Thứ Ba, 21 tháng 1, 2014

CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN đến đầu tư của CÔNG TY cổ PHẦN TRÀNG AN

Dch v u t, t vn, to ngun vn u t, nghiờn cu o to,
chuyn giao cụng ngh, thit k, ch to, xõy, lp t thit b v cụng
trỡnh chuyờn ngnh cụng nghip thc phm;
Kinh doanh khỏch sn, chung c, nh hng, i lý cho thuờ vn phũng,
du lch, hi ch, trin lóm, thụng tin, qung cỏo;
Tham gia mua, bỏn c phiu trờn th trng chng khoỏn;
-Mc tiờu kinh doanh:
Khụng ngng nõng cao li ớch ca c ụng;
Tng tớch lu, phỏt trin sn xut kinh doanh;
Lm trũn ngha v i vi Nh nc;
Nõng cao thu nhp ca ngi lao ng trong Cụng ty
-Sn phm ch yu:
KO CHEWY CAO CP CC LOI: c sn xut t sa ti
nguyờn cht trờn dõy chuyn thit b cụng ngh hin i nht Vit nam,
theo nguyờn lý cụ chõn khụng mng siờu mng(super thin vacuum
cooker) m bo sn phm cú giỏ tr dinh dng cao nh to cụ thp t
o

93,7
O
C, do ú sn phm gi c hng v t nhiờn v vi cht dinh
dng, d n v thớch hp vi mi la tui.
KO CNG HOA QU, LễLIPOP: Mang hng v hoa qu c
trng, a dng ca min nhit i, ko que lụly c bit c cỏc em
nh yờu thớch vỡ cú que cm n hp v sinh, rt phự hp vi picnic.
BNH QU: L sn phm bỏnh qu s 1 Vit nam, bỏn chy nht trờn
th trng trong nhiu nm qua
TEPPY SNACK : i vo th trng v cú n tng tt vi ngi tiờu
dựng vỡ cht lng cao, sn xut trờn dõy chuyn thit b ca Cng ho
Phỏp vi cụng ngh ựn ộp, rt an ton cho sc kho, c bit do cụng
ngh mi snack khụng qua chiờn nhit cao cú nguy c nh hng
n sc kho nh 1 s sn phm khỏc theo khuyn cỏo ca WHO.
3
BNH QUI GOLDEN COIN: Sn phm c ngi tiờu dựng a
thớch nh cht lng cao v chng loi a dng.
BNH PHP- Paris Pancake : Cụng ngh ca Phỏp, l sn phm ln
u tiờn c sn xut ti Vit nam. Vi cỏc v kem a dng lm t
nguyờn liu cao cp ca Chõu u, sn phm em li cho ngi tiờu
dựng cm giỏc thm ngon, b dng.
BNH M PHP TYTI Sc Sng Mi: Bỏnh m dinh dng, h
thng qun lý an ton thc phm HACCP Code 2003, sn phm bo
qun lõu, bao gúi tin dng, cú th mang theo mi lỳc mi ni, thớch
hp vi mi la tui.
-Gii thng :
CễNG TY C PHN TRNG AN l mt trong nhng doanh nghip
chuyờn sn xut bỏnh ko cú cht lng hng u Vit nam. Mt s gii
thng tiờu biu:
1. Liờn tc ginh c danh hiu " Hng Vit nam cht lng cao" 1998,
1999, 2000, 2001, 2002, 2003, 2005, 2006, 2007 v mi õy nht l
HVNCLC 2008 do ngi tiờu dựng bỡnh chn.
2. Nhiu sn phm bỏnh ko ó t Huy chng vng, bc, ng qua cỏc
k Hi ch Quc t Hng Cụng nghip nh ko Cm, Sụcụla Sa,
3. Thng hiu "Trng An" ginh c gii " Thng hiu uy tớn cht
lng" trong Hi ch Thng hiu ni ting thỏng 10/2005.
4. Trong hi ch "Doanh nghip hng ti ngn nm Thng long" thỏng
11/2005, Trng An ó vinh d c nhn CP VNG t BTC do U
ban nhõn dõn Thnh ph H Ni trao tng. Vi danh hiu ny Trng
An l doanh nghip tiờu biu ca thnh ph H ni 2005.
5. Nm 2006 Trng An ó ot CP VNG Thng hiu Vit uy tớn
cht lng do bn c Mng Thng hiu Vit, tp chớ thng mi, tin
tc s hu trớ tu bỡnh chn.
4
6. GII VNG Cht lng an ton thc phm Do Hi Khoa hc k thut
An ton thc phm Vit nam, Mng truyn thụng in t cht lng an
ton thc phm Vit nam t chc vi sn phm KO CHEWY ( sn
phm cụng ngh mi) v BNH QU.
7. Cỳp vng Topten Sn phm Thng hiu Vit uy tớn cht lng 2006
vi sn phm BNH PHP v sn phm BNH QU.
8. Nm 2005, Trng An ó chớnh thc ỏp dng h thng qun lý ISO
9001:2000 v c chng nhn bi T chc chng nhn Quacert.
9. H thng qun lý an ton thc phm HACCP Code 2003 v c
chng nhn bi t chc TQCSI vo thỏng 11 nm 2006.
10. 02/09/06, thng hiu Trng An ó vinh d c trao gii thng
"SAO VNG T VIT 2006" ti hi trng Ba ỡnh.
11. L 1 trong 500 Thng hiu mnh Vit Nam - VCCI quyt nh
12. Trng An ot Cỳp Vng Thng hiu v Nhón hiu nm 2007.
Tng Giỏm c Trnh S ot Cỳp Doanh nhõn tõm ti 2007.
13. Thng hiu Trng An ot gii Qu Cu Vng, sn phm bỏnh m
TYTI ot gii Tinh hoa Vit Nam.
14.Sn phm bỏnh ko Trng An c cụng nhn l 1/10 sn phm ch
lc ca thnh ph H Ni.
15. 02/09/08 , thng hiu Trng An ó vinh d c trao gii thng
"SAO VNG T VIT 2008" ti Trung tõm Hi ngh Quc Gia
M ỡnh.
16.Thng hiu Trng An c cụng nhn l Thng hiu ni ting -
VCCI bỡnh chn.
17.Hng Vit Nam cht lng cao 10 nm (1998-2008).
18.Gii thng Mụi trng Vit Nam nm 2008 do B Ti nguyờn mụi
trng trao tng thỏng 6/2008 ti thnh ph Nha Trang, Khỏnh Hũa.
TRANGAN JSC. L THNH VIấN CA CC HIP HI SAU
- Thnh viờn Cõu lc b - Hng Vit Nam cht lng cao.
5
- Hi viờn Hi Khoa hc k thut An ton thc phm Vit nam.
- Hi viờn Phũng thng mi v Cụng nghip Vit Nam - VCCI.
- Hi viờn Hip hi Chng hng gi, hng nhỏi Vit nam VATAP
- Hi viờn Hi Mó s mó vch.
- Hi viờn Hip hi Doanh nghip Thnh ph H ni HBA.
- Hi viờn Cõu lc b Doanh nghip Nh nc - Vin Nghiờn cu qun
lý kinh t Trung ng.
2. Chc nng nhim v, c cu t chc ca cụng ty.
2.1. Chc nng:
- Cụng ty cú chc nng c bn l sn xut bỏnh ko v mt s mt hng
thc phm khỏc. Hng nm cụng ty sn xut khong 4000 tn vi 40-50
chng loi mt hng khỏc nhau, nh: Ko tng hp, ko c phờ, ko hoa qu,
bỏnh Snack, bỏnh qu Cụng ty cú th thay i chng loi v mu mó sn
phm theo nhu cu ca th trng.
- Gii thiu v a sn phm ca cụng ty ti ngui tiờu dựng cui cựng
thụng qua cỏc kờnh phõn phi.
2.2. Nhim v:
- Nghiờn cu th trng, nhu cu khỏch hng sn xut nhng sn
phm phự hp vi nhu cu tiờu dựng ca khỏch hng v phi xõy dng cho
mỡnh k hoch sn xut kinh doanh hp lý.
- Khụng ngng ci tin c cu qun lý, trang thit b sn xut, a dng
húa cỏc chng loi sn phm phự hp vi nhu cu tiờu dựng ca khỏch
hng.
- S dng hiu qu bo ton vn, c s vt cht k thut, kinh doanh trờn
c s cú lói tỏi m rng sn xut.
- Hon thnh tt ngha v i vi Nh nc, ngi lao ng v khụng
ngng nõng cao trỡnh ca cỏn b cụng nhõn viờn.
6
2.3. C cu t chc b mỏy ca Cụng Ty C Phn Trng An
B mỏy qun lý ca cụng ty c t chc theo mụ hỡnh trc tuyn bao gm
cỏc phũng ban phõn xng v cỏc i sn xut vi cỏc chc nng v nhim v
khỏc nhau di s ch o trc tip ca Giỏm c v cỏc Phú Giỏm c cụng
ty. C cu t chc ca Cụng ty C Phn Trng An c th hin c th s
sau: (trang bờn)
Cơ cấu tổ chức bộ máy
7
đại hội đồng cổ đông
phòng
tài
chính
kế
toán
phòng
Mar -
bán
hàng
văn
phòng
công
ty
phòng

hoạch
sản
xuất
phòng
R & D
phòng
KT-CĐ
phòng
QC
xí nghiệp
kẹo I
xí nghiệp
kẹo II
xí nghiệp
bánh I
xí nghiệp
bánh II
Ban kiểm soát
hội đồng quản trị
ban điều hành
tổng giám đốc
kế toán tr6ởng
phó tổng giám đốc
Chc nng v nhim v c th:
- Hi ng qun tr: L c quan qun lý ca cụng ty, ton quyn nhõn danh
cụng ty quyt nh mi vn liờn quan n mc ớch, quyn li ca cụng ty
nh chin lc kinh doanh, phng ỏn u t, b, min nhim, cỏch chc
Giỏm c, Phú Giỏm c, K toỏn trng
- Giỏm c iu hnh: l ngi trc tip iu hnh ton b hot ng ca
cụng ty.
- Phũng Nghiờn cu v u t phỏt trin(R&D)
+ Bỏo cỏo cỏc hot ng k thut hng thỏng, quớ theo yờu cu.
+ ng kớ cht lng, mó s vch, h thng qun lớ cht lng.
Nghiờn cu: Chin lc, nghiờn cu phõn tớch bờn ngoi v bờn trong Cụng
ty, phỏp lý.
Phỏt trin: D ỏn u t mi , phỏt trin sn phm hon thin qui trỡnh sn
xut ng thi nghiờn cu sn phm mi. Bỏo cỏo cỏc hot ng k thut
hng thỏng, quớ theo yờu cu. ng kớ cht lng , mó s vch, h thng qun
lớ cht lng.
- Phũng qun lý cht lng: Kim tra m bo cht lng nguyờn vt liu
u vo. Xõy dng cỏc phng phỏp kim tra. Kim tra m bo cht lng
bỏn thnh phm nhp kho hng ngy. Kim tra cht lng thnh phm bo
qun trong kho, thnh phm tr v ca cỏc i lý v t bỏn hng. Bỏo cỏo tng
kt cht lng sn phm ton cụng ty hng thỏng, quớ theo yờu cu.
- Phũng marketing v bỏn hng:
Bỏn hng:
+ X lý t hng t cỏc i lý. T chc bỏn hng 2 hoc 3 cp.
+ Qun lý bỏn hng vựng. Dch v sau bỏn hng.
+ Ca hng gii thiu sn phm.
Marketing:
+Phỏt trin th trng mi. Phỏt trin kinh doanh.
+Thit k mu mó bao bỡ, phõn tớch ỏnh giỏ th trng.
8
+Xỳc tin thng mi, qung cỏo bỏn hng.
- Phũng bo v y t: Bo v an ninh trt t, hng dn kim soỏt ra vo, Y t
thc hin cụng tỏc y t d phũng v h s chm súc sc khe.
- Phũng k toỏn: Ch o cụng tỏc thng kờ, thc hin cụng tỏc k toỏn v ti
chớnh, s dng tt ti sn, tin vn. Phõn tớch ỏnh giỏ kt qu sn xut kinh
doanh, cung cp kp thi nhng thụng tin cn thit cho Giỏm c, cỏc phũng
nghip v xõy dng k hoch kinh doanh.
- Phũng t chc nhõn s: Nghiờn cu xõy dng chin lc phỏt trin ngun
nhõn lc, hon thin c cu nhõn lc, c cu qun lý phự hp vi hot ng
ca cụng ty trong tng thi kỡ. Xỏc nh nhu cu o to, tuyn dng v b trớ
cỏn b, nhõn viờn. La chn cỏc tiờu chun, phng phỏp tuyn chn phự
hp.
- Phũng hnh chớnh: thc hin qun lý hnh chớnh, qun lý h s vn th lu
tr v cỏc thit b vn phũng, nh khỏch, t chc cụng tỏc thi ua tuyờn
truyn.
- Phũng Cụng ngh k thut: Chu trỏch nhim giỏm sỏt, theo dừi vic thc
hin cỏc quỏ trỡnh cụng ngh, m bo cht lng sn phm, nghiờn cu ch
th sn phm mi, nghiờn cu ng dng khoa hc k thut a vo sn xut.
Xõy dng k thut cụng ngh, quy trỡnh cụng ngh, quỏ trỡnh tỏi ch, cỏc hnh
ng khc phc v phũng nga trong cỏc dõy chuyn sn xut.
- Phũng k hoch-sn xut: Xõy dng phng hng, k hoch phỏt trin
ca cụng ty trong ngn hn v di hn, trc tip xõy dng cỏc ch tiờu k
hoch sn xut. Lp k hoch iu sn xut, giỏ thnh k hoch. Thanh tra
nh kỡ quỏ trỡnh sn xut ca cỏc phõn xng.
- Phõn xng c in: Phõn xng ny thc hin k hoch sa cha , bo
dng thit b, cung cp hi, in nc v sa cha thit b mỏy múc t xut
ti cỏc phõn xng sn xut trong cụng ty.
- Cỏc t sn xut: trc tip thc hin nhim v sn xut ra sn phm cho
cụng ty.
9
- T kho vn, t sa cha, t bc xp.
Nh vy, c cu t chc ca cụng ty c t chc theo cu trỳc trc
tuyn- chc nng; cỏc phũng ban ca cụng ty u cú nhim v, chc nng
riờng nhng tt c u lm vic giỳp Giỏm c, chiu s qun lý ca giỏm c
theo lnh vc chuyờn mụn c phõn cụng v chu trỏch nhim trc giỏm
c, trc phỏp lut, Nh nc v chc nng hot ng v v hiu qu ca
cụng vic c giao.
Cú th núi vic phõn nh rừ chc nng v nhim v cho cỏc phũng ban
ca cụng ty l iu kin tin cho cụng tỏc qun lý lao ng cú hiu qu,
ng thi gn trỏch nhim ca mi phũng ban, phõn xng vi s thnh bi
trong qun lớ kinh doanh ca doanh nghip. Thụng qua ú mi ngi trong
tp th cng cú trỏch nhim i vi cụng vic ca chớnh h v khụng ngng
hc hi, trau di kin thc ỏp dng v sn xut gúp phn to v th ca
cụng ty trờn th trng.
3. Nng lc hin ti ca cụng ty:
*Qui mụ hin ti:
Tng din tớch t s dng: 26634m2;
Tng s ti sn:73164 triu ng;
Nng lc sn xut: 5000 tn/nm;
Doanh thu:~100 t ng/nm;
*Nhõn s:
Nm 2004 2005 2006 2007 2008
Tng s
lao ng
430 374 422 504 569
- Theo trỡnh :
0,31% trờn i hc. 12,5% i hc.
9,4% cao ng trung hc 77,8% khỏc.
-Theo chc nng.
5,7% qun lý 81,3 % sn xut trc tip
10
11% lao ng giỏn tip 2% khỏc.
* Tỡnh trng mỏy múc thit b ca cụng ty: gm 2 khi l khi phc v sn
xut v khi quỏ trỡnh cụng ngh:
+ Khi phc v sn xut bao gm:
- in: cú 2 ngun: Li cp thụng qua mỏy bin ỏp tng; t phỏt: ph
thuc vo mỏy phỏt in ca cụng ty ang cú nhm phc v cho hot ng
sn xut ca cụng ty.
- Nc sch: cú nc ca thnh ph v ngun t khai thỏc, chia thnh
hai chun: chun cng v chun khụng cng nhm x lý nc thi trong quỏ
trỡnh sn xut.
- H thng cp hi trong iu kin ỏp sut cao, truyn nng lng phc
v quỏ trỡnh sn xut. Ngun cung cp khớ ga húa lng phc v cho dõy
chuyn sn xut ca cụng ty.
- Cỏc mỏy iu hũa trung tõm bo m sc khe cho ngi lao ng
v phc v sn xut cho sn phm.
- Cỏc h thng mỏy tớnh, thit b giỏm sỏt x lý cỏc vn chuyờn
mụn ca cụng ty.
- Lc lng xe vn ti ch hng húa, sn phm, vt t.
+V mỏy múc thit b trc tip sn xut ca cụng ty nh sau:
Danh mc mỏy múc thit b t nm 1990 n nay
Tờn thit b Nc sn
xut
Nm a
vo s dng
Cụng
sut(kg/gi)
I. Thit b sn xut ko
Ni nu ko chõn khụng i loan 1990 300
Mỏy gúi ko cng Phỏp 1995 500
Mỏy gúi ko mm kiu gi H lan 1996 1000
T iu khin Australia 1996 2000
Mỏy gúi ko mm kiu gp c 1998 600
11
xon
Dõy chuyn ko caramen bộo c 2002 200
Dõy chuyn Chewy Milk sa 2005 300
II.Thit b sn xut bỏnh
Dõy chuyn sn xut bỏnh
Phỏp(French pancake)
Phỏp 2005 500
Dõy chuyn sn xut bỏnh
qu
Indonesia 1992 300
Dõy chuyn sn xut bỏnh
qui cao cp
Trung quc 2003 500
Dõy chuyn sn xut snack Phỏp 2004 500
Dõy chuyn sn xut bỏnh
kem xp
Malaysia 1999 500
Dõy chuyn úng gúi bỏnh Nht bn 1995 100-200
Dõy chuyn sn xut bỏnh
m Tyti
Phỏp 2007 500
Ngun: Phũng k thut thit b-cụng ty c phn Trng An
*H thng qun lý cht lng, an ton v mụi trng:
-Cụng ty ang ỏp dng h thng qun lý
ISO 9001:2000
HACCP Code 2003
-Khụng ch quan tõm n cht lng sn phm, cụng ty cũn c bit chỳ trng
n v sinh an ton thc phm v gi gỡn mụi trng chung cho cng ng.Vỡ
vy, cụng ty cú h thng x lý nc thi cụng nghip thc phm-nguyờn lớ vi
sinh hin i nht Vit Nam-cụng trỡnh hp tỏc vi Nht Bn
4. Mt s kt qu hot ng kinh doanh ca cụng ty trong thi gian gn
õy
CH TIấU 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008(c)
1. Doanh thu bỏn hng v 48277 73389 90807
12

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét