LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠCH ĐỘNG LỰC": http://123doc.vn/document/569840-tinh-toan-thiet-ke-mach-dong-luc.htm
NẴNG
CHƯƠNG III
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠCH ĐỘNG LỰC
3 .1. TÍNH CHỌN MẠCH ĐỘNG LỰC .
3.1.Sơ đồ mạch động lực có các thiết bị bảo vệ.
Hình 3-1 sơ đồ mạch bảo vệ có các thiết bị bảo vệ
• Các thông số của động cơ.
- Nguồn điện lưới xoay chiều 3 pha : 220/ 380 (V)
- Động cơ một chiều có các thông số sau :
GVHD: TRƯƠNG THỊ BÍCH THANH SVTH:LÊ XUÂN TRUNG
-11D1CLC
TRƯỜNG ĐHBK- ĐÀ
NẴNG
dm
P
= 10 Kw ;
U
dm
= 220 V ;
I
dm
= 63 A ;
R
ư
= 0,03 Ω
Hệ số dự trử điện áp : K
u
= 1,5÷ 1,8.
Hệ số dự trử dòng điện : K
d
= 1,1 ÷1,4.
3.2. Tính chọn thyristor :
Tính chọn thyristor dựa vào các yếu tố cơ bản như : dòng điện tải , sơ
đồ chỉnh lưu, điều kiện tản nhiệt , điện áp làm việc .
- Điện áp ngược lớn nhất mà thyristor phải chịu :
U
nmax
= K
nv
.U
2
= K
nv
.
u
d
K
U
=
π
6.3
.6
d
U
=
3
π
.220 = 230,383 V ;
Trong đó : K
nv
=
6
; K
u
=
π
63
các hệ số điện áp ngược và điện áp tải ;( với
mạch cầu 3 pha điều khiển đối xứng)
- Điện áp ngược của van cần chọn :
U
nv
= K
u
.U
nmax
= 1,8 .230,383 = 414,689 V ;
Trong đó : K
u
- Hệ số dự trữ điện áp , thường chọn K
u
= 1,8(K
u
= 1,5 ÷1,8) ;
- Dòng điện làm việc của van đựơc tính theo dòng hiệu dụng :
I
lv
= I
hd
= k
hd
.I
d
=
3
dm
I
=
63
3
= 36,373( A) ;
( do trong sơ đồ cầu ba pha , hệ số dòng điện hiệu dụng : k
hd
=
3
1
) .
- Chọn thyristor làm việc với điều kiện có cánh tản nhiệt và đủ diện tích
tản nhiệt , không có quạt đối lưu không khí , với điều kiện có dòng điện định
mức của van cần chọn :
I
dm
= k
d
.I
lv
= 1,4 .36,373 = 50,922 A ;
k
i
: Hệ số dự trữ dòng điện , chọn k
d
= 1,4.
Để chọn thyristor làm việc với các tham số định mức cơ bản trên , ta tra
bảng thông số van , chọn các van có thông số điện áp ngược , dòng điện định
mức lớn hơn gần nhất với thông số đã tính .
Sau khi tính toán ta phải chọn thyristor với các thông số: I
dmv
= 50,96
(A), U
nv
= 414,54 (V).ta chọn được 6 thyritor loại :
T60N600BOC có các thông số sau :
- Dòng điện định mức của van: I
dm
= 60 (A) ;
- Điện áp ngược cực đại của van: U
n
= 600 (V) ;
- Đỉnh xung dòng điện : I
pk
= 1400(A) ;
GVHD: TRƯƠNG THỊ BÍCH THANH SVTH:LÊ XUÂN TRUNG
-11D1CLC
TRƯỜNG ĐHBK- ĐÀ
NẴNG
- Độ sụt áp trên thyristor : ∆U
T
= 1,8 (V) ;
- Dòng điện của xung điều khiển : I
g
= 150 (mA) ;
- Điện áp của xung điều khiển : U
g
= 1,4 (V) ;
- Dòng điện rò : I
r
= 25 (mA) ;
- Nhiệt độ làm việc cực đại : T
max
= 125
0
C ;
- Dòng điện duy trì : I
h
= 200 mA ;
- Tốc độ biến thiên điện áp :
dt
du
= 400
(V/µs) ;
- Thời gian chuyển mạch : t
cm
=180 (µs) ;
3.3. Tính toán máy biến áp chỉnh lưu :
Để chọn các thiết bị trong mạch động lực cũng như mạch bảo vệ ,
trước hết cần xác định điện áp ra của bộ biến đổi Thyristor .
Chọn máy biến áp ba pha ba trụ có sơ đồ nối dây
/ Y
∆
,làm mát tự
nhiên bằng không khí .
Máy biến áp là một bộ phận quan trọng của hệ thống điện , thực hiện
các chức năng sau .
- Biến đổi điện áp nguồn cho phù hợp với yêu cầu sơ đồ phụ tải .
- Bảo đảm sự cách ly giữa phụ tải với lưới điện để vận hành an toàn và
thuận tiện
- Biến đổi số pha cho phù hợp với số pha của sơ đồ phụ tải .
- Tạo điểm trung tính cho sơ đồ hình tia .
- Hạn chế dòng điện ngắn mạch trong chỉnh lưu và hạn chế mức tăng
dòng Anot để bảo vệ van .
- Cải thiện hình dáng sóng điện lưới làm cho nó đỡ biến dạng so với
hình sin , do đó nâng cao chất lượng điện áp lưới .
* Tính các thông số cơ bản :
- Tính công suất biểu kiến của máy biến áp :
. . 1,05.220.63 14553( )
BA s dm dm
S K I U VA
= = =
- Điện áp pha sơ cấp máy biến áp :
U
1
= 380 V ;
- Điện áp pha thứ cấp máy biến áp :
Phương trình cân bằng điện áp khi có tải :
U
d0
.cosα
min
= U
d
+ 2∆U
V
+ ∆U
dn
+ ∆U
BA
Trong đó :
α
min
= 10
0
là góc dự trữ khi có suy giảm điện áp lưới ;
∆U
V
= 1,8 V là sụt áp trên thyristor ;
∆U
dm
≈ 0 là sụt áp trên dây nối :
GVHD: TRƯƠNG THỊ BÍCH THANH SVTH:LÊ XUÂN TRUNG
-11D1CLC
TRƯỜNG ĐHBK- ĐÀ
NẴNG
∆U
BA
= ∆U
r
+ ∆U
x
là sụt áp trên điện trở và điện kháng trên
máy biến áp ;
Chọn sơ bộ :
∆U
BA
= 6%.U
d
= 0,06. 220 = 13,2 V ;
Từ phương trình cân bằng điện áp khi có tải ta có :
U
d0
=
0
min
2
220 2.1,8 0 13,2
240,45( )
cos cos(10 )
d V dn BA
U U U U
V
α
+ ∆ + ∆ + ∆
+ + +
= =
Điện áp pha thứ cấp máy biến áp :
U
2
=
u
d
k
U
=
240,45
102,796( )
3 6
V
π
=
;
- Dòng điện hiệu dụng thứ cấp máy biến áp :
I
2
=
3
2
.I
d
=
3
2
.63= 51,44( A) ;
- Dòng điện hiệu dụng sơ cấp máy biến áp :
I
1
= k
BA
.I
2
=
1
2
U
U
.I
2
=
102,796
.51,44 13,915( )
380
A=
;
* Xác định kích thước của mạch từ .
- Tiết điện sơ bộ trụ .
Q
Fe
= k
Q
.
fm
S
BA
.
;
Trong đó :
k
Q
: Hệ số phụ thuộc phương thức làm mát , lấy k
Q
= 6(máy
biến áp khô k
Q
= 5÷6 ) .
m : Số trụ của máy biến áp , m = 3 .
f : Tần số của nguồn xoay chiều , f = 50 Hz .
Thay vào ta có : Q
Fe
=
2
14553
6. 59,1( )
50.3
cm=
.
- Đường kính trụ :
d =
π
Fe
Q.4
=
4.59,1
8,7( )cm
π
=
.
Chuẩn hóa đường kính trụ theo tiêu chuẩn : d = 9 cm .
- Chọn loại thép kỹ thuật điện , các lá thép có độ dày 0,5 mm .
Chọn sơ bộ mật độ từ cảm trong trụ B
T
= 1 T .
- Chọn tỷ số m =
d
h
= 2,3 . Suy ra h = 2,3 d = 2,3 . 9 = 20,7 cm
.
( Thông thường m = 2 ÷ 2,5 ) .
GVHD: TRƯƠNG THỊ BÍCH THANH SVTH:LÊ XUÂN TRUNG
-11D1CLC
TRƯỜNG ĐHBK- ĐÀ
NẴNG
Chọn chiều cao trụ h = 21 cm .
* Tính toán dây quấn .
- Số vòng dây mổi pha sơ cấp máy biến áp :
W
1
=
1
4
380
289,63
4,44. . . 4,44.50.59,1.10 .1,0
Fe T
U
f Q B
−
= =
( vòng) .
Lấy W
1
= 290 vòng .
- Số vòng dây mổi pha thứ cấp máy biến áp :
W
2
=
1
2
U
U
.W
1
=
102,796
.290 78,4
380
=
vòng .
Lấy W
2
= 78 vòng .
- chọn sơ bộ mật độ dòng điện trong máy biến áp :
Với dây dẫn bằng đồng , máy biến áp khô , chọn J
1
= J
2
= 2,75
A/mm
2
.
- Tiết diện dây dẫn sơ cấp máy biến áp :
S
1
=
1
1
J
I
=
13,915
5,06
2,75
=
mm
2
.
Chọn dây dẫn thiết diện hình chũ nhật , cách điện cấp B .
Chuẩn hoá tiết diện theo tiêu chuẩn : S
1
= 5,04 mm
2
.
Kích thước của dây có kể đến cách điện là : S
1cd
= a
1
× b
1
=
2,1 ×
2,63=5,04 (mm) .
- Tính lại mật độ dòng điện trong cuôn sơ cấp :
J
1
=
1
1
S
I
=
13,915
2,761
5,04
=
= A/mm
2
.
- Thiết diện dây dẫn thứ cấp máy biến áp :
S
2
=
2
2
J
I
=
51,44
18,71
2,75
=
( mm
2
).
Chọn dây dẫn có tiết diện chữ nhật , có cách điện cấp B .
Chuẩn hoá tiết diện theo chuẩn : S
2
= 18,9 ( mm
2
)
Kích thước của dây có kể đến cách điện là :
S
2cd
= a
2
× b
2
=
2,24 ×8,6= 18,9 ( mm
2
)
- Tính lai mật độ dòng điện trong cuộn thứ cấp :
J
2
=
2
2
S
I
=
51,44
2,72
18,9
=
(A/mm
2
).
* Kết cấu dây quấn sơ cấp .
Thực hiện dây quấn kiểu đồng tâm bố trí theo chiều dọc trục .
- Tính sơ bộ số vòng dây trên một lớp của cuộn sơ cấp :
GVHD: TRƯƠNG THỊ BÍCH THANH SVTH:LÊ XUÂN TRUNG
-11D1CLC
TRƯỜNG ĐHBK- ĐÀ
NẴNG
W
11
=
1
2
21 2.1,5
. .0,95 65
0,263
g
c
h h
k
b
−
−
= =
vòng .
Trong đó :
k
c
: Là hệ số ép chặt , lấy k
c
= 0,95
h : Chiều cao trụ h = 21 cm .
h
g
: Khoảng cách từ gông đế cuộn dây sơ cấp .
Chọn sơ bộ khoảng cách cách điện gông h
g
= 1,5 cm .
- Tính sơ bộ số lớp dây ở cuộn sơ cấp :
n
11
=
1
11
290
4,5
65
W
W
= =
lớp .
Chọn số lớp n
11
= 5 lớp .
Như vậy có 290 vòng chia thành 5 lớp , vậy 4 lớp đầu có 64 vòng và
lớp thứ 5 có:290– 4 . 64 = 34 vòng .
- Chiều cao thực tế của cuộn sơ cấp :
h
1
=
11 1
. 64.0,263
17,72
0,95
c
W b
k
= =
cm .
- Chọn ống quấn dây làm bằng vật liệu cách điện có bề dày :
S
01
= 0,1 cm .
- Khoảng cách từ trụ tới cuộn sơ cấp :
a
01
= 1 cm .
- Đường kính trong của ống cách điện :
D
t
= d
Fe
+ 2a
01
– 2S
01
= 9 + 2 . 1 – 2 . 0,1 = 10,8 cm .
- Đường kính trong của cuộn sơ cấp :
D
t1
= D
t
+ 2S
01
= 10,8 + 2 . 0,1 = 11 cm .
- Chọn bề dày cách điện giữa các lớp ở cuộn sơ cấp :
cd
11
= 0,1 mm .
- Bề dày cuộn sơ cấp :
B
d1
= ( a
1
+ cd
11
).n
11
= ( 2,1 + 0,1 ).5 = 11 mm = 1,1
cm .
- Đường kính ngoài của cuộn sơ cấp :
D
n1
= D
t1
+ 2B
d1
= 11 + 2 . 1,1 = 13,2 cm .
- Đường kính trung bình của cuộn sơ cấp :
D
tb1
=
1 1
11 13,2
12,1
2 2
t n
D D+
+
= =
cm.
- Chiều dài dây quấn sơ cấp :
l
1
= W
1
.π.D
tb
= π .290.12,1 = 11024 cm = 110,24 m .
- Chọn bề dày cách điện giữa hai cuộn sơ cấp và thứ cấp :
cd
0
= 1 cm .
GVHD: TRƯƠNG THỊ BÍCH THANH SVTH:LÊ XUÂN TRUNG
-11D1CLC
TRƯỜNG ĐHBK- ĐÀ
NẴNG
* Kết cấu dây quấn thứ cấp .
- Chọn sơ bộ cuộn chiều cao cuộn thứ cấp :
h
2
= h
1
= 17,72 (cm) .
- Tính sơ bộ số vòng dây trên một lớp :
W
12
=
c
k
b
h
.
2
2
=
17,72
.0,95 19,6
0,86
=
vòng .
Chọn W
12
=20 (vòng)
- Tính sơ bộ số lớp dây quấn thứ cấp:
n
l2
=
2
12
w 78
3,9
w 20
= =
lớp .
chọn n
12
= 4 lớp .
78vòng được chia thành 4 lớp, 3 lớp đầu mổi lớp có 20 vòng, lớp thứ 4
có: 78- 3.20 =18( vòng)
- Chiều cao thực tế của cuộn thứ nhất :
h
2
=
2 2
20.0,86
18
0,95
l
c
W b
k
= =
cm .
- Đường kính trong của cuộn thứ cấp :
D
t2
= D
n1
+ 2a
12
= 13,2 + 2 . 1 = 15,2 cm .
- Chọn bề dày cách điện giữa các lớp dây ở cuộn thứ cấp :
cd
22
= 0,1 mm .
- Bề dày cuộn thứ cấp :
B
d2
= ( a
2
+ cd
22
). n
l2
= ( 0,224 + 0,01 ) . 4= 0,936 cm .
- Đường kính ngoài của cuộn thứ cấp :
D
n2
= D
t2
+ 2.B
d2
= 15,2 + 2 . 0,936 = 17,072 cm .
- Đường kính trung bình của cuộn thứ cấp :
D
tb2
=
2 2
15, 2 17,072
16,136
2 2
t n
D D+
+
= =
cm .
- Chiều dài dây quấn thứ cấp:
l
2
= π.W
2
.D
tb2
= π . 78 . 16,136 = 3954 cm = 39,54 m .
- Đường kính trung bình của các cuộn dây :
D =
1 2
11 17,072
14,036
2 2
t n
D D+
+
= =
cm .
Suy ra : r =
14,036
7,018
2 2
D
= =
cm .
= 2( cm).
• Tính kích thước mạch từ.
GVHD: TRƯƠNG THỊ BÍCH THANH SVTH:LÊ XUÂN TRUNG
-11D1CLC
TRƯỜNG ĐHBK- ĐÀ
NẴNG
Vớ đường kính trụ là d = 9 (cm) ta có số bậc là 5 trong nửa tiết diện
trụ.( theo bảng 41a trang 213 sách thiết kế máy biến áp điện lực –
PHAN TỬ THỤ).
Hình 3- 2các bậc thang ghép thành trụ và kết cấu các cuộn dây
- Tính toàn bộ tiết diện bậc thang của trụ:
2
2.(8,5.1,5 7,5.1 6,5.0,6 5,5.0,4 4.0,5) 56,7( )
bt
Q cm
= + + + + =
+ Theo bảng 41a trang 213 sách thiết kế máy biến áp điện lực –
PHAN TỬ THỤ.
- Tiết diện hiệu quả của trụ:
2
. 56,7.0,95 53,865( )
T bt hq
Q Q k cm
= = =
Với :
0,95
hq
k
=
- hệ số hiệu quả.
- Tổng chiều dày của các bậc thang hình trụ:
2.(1,5 1 0,6 0,4 0,5) 8
t
d
= + + + + =
(cm)
- Số lá thép trong các bậc:
+ Bậc 1:
1
15
.2 60
0,5
n = =
(lá)
+ Bậc 2:
2
10
.2 40
0,5
n = =
(lá)
+ Bậc 3:
3
6
.2 24
0,5
n = =
(lá)
+ Bậc 4:
4
4
.2 16
0,5
n = =
(lá)
+ Bậc 5:
5
5
.2 20
0,5
n = =
(lá)
- Để đơn giản trong chế tạo tạo ta chọn gông có tiết diện hình chử nhật
có các kích thước sau:
+Chiều dày của gông bằng chiều dày của trụ: b = d
t
=8 (cm).
GVHD: TRƯƠNG THỊ BÍCH THANH SVTH:LÊ XUÂN TRUNG
-11D1CLC
TRƯỜNG ĐHBK- ĐÀ
NẴNG
+Chiều cao của gông bằng chiều rộng tập lá thép thứ nhất của
trụ: a = 8,5 (cm).
+Tiết diện gông:
. 8,5.8 68( )
bg
Q a b cm
= = =
- Tiết diện hiệu quả của gông:
2
. 0,95.68 64,6( )
g hq bg
Q K Q cm= = =
- Số lá thép dùng trong một gông:
8
160
0,5 0,5
g
b
h = = =
- Tính chính xác mật độ điện cảm trong trụ:
- Mật độ tự cảm trong gông:
- Chiều rộng của sổ:
c = 2( + + + ) + = 2( 1 +1,1+ 1 + 0,936) +
2 =10,072 (cm).
- Khoảng cách giữa hai tâm trục:
,
10,072 9 19,072c c d
= + = + =
(cm).
- Chiều rộng mạch từ:
C = 2c + 3d = 10,072. 2 + 3. 9= 47,144 (cm).
- Chiều cao mạch từ: H = h + 2a = 21 + 2 .8,5 = 38 ( cm).
Hình 3 – 3 sơ đồ kết cấu máy biến áp
GVHD: TRƯƠNG THỊ BÍCH THANH SVTH:LÊ XUÂN TRUNG
-11D1CLC
1
4
1
380
1,096( )
4,44. . .W 4,44.50.290.53,865.10
T
T
U
T
f Q
B
−
= = =
53,865
. .1,096 0,914( )
. 64,6
T
g T
g
Q
T
Q
B B
= =
b
hH
c
C
a c
TRƯỜNG ĐHBK- ĐÀ
NẴNG
• Tính khối lượng của sắt:
- Thể tích của trụ:
3 3
3. . 3.53,865.21 3393( ) 3,393( )
T T
V Q h cm dm
= = = =
- Thể tích của gông:
3 3
2. . 2.64,6.47,144 6091( ) 6,091( )
g g
V Q C cm dm
= = = =
- Khối lượng của trụ:
. 7,85.3,393 26,635( )
T Fe T
M m V kg
= = =
- Khối lượng của gông:
. 7,85.6,091 47,814( )
g Fe g
M m V kg
= = =
- Khối lượng của sắt:
26,635 47,814 74,449( )
Fe g T
M M M kg
= + = + =
- Thể tích của đồng:
1 1 2 2
3.( . . )
cu cu cu
V S l S l
= +
4 4 3
3(5,04.110,24.10.10 18,9.39,54.10.10 ) 3,909( )dm
− −
= + =
- Khối lượng của đồng:
8,9 . 3,909=34,79(kg)
* Các thông số của máy biến áp :
- Điện trở trong của cuộn sơ cấp máy biến áp ở 75
o
C :
R
1
= ρ.
1
1
s
l
=
110,24
0,02133. 0,467( )
5,04
= Ω
.
Trong đó : ρ = 0,02133 Ω.mm
2
/m.
- Điên trở trong của cuộn thứ cấp máy biến áp ở 75
o
C :
R
2
=
( )
2
2
39,54
. 0.02133. 0,045
18,9
l
s
ρ
= = Ω
- Điện trở máy biến áp quy đổi về thứ cấp :
( )
2
2
2
2 1
1
W 78
. 0,045 0, 467 0,079
W 290
BA
R R R
= + = + = Ω
÷
÷
.
- Sụt áp trên điện trở máy biến áp :
Δu
r
= R
BA
.I
d
= 0,079. 63 = 4,977(V ).
- Điện kháng máy biến áp quy đổi về thứ cấp :
X
BA
= 8.π
2
.(W
2
)
2
.(
qđ
h
r
)(a
12
+
3
21 dd
BB
+
).ω.10
-7
.
GVHD: TRƯƠNG THỊ BÍCH THANH SVTH:LÊ XUÂN TRUNG
-11D1CLC
TRƯỜNG ĐHBK- ĐÀ
NẴNG
( )
2 2 2 7
7,6 1,1 0,936
8 .78 . . 0,01 .10 .314.10 0,109
17,72 3
BA
X
π
− −
+
= + = Ω
÷
÷
X
BA
= 0,109 Ω .
Trong đó: +
+
2
15,2
7,6( )
2 2
t
D
r cm
= = =
bán kính trong dây quấn thứ cấp
- Điện cảm máy biến áp quy đổi về thứ cấp :
L
BA
=
ω
BA
X
=
( )
4
0,109
3,5.10 ( ) 0,35
314
H mH
−
= =
.
- Tổng trở ngắn mạch quy đổi về thứ cấp:
2 2 2 2
0,079 0,109 0,135( )
AB AB AB
Z R X= + = + = Ω
- Sụt áp trên điện kháng máy biến áp :
ΔU
x
=
π
3
.X
BA
.I
d
=
π
3
.0,109.63 =6,558 V .
( )
3 3
. .0,109 0,104
dt BA
R X
π π
= = = Ω
- Sụt áp trên máy biến áp:
2 2 2 2
4,977 6,558 8,233
r
BA x
U U U V∆ = + = + =
- Điện áp động cơ khi góc mở
0
min
10
α
=
.
min
0
.cos 2
240,45.cos10 2.1,8 8,233 225( )
do V BA
U U U U
U V
α
= − ∆ − ∆
= − − =
- Tổn hao ngắn mạch trong máy biến áp:
( )
2
2
2
3. . 3.0,079. 51,44 627(W)
n BA
P R I
∆ = = =
0 0
0 0
627
.100 .100 4,31
14553
n
BA
P
P
S
∆
∆ = = =
- Tổn hao không tải có kể đến 15
0
0
tổn hao phụ.
2 2
0
1,3. .( . . )
f T T g g
P n M B M B
= +
2 2
0
0 0
0 0
0
1,3.1,15(26,635.1,096 47,814.0,914 ) 107,55(w)
107,55
.100 .100 0,74
14553
BA
P
P
S
= + =
∆ = = =
- Điện áp ngắn mạch tác dụng :
U
nr
=
2
0
0
2
0,079.51, 44
100 .100 3,95
102,796
BA
R I
U
= =
.
GVHD: TRƯƠNG THỊ BÍCH THANH SVTH:LÊ XUÂN TRUNG
-11D1CLC
TRƯỜNG ĐHBK- ĐÀ
NẴNG
- Điện áp ngắn mạch phản kháng:
U
nx
=
2
0
0
2
0,109.51,44
100 .100 5,45
102,796
BA
X I
U
= =
.
- Điện áp ngắn mạch phần trăm:
U
n
=
2 2 2 2
3,95 5,45 6,731
nr nx
U U+ = + =
% .
- Dòng điện ngắn mạch xác lập:
2
2
102,796
761,5( )
0,135
nm
BA
U
I A
Z
= = =
- Dòng điện ngắn mạch tức thười cực đại :
.
.0,0395
0,0545
max 2
2 1 2.761,5. 1 1187( )
nr
nx
U
U
nm
I I e e A
π
π
−
−
= + = + =
÷
÷
÷
÷
max
1187( ) 1400( )
dinh
I A I A= < =
dinh
I
- Đỉnh xung dòng điện max của thyristor.
- Kiểm tra máy biến áp thiết kế có đủ điện kháng không để hạn chế tốc độ
biến thiên của đong điện chuyển mạch. Giả sử mạch chuyển từ T
1
sang
T
3
, ta có phương trình:
23 2 2
2
3
max
max
2 . 6 sin( )
6 6.102,796
359711
2 2.0,35.10
0,36 / 800 /
c
BA a
c
BA
c
cp
di
L U U U
dt
di
U
dt L
di
di
A s A s
dt dt
θ α
µ µ
−
= − = −
= = =
= < =
÷
Vậy máy biến áp thết kế sử dụng tốt.
- Hiêu suất thiết bi chỉnh lưu:
220.63
0,95
14553
d d
BA
U I
S
η
= = =
- Ta có các thông số của MBA.
GVHD: TRƯƠNG THỊ BÍCH THANH SVTH:LÊ XUÂN TRUNG
-11D1CLC
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét