LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "hoàn thiện hệ thống báo cáo tài chính với việc phân tích tình hình tài chính tại công ty thiết bị và chuyển giao công nghệ": http://123doc.vn/document/1052634-hoan-thien-he-thong-bao-cao-tai-chinh-voi-viec-phan-tich-tinh-hinh-tai-chinh-tai-cong-ty-thiet-bi-va-chuyen-giao-cong-nghe.htm
* Vai trũ h thng Bỏo cỏo ti chớnh cụng ty CETT
H thng Bỏo cỏo ti chớnh ch yu dựng cung cp thụng tin cho cỏc
i tng bờn ngoi cụng ty , tuy nhiờn h thng Bỏo cỏo ti chớnh cụng ty
CETT khụng nhng cú vai trũ quan trng i vi cỏc t chc, c quan, cỏ nhõn
bờn ngoi m cũn cú vai trũ to ln trong vic phc v hot ng qun tr ca
cụng ty, c th mt s im sau:
- Bỏo cỏo ti chớnh cung cp cung cp cỏc thụng tin kinh t ti chớnh
kim tra ton din v h thng tỡnh hỡnh kinh doanh, tỡnh hỡnh thc hin cỏc mc
tiờu ti chớnh, tỡnh hỡnh thanh toỏn vi nh nc, tỡnh hỡnh chp hnh ch k
toỏn, ti chớnh ca cụng ty.
- Bỏo cỏo ti chớnh c dựng nh mt ti liu ỏng tin cy giỳp cụng ty
tham gia u thu, vay vn ngõn hng, thu hỳt cỏc nh u t, i lý cng nh
nõng cao v trớ ca cụng ty trờn th trng.
- Bỏo cỏo ti chớnh cung cp thụng tin cho cỏc c quan chc nng kim
soỏt tỡnh hỡnh kinh doanh ca cụng ty cng nh cung cp s liu cho c quan
Thu tin hnh thc hin ngha v ca cụng ty vi Nh nc.
- Bỏo cỏo ti chớnh cung cp thụng tin cho cỏc cp qun tr, giỏm c, hi
ng thnh viờn v tim lc v kh nng ca cụng ty, tỡnh hỡnh cụng n, tỡnh
hỡnh thu chi ti chớnh, kh nng ti chớnh, tỡnh hỡnh thanh toỏn cụng n phi thu,
phi tr giỳp cho cỏc nh qun tr trong cụng ty a ra c nhng quyt
nh ỳng n
- Bỏo cỏo ti chớnh cung cp ti liu phc v cho vic lp k hoach
kinh doanh, lp h thng ch tiờu cn t c cng nh k hoch u t, m
rng quy mụ, th trng ca cụng ty.
- Bỏo cỏo ti chớnh c dựng ỏnh giỏ hiu qu s dng vn, hiu qu
quỏ trỡnh kinh doanh t ú ra cỏc bin phỏp xỏc thc nhm nõng cao hiu qu
hot ng, tng li nhun cho cụng ty.
Trần Thị Thu Hiền Lớp Kế toán 44A
5
Chuyờn thc tp tụt nghip
- Bỏo cỏo ti chớnh cũn c dựng tin hnh phõn tớch hot ng kinh
t ti chớnh ca cụng ty, giỳp cụng ty kim tra, giỏm sỏt v nõng cao kh nng ti
chớnh ca cụng ty.
C th tng bỏo cỏo nh sau:
2.1. Bng cõn i ti khon (BCTK)
* Khỏi nim, vai trũ v mc ớch ca BCTK cụng ty CETT
BCTK l bỏo cỏo ti chớnh tng hp, phn ỏnh khỏi quỏt tỡnh hỡnh ti
sn v ngun hỡnh thnh ti sn, tỡnh hỡnh kinh phớ v s dng kinh phớ, kt
qu hot ng ca n v trong k bỏo cỏo v lu k t u nm n cui k
bỏo cỏo.
BCTK gi vai trũ quan trng trong hot ng qun lý ca cụng ty.
Trc ht, BCTK trỡnh by ht sc tng quỏt, phn ỏnh mt cỏch tng hp
nht v tỡnh hỡnh ti sn, ngun hỡnh thnh ti sn ng thi, BCTK cũn
phn ỏnh mt cỏch liờn tc, cú h thng t s d u k, s phỏt sinh tng
bờn (N, Cú) trong k v s d cui k ca tng ti khon k toỏn m cụng
ty s dng. T ú BCTK cung cp nhng thụng tinh cn thit nht phc v
cho vic ỏnh giỏ hiu qu s dng vn, kinh phớ, hiu qu hot ng ca
cụng ty cng nh nm c quỏ trỡnh bin ng ca tng loi ti sn, ngun
vn, chi phớ, doanh thu, thu nhpNgoi ra, do tớnh cõn i ca ca ti
khon m BCTK cũn giỳp cho vic kim tra, i chiu s liu k toỏn
nhm bo m tớnh chớnh xỏc v tin cy ca ti liu k toỏn.
* Ngun s liu v nguyờn tc lp BCTK
lp BCTK, trc ht b phn k toỏn hon thnh vic ghi s k toỏn,
tin hnh tng hp, kim tra, i chiu s liu gia cỏc i tng cú liờn
quan bo m tớnh khp, ỳng ca ti liu k toỏn.
Ngun s liu lp BCTK l:
+ S hiu ti khon: Cụng ty CETT dựng rt nhiu ti khon v m thờm
nhiu tiu khon phc v cho hot ng c thự ca cụng ty. Tuy nhiờn
BCTK ngn gn, tin dng, cụng ty ch s dng cỏc ti khon cp 1 lp.
Trần Thị Thu Hiền Lớp Kế toán 44A
6
Chuyờn thc tp tụt nghip
+ S d u nm ca tt c cỏc ti khon (tr ti khon khụng cú s d):
S liu ny s c ghi vo ct S d u nm tng ng vi cỏc bờn N,
Cú. i vi cỏc ti khon cú s d c 2 bờn nh ti khon 131, 331 thỡ k
toỏn tin hnh bự tr ly s liu ghi vo mt bờn.
+ S liu cỏc dũng Cng phỏt sinh bờn n v Cng phỏt sinh bờn cú
ca cỏc ti khon trong s Cỏi: S liu ny c phn ỏnh vo ct S phỏt
sinh trong nm.
Trần Thị Thu Hiền Lớp Kế toán 44A
7
Chuyờn thc tp tụt nghip
Bng 1: Bng cõn i ti khon 2005
BANG NGANG1
Trần Thị Thu Hiền Lớp Kế toán 44A
8
Chuyờn thc tp tụt nghip
Trần Thị Thu Hiền Lớp Kế toán 44A
9
Chuyờn thc tp tụt nghip
2.2. Bng cõn i k toỏn (BCKT) (Mu B01 DNN)
* Khỏi nim, vai trũ, mc ớch ca BCKT cụng ty CETT
- Bng cõn i k toỏn l bỏo cỏo ti chớnh quan trng phn ỏnh tng quỏt
tỡnh hỡnh ti sn ca cụng ty theo giỏ tr ti sn v ngun hỡnh thnh ti sn
ti mt thi im nht nh (cui quý, cui nm).
- Bng cõn i k toỏn c dựng lm cn c cỏc c quan Nh nc,
cỏc thnh viờn, ngõn hng, cỏc nh u t nm c xu hng phỏt trin,
tỡnh hỡnh v kh nng thanh toỏn, quy mụ hot ng kinh doanh cng nh
hiu qu kinh doanh ca cụng ty t ú thc hin c cỏc chc nng qun lý
cng nh quyt nh kinh doanh. Bng cõn i k toỏn cũn c dựng trong
cỏc trng hp phi sỏp nhp, hp nht, chia, tỏch, gii th, phỏ sn cụng ty.
* Ngun s liu v nguyờn tc lp Bng cõn i k toỏn
Ngun s liu lp Bng cõn i k toỏn gm:
- Bng cõn i k toỏn cui k trc, nm trc.
- S Cỏi cỏc ti khon tng hp, chi tit, bng tng hp chi tit, bng kờ
- Bng cõn i ti khon
Cỏc nguyờn tc lp Bng cõn i k toỏn:
- Cui k, k toỏn hon thnh vic ghi s, khoỏ s k toỏn; lờn bng s d
cui k ca cỏc ti khon tng hp; kim tra, i chiu s liu k toỏn gia
cỏc s sỏch bo m chớnh xỏc v ỳng n.
- Trong k k toỏn, thc hin cỏc nguyờn tc sau:
+ Phõn loi ti sn v n phi tr thnh ngn hn v di hn
+ Khụng bự tr cỏc khon mc ti sn vi n phi tr cng nh khụng bự
tr s d gia hai bờn N, Cú ca cỏc ti khon thanh toỏn nh 131, 331 m
cn c v s d chi tit.
Trần Thị Thu Hiền Lớp Kế toán 44A
10
Chuyờn thc tp tụt nghip
Bng 2: Bng cõn i k toỏn 2005
n v: Cụng ty Thit b v Chuyn giao Cụng ngh
CETT
Mu s: B 01 - DNN
Ban hnh theo quyt nh s
a ch: S 4 Lụ 12B Khu ụ th mi Trung yờn,
Trung Hũa, Cu giy, H Ni
144/2001/Q-BTC ngy 21/12/2001
Ca B Ti Chớnh
BNG CN I K TON
Lp, ngy 31 thỏng 12 nm 2005
n v tớnh: ng
TI SN Mó s S u nm S cui nm
I - TI SN LU NG V
100 22,908,759,969 24,144,209,745
U T NGN HN
1. Tin mt ti qu
110 391,201,570 1,324,522,407
2. Tin gi ngõn hng
111 5,419,358,469 10,054,619,737
3. u t ti chớnh ngn hn
112
4. D phũng gim giỏ chng khoỏn
u t ngn hn
113
5. Phi thu khỏch hng
114 8,394,881,190 7,113,660,431
6. Cỏc khon phi thu khỏc
115 4,333,851,526 2,294,736,875
7. D phũng phi thu khú ũi
116
8. Thu giỏ tr gia tng c khu tr
117 353,904,000
9. Hng tn kho
118 3,148,149,967 2,188,632,188
10. D phũng gim giỏ hng tn kho
119
11. Ti sn lu ng khỏc
120 867,413,247 1,168,038,107
II - TI SN C NH
U T DI HN
200 552,679,797 667,050,056
1. Ti sn c nh
210 210,771,457 355,025,797
- Nguyờn giỏ
211 373,267,020 583,539,020
- Giỏ tr hao mũn lu k
212 162,495,563 228,513,223
2. Cỏc khon u t ti chớnh di hn
213
3. D phũng gim giỏ chng khoỏn
u t di hn
214
4. Chi phớ xõy dng c bn d dang
215
5. Chi phớ tr trc di hn
216 341,908,340 312,024,259
CNG TI SN (250 = 100+ 200)
250 23,461,439,766 24,811,259,801
NGUN VN
Mó s S u nm S cui nm
Trần Thị Thu Hiền Lớp Kế toán 44A
11
Chuyờn thc tp tụt nghip
I- N PHI TR
300 19,341,439,766 20,620,183,258
1. N ngn hn
310 19,341,439,766 20,620,183,258
- Vay ngn hn
311 5,197,419,934 3,640,462,512
- Phi tr cho ngi bỏn
312 13,944,316,977 17,121,959,121
- Thu v cỏc khon phi np Nh nc
313 207,103,677 (141,738,375)
- Phi tr ngi lao ng
314
- Cỏc khon phi tr ngn hn khỏc
315 (7,400,822) (500,000)
2. N di hn
316
- Vay di hn
317
- N di hn
318
II - NGUN VN CH S HU
400 4,120,000,000 4,191,076,543
1. Ngun vn kinh doanh
410 4,000,000,000 4,000,000,000
- Vn gúp
411
- Thng d vn
412
- Vn
413
2. Li nhun tớch lu
414
3. C phiu mua li
415
4. Chờnh lch t giỏ
416
5. Cỏc qu ca doanh nghip cp tờn
Trong ú:
417
- Qu khen thng, phỳc li
418
6. Li nhun cha phõn phi
419 120,000,000 191,076,543
CNG NGUN VN (430=300+400)
430 23,461,439,766 24,811,259,801
Ngy 31 thỏng 12 nm 2005
Ngi lp K toỏn trng Giỏm c
2.3. Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh(BCKQHKD)(mu B02 -DNN)
* Khỏi nim, vai trũ, mc ớch ca BCKQHKD Cụng ty CETT.
- Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh l bỏo cỏo ti chớnh phn ỏnh túm
tt cỏc khon doanh thu, chi phớ v kt qu kinh doanh ca doanh nghip cho
mt nm hot ng gm kt qu hot ng kinh doanh (bỏn hng v cung
cp dch v) v cỏc hot ng khỏc.
- Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh c dựng ỏnh giỏ hiu qu
kinh doanh ca doanh nghip, ng thi cho bit quy mụ, chi phớ, doanh thu,
thu nhp v kt qu hot ng kinh doanh cng nh s li nhun thun trc
v sau thu thu nhp doanh nghip.
Trần Thị Thu Hiền Lớp Kế toán 44A
12
Chuyờn thc tp tụt nghip
* Ngun s liu lp Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh
- Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh ca quý trc, nm trc.
- S k toỏn chi tit trong k ca cỏc ti khon loi 5 Doanh thu, loi 6
Chi phớ sn xut, kinh doanh, loi 7 Thu nhp khỏc, loi 8 Chi phớ
khỏc, loi 9 Xỏc nh kt qu hot ng kinh doanh.
- Cỏc ti liu khỏc : s chi tit ti khon 3334, thụng bỏo np thu thu
nhp doanh nghip
Bng 3: Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh 2005
n v: Cụng ty Thit b v Chuyn giao Cụng ngh
CETT
Mu s: B 02-DNN
Ban hnh theo quyt nh s
a ch: S 4 Lụ 12B Khu ụ th mi Trung Yờn,
Trung Hũa, Cu giy, H Ni
144/2001/Q-BTC ngy 21/12/2001
Ca B Ti Chớnh
KT QU HOT NG KINH DOANH
Nm 2005
n v tớnh: ng
CH TIấU Mó s Nm nay Nm trc
1 2 3 4
1. Doanh thu thun 11 61,521,795,809 58,576,407,024
2. Giỏ vn hng bỏn 12 53,647,539,399 51,638,377,394
3. Chi phớ qun lý kinh doanh 13 7,462,839,647
6,424,160,590
4. Chi phớ hot ng ti chớnh 14 90,477,120 145,818,861
5. Li nhun thun t hot ng kinh
doanh (20 = 11-12-13-14)
20 320,939,643 368,050,179
6. Lói khỏc 21 3,427,732
7. L khỏc 22
8. Tng li nhun k toỏn
(30 = 20+21-22)
30 320,939,643 371,477,911
9. Cỏc khon iu chnh tng hoc
gim li nhun xỏc nh li nhun
chu thu TNDN
40
10. Tng li nhun chu thu TNDN
50= 30+(-)40)
50 320,939,643
371,477,911
Trần Thị Thu Hiền Lớp Kế toán 44A
13
Chuyờn thc tp tụt nghip
11. Thu thu nhp doanh nghip phi
np
60 89,863,100
104,013,815
12. Li nhun sau thu (70 = 30- 60) 70 231,076,543 267,464,096
Lp, Ngy 31 thỏng 12 nm 2005
Ngi lp biu K toỏn trng Giỏm c
(Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký, h tờn, úng du)
2.4. Tỡnh hỡnh thc hin ngha v vi Nh nc (mu s F02
DNN)
- Tỡnh hỡnh thc hin ngha v vi Nh nc l bỏo cỏo ti chớnh phn
ỏnh tỡnh hỡnh thc hin ngha v vi Ngõn sỏch Nh nc ca cụng ty trong
nm bỏo cỏo. Qua ú ỏnh giỏ c tỡnh hỡnh chp hnh ngha v ca cụng
ty i vi Ngõn sỏch v thu v cỏc khon khỏc.
- Ngun s liu lp Bỏo cỏo tỡnh hỡnh thc hin ngha v vi Nh
nc:
+ Ph biu ny k trc.
+ S k toỏn cỏc ti khon 133, 333 trong nm bỏo cỏo.
Trần Thị Thu Hiền Lớp Kế toán 44A
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét