhp khu t 6 triu xung 3
triu t
 Thép thành phẩm (thép cây, cuộn, ống, tôn): Công sut thép dài s 
 nhu cu th c vi tng công sut thit k hin ti 8
triu tn. Ngoài ra, mt s sn ph cung t c.
Vit nam s không có nhu cu nhp khu thành phm theo công su
trên.
2010

Nguồn: VSA

Biểu đồ - Thép xây dựng sx (tấn)

Nguồn: VSA


-
2,000
4,000
6,000
Ống thép Tôn mạ Thép xây
dựng
Sản xuất Tiêu thụ
1,325,601
27%
1,044,169
21%
2,588,815
52%
Khối VNSteel LD với VNSteel Ngoài VNSteel
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 9
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn

Sơ đồ: Dòng sản xuất ngành theo số liệu 2009

Sơ đồ: Dòng sản xuất ngành cập nhật công suất thiết kế đầu tư mới

 c chúng tôi xây dng ti thm tháng p nht các s liu mi ca ngành

SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 10
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn

Ngun cu

 Mức độ phát triển của nền kinh tế sẽ giảm dần tỷ trọng thép dài trong xây
dựng và tăng dần thép dẹt nhưng vẫn duy trì tốc độ tăng trưởng trung bình 7
- 10%/năm.
 Chính sách đầu tư mạnh hạ tầng có thể khuyến khích tốc độ tăng nhanh hơn
với mức tiêu thụ sớm vượt mốc trung bình của thực trạng kinh tế.

Ước tính nguồn cầu ngắn và dài hạn
 Da trên mt s thông tin tng hp, trung bình tiêu th thép (tính bình quân
c chm phát trin t 0  n
t 50  i mc
250 Ku thép ca Vit nam là 21.5 triu ti
mc 500 Kg là 43 triu tn ti, con s này khong 125 Kg, nm
trong khong gia cn vi mn còn
rt ln.
 Cu sn ph có s chuyn dn t l thép
dt (dùng trong công nghip) và gim t trng thép dài (dùng trong xây
dng). Trung bình t l thép dài chim 80  85%   c chm phát
trin; 60  65%  n và 30  35%  
trin. y, m phát trin ca nn kinh t s gim dn t l tiêu th
thép xây dng ca Vit nam (hin ti là 55%). Theo giá tr tuyi, sn
ng thép xây dng bo hòa vào khong 15 triu t

Chính sách hạ tầng và tốc độ phát triển ngành xây dựng
  là hai ngun cu v thép xây dng cao ca c này
s to nên t phát trin a ngành thép. Trong 2010, 
ng ngành xây dng Vit Nam là 10%. Theo d báo ca BMI, giá tr u
 t xây dng có th t t  20% 
2011. Gi s t l  giá tr thép trong giá tr xây du
 tng khong 20%, nhu cu tiêu th thép có kh n mnh
Bảng: Dự phóng nhu cầu theo GDP/người/năm


Đang phát triển

Phát triển
GDP bình quân người (USD, theo PPP) 3,000 (Vietnam 2009) 30,000
 130.0 250.0 500.0
 11.2 21.5 43.0
 50% 45% 35%
 5.6 9.7 15.1
 5.6 11.8 28.0

Nguồn: SBS
Biểu đồ - Tiêu thụ thép theo mức độ
phát triển (kg/người/năm)

Nguồn:

Bảng – Cơ cấu tiêu thụ theo mức độ
phát triển

Nguồn:

Bảng – Tiêu thụ thép bình quân
(kg/người/năm) 2008

Nguồn: World steel 2008





5
50
250
50
250
500
0
100
200
300
400
500
600
Kém phát




 Cao
0.0%
20.0%
40.0%
60.0%
80.0%
100.0%
 
  
600
370
333
328
327
206
91
45
37
37
0 500 1000
Nhật Bản
EU
US
Malaysia
Trung Quốc
Thái Lan
Việt nam
Ấn Độ
Indonesia
Philippines
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 11
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn

vi mi và vn duy trì 
dài hn. Con s u so vc tính trên, tuy nhiên chúng tôi
cho rng nên s d tham kho do tính xác thc không cao.
 ng yu t n ngun cu có th i vi Trung
Quc. Ti mc GDP (theo PPP) bng vi Vit nam hin ti, t l tiêu th ca
Trung Quc là 140 (2002)c tiêu th 
rt 450 (2010) vi GDP
là USD7,000/c dù Trung Qut qua mc GDP ca
c phát trin, t l thép tiêu th qu t ng. Nguyên
nhân là Trung Qu tng khá mnh thi gian qua vi
t l 40% GDP.
Tiềm năng tăng trưởng kinh tế
 ng kinh t s  y nhu cu tiêu th thép chung bao gm c
thép xây dng và thép công nghip.  có ti
ng rt ln trong dài hng vi ti ca Vit
nam.
          n chuy i vào 2020
c tiêu th thép 21.5 triu tn  10 triu tn thép xây
dng. Con s i s liu theo d phóng ca B Công
u thép dt có th ng
  n. V ngn h ng thép dài có th t cao
- n tng l
 xây dng.
Bảng – Tiêu thụ thép Trung Quốc
Tiêu th thép

i

2000
105 2,377
2001 125 2,614
2002 141 2,880
2003 186 3,217
2004 212 3,614
2005 266 4,064
2006 287 4,659
2007 320 5,389
2008 327 5,970
2009 405 6,546
2024
750 15,500

Nguồn: Worldsteel


Dự báo giá trị xây dựng và đầu tư hạ tầng
2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014
 79,617 95,969 94,877 126,115 157,745 189,959 224,542 260,829
Tăng trưởng thực (%) 12.01 0.37 -8.14 23.93 18.58 14.42 12.2 10.7
 33,825 43,865 42,574 59,604 77,115 94,951 114,100 134,193
Tăng trưởng thực (%) 15.4 6.68 -9.94 31 22.88 17.13 14.17 12.11
 113,442 139,834 137,451 185,719 234,860 284,910 338,642 395,022
 22,688 27,967 27,490 37,144 46,972 56,982 67,728 79,004
Tăng trưởng (%) 23% -2% 35% 26% 21% 19% 17%

Nguồn: GSO, IMF, ILO, BMI


SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 12
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn

Ngun cung

 Ngành thép, đặc biệt thép xây dựng sẽ chịu áp lực tăng cung trong ngắn hạn
khá lớn do nhiều dự án đầu tư đi vào hoạt động giai đoạn này và 3 năm tới.
 Mặc dù tăng cung ngắn hạn, nguồn cung này vẫn thấp hơn mức cân bằng dài
hạn thể hiện khả năng cân bằng trong dài hạn vẫn tốt.
 Áp lực cạnh tranh ở các mảng sản phẩm không quá lớn, trong đó lợi thế đối
với doanh nghiệp công nghệ tốt và đầu tư nhiều hơn vào khâu nguyên liệu.

Tổng cung ngắn hạn & trung hạn
 n cui 2010, tng công sut thép thành phm ca Vit
khong 10 triu tn bao gm 8 triu tn thép xây dng, 1.2 triu tn tôn và
0.95 triu tn ng thép. D báo cui 2011, công sut này là 11 triu tn.
Ngui ngun cu 
và sn xut không i gây ra tình trng tha công sut mt s sn phm
trong khi thiu công sut mt s sn phm khác.
 Thép xây dc có s  t trong t
qu cnh sau khi nhu ccao các
- 2007. Công suca sn phm này vào khong 3 triu
tn trong  và d báo duy trì 2-i, kh t 10 triu
t(2012) vi khá nhiu d án  trin khai hin ti.
Áp lực cung cầu
 So sánh chênh lch gia tng công sui ngun cu hin ti
(xp x 6 triu tn) to ra khong th  mng thép xây dng.
Tuy nhiên, xem xét công sut kh dng (thc ng), áp lc này có th
th. C th, loi tr công suc hu 750,000  1 triu
tn, công sut có th hot ng khong 7.2 triu tn gm nhà máy có công
ngh hii (5.7 triu tn) và trung bình (1.5 triu tn). Ngành s tn ti áp
lc cung ngn hn. Tuy nhiên, áp lc này s ng  vic gim t l
công sut hot ng  là cnh tranh giá  i v
ng ln nên các doanh nghing sn xut theo nhu cu
th nh tranh giá c. Bên cnh , các doanh nghip nhóm
công ngh hii s có li th cnh tranh tV dài hn, ngun cung
trên vn th nhu cu dài hn là 15 triu tn vm bi cung
cu dài hn.
 Sn phm tôn m có công sut khong 1.2 triu tn và d   
triu ti. ng tiêu th c khong 1 triu
ta các doanh nghip thuc Hip hi thép. Th ng vn
có nhu cu ln ca các sn phm m c công nghip,
xây dng. Tuy nhiên, nhu cn phm lp có th không ln  
vc dân dng mc dù th ng này vn tn ti nhu cu nh t thay th.
Nhu cu t  mng công nghip do t công nghip hóa và thu hút

SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 13
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn

c ngoài) vào Vit nam vn còn rt dài. T phát
trin chm li ca khu công nghin khng hong tài chính
ng tiêu th tôn na ch
 ng thép là mt phân khúc th ng nh có cung và c i 1 triu
tTuy nhiên, sn phm này có ng dng và khá rng. Thc
t     n ra ch yu bi các
doanh nghip thép l         
ngui.
 Hu ht các sn phm tôn, ng có t l hong trên công sut khong 70%
ng t l tha cung 30%. Tuy nhiên, chúng tôi nhn thy, s gii hn
 nguyên liu ng trong vic hn ch kh ng công
sut cao vi nguyên liu ch lc là thép cán nóng và thép cán ngui, gây hn
ch v ng. Nguyên nhân là t l nhp nguyên liu giá cao làm sn
xut có giá thành kém cnh tranh so vi các sn phm thay th khác. Sn
xut thép cán ngut 1.5 triu tkh ng
100ng nguyên liu sn xut hai sn phm tôn và ng, không có cán
nóng. Tuy nhiên, t l này gim còn 70% loi tr các doanh nghip xut
khu.  vng ngun cung nguyên liu m rng s to
ng lng tcho hai sn phm này. D tính công sut cán
nt 0.5 triu tn và thép cán ngui 2 triu tn  30 -
50% trên các công su
Bảng: Công suất ngành thép
Thép xây dựng Tôn Ống
Công sut thit k (triu tn) 7.83 1.2 0.95
Sn xut 2010 (triu tn) 5.9 1 0.70
Công sung 2010 80% 83% 74%
Công sut các d 
sp trin khai (triu tn)
3.0

0.53 0.21

Ngun: SBS
Dự án FDI
 Ta 8 d án FDI ln hin nay là USD40 t vi tng công
sut thit k là 62 triu tn. Vy, các d án này hoàn
ng s gây ra áp lc cung ln do nhu cu thép ta
Vit nam d tính ch khong 40 triu tn. Tuy nhiên, áp lc nhìn  thm
hii do hu ht ch dng  mký, trin khai
chm, mt s   
phn ln các d án này tp trung vào sn xut các nguyên liu và các sn
phu cung ti Vii, và
phôi dt.   các d án này không     n các doanh
nghip thép nc bit không cnh tranh vi phân
khúc ln v thép xây dng.
SBS Research
Báo cáo ngành
Trang 14
Friday, January 28, 2011 www.sbsc.com.vn

Chính sách thu

 Các chính sách thuế theo xu hướng mở và hội nhập toàn cầu sẽ giảm dần
trong trung và dài hạn tăng cạnh tranh vào ngành thép.
 Khả năng tác động đến cạnh tranh các doanh nghiệp sẽ không quá lớn trong
trung hạn do lợi thế vận chuyển đối với thị trường châu Âu, Mỹ trong khi các
thị trường lân cận không phải là những nước xuất khẩu. Cam kết thuế đối với
Trung quốc vẫn có mức bảo hộ khá cao.

Các cam kết quốc tế của ngành thép
   c mang tính toàn cu do s chi phi cht ch t th
ng th gi n th    c bit v giá c  
i trong khu vc  th ng thép khá ln. Là công c c s
dng xuyên trong viu tit cung cc, chính sách thu
và các cam kt quc t là yu t quan trng ngành và kh nh
tranh ca doanh nghip trong ngn và dài hn. Ba cam kt ln nht ngành
      i khu vc ASEAN, ACFTA vi
ASEAN+Trung Quc; WTO vc trên th gii.
Bảng - Các cam kết thuế ngành thép
CEPT/AFTA ACFTA WTO
Khu vc ASEAN ASEAN + Trung
Quc
Th gii
L trình gim thu Thu 0% vào 2015 Thu 15% vào 2015 Thu 0% vào 2014 - 2017

Ngun: SBS

CEPT/AFTA
 Theo cam kt l trình gim thu, mc thu sut nhp khi vi thép t
c ASEAN s gim còn 0% chm nh, vi mc thu sut
 này, bo h c s không còn. Tuy nhiên có mt s yu
t làm cho áp lc cnh tranh khu vi. ASEAN hin vn
là khu vc nhp khu ròng v thép vi tình trng sn xu cung ng.
Hin ti, nhiu loáp dng mc thu 0  3 % n, phôi
thép và các sn phm không hp kim cán ph m hoc tráng. Do
c gim th 0% s không gây ra cú sc ln cho ngành.
  m 52% trong t ng thép nhp khu vào
Vi t l 44% cc. Thc t  yu là thép
tm lá và hong nhp khu mang tính i luân kim li nhun
gia các th ng này không n các mng
sn xuc.



























Các mức thuế suất nhập khẩu đang
áp dụng
Thép ph liu 0%
Phôi thép 8%
Thép xây dng 15%
Thép cán nóng 0%
Thép cán ngui 8%
ng thép 10%
Tôn 13%
Nguồn: SBS

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét