Thứ Bảy, 19 tháng 4, 2014

Tài liệu Bệnh do ký sinh trùng truyền qua thực phẩm pdf


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tài liệu Bệnh do ký sinh trùng truyền qua thực phẩm pdf": http://123doc.vn/document/1051397-tai-lieu-benh-do-ky-sinh-trung-truyen-qua-thuc-pham-pdf.htm



Bệnh ký sinh trùng có liên
Bệnh ký sinh trùng có liên
quan với thực phẩm ở Mỹ
quan với thực phẩm ở Mỹ
Tác nhân ký sinh trùng Ca nhiểm /
năm
Giardia duodenalis 2,000,000
Cryptosporidium parvum 300,000
Toxoplasma gondii 225,000
Cyclospora cayetanensis 16,264
Trichinella spiralis 52
Tổng cộng 2,541,316

Các đợt nhiểm ký sinh trùng (kst)
Các đợt nhiểm ký sinh trùng (kst)
bùng nổ ở Mỹ
bùng nổ ở Mỹ
Loài kst gây bệnh Loại thức ăn
Amebiasis (1992) Cream lạnh, quả trái cây
Anisakiasis (1996, 1997) Cá nước mặn tươi
Ascariasis (1985) Rau xanh nhập khẩu
Cryptosporiasis (1996, 1998) Hành xanh, salad thịt gà
Cyclosporiasis (1998, 2001, 2004) Húng quế, Raspberries, đậu Hà lan
Fasciola hepatica (1998) Rau diếp
Giardiasis (1990, 1993) Salad hoa quả, Rau xanh ăn sống
Trichinellosis (1996, 1998) Thịt ngựa, thịt bò báo khô
http://fpc.unl.edu/Newsworthy/NE_Food_Safety_Conf/Food Safety Conference, Viruses Parasites2.ppt

Các đợt nhiểm ký sinh trùng (kst)
Các đợt nhiểm ký sinh trùng (kst)
bùng nổ ở Mỹ
bùng nổ ở Mỹ
Loài kst gây bệnh Loại thức ăn
Cryptosporiasis
Giardiasis (1990, 2003)
Nước máy, nước chảy từ
các trại vào thành phố.
Nước đá đã bị nhiểm
mầm kst, thiếu rữa tay
sạch trước khi ăn



Nhóm bệnh truyền lây qua phân tươi nhiểm lên
Nhóm bệnh truyền lây qua phân tươi nhiểm lên
nước uống, rau quả xanh ăn sống, tay nhiểm ấu
nước uống, rau quả xanh ăn sống, tay nhiểm ấu
trùng không rữa sạch khi chế biến cầm nắm thực
trùng không rữa sạch khi chế biến cầm nắm thực
phẩm:
phẩm:
1. Cầu trùng: Isospora belli
1. Cầu trùng: Isospora belli
2. Bệnh Amib: Entamoeba histolytica
2. Bệnh Amib: Entamoeba histolytica
3. Bệnh lỵ: Balantidium coli.
3. Bệnh lỵ: Balantidium coli.
Nguồn CDC:
Ký sinh trùng đơn bào:
Ký sinh trùng đơn bào:

   Cầu trùng ký sinh trong
tế bào niêm mạc ruột già,
làm vở tế bào niêm mạc ruột
gây tiêu chảy có máu.
 Trứng cầu trùng ra ngoài
nở thành ấu trùng, dính lên rau
quả xanh do dùng phân tươi
bón rau không qua xử lý.
 Ấu trùng đến ruột già chuôi
vào niêm mạc tiếp tục phát
triển thành một chu kỳ.
Chu kỳ sống của cầu trùng
Chu kỳ sống của cầu trùng
gây bệnh đường ruột người
gây bệnh đường ruột người

Kiết lỵ gây bệnh chủ yếu
ở ruột già, là ký sinh trùng
đơn bào, trưởng thành tạo
ra nang (Cyst).
 Nang (Cyst) thải ra ngoài
theo phân và bám lên rau
quả xanh, nước uống. Nếu
dùng phân tươi bón rau,
vệ sinh kém thì:
 Người ăn rau quả tươi
nhiểm nang đến ruột già
tiếp tục phát triển-3.4.5 để
thành nang thải ra ngoài để
hoàn thành 1 chu kỳ sống
Chu kỳ sống của ký sinh trùng đơn bào gây bệnh kiết lỵ
Chu kỳ sống của ký sinh trùng đơn bào gây bệnh kiết lỵ
Ký sinh trùng
đơn bào ký sinh
Nang trùng bám
lên rau quả.

Ký sinh trùng đơn bào
Amib ký sinh và gây bệnh
ở ruột già người, có thể
lên gan, phổi và não.
 Amib theo phân ra
ngoài bám lên rau quả
xanh do dùng phân tươi
bón rau, hoặc nước uống
mất vệ sinh.
 Nang trưởng thành
vào miệng tiếp tục gây
bệnh hoàn thành 1 chu kỳ.
Chu kỳ sống của Amib gây bệnh cho người
Chu kỳ sống của Amib gây bệnh cho người

Entamoeba histolytica
Entamoeba histolytica
Ký sinh trùng đơn bào
Cầu trùng ký sinh
ở ruột già của người.
Chu kỳ sống:
Trứng thải ra theo phân
bám trên rau cải, các
loại thức ăn xanh
tiếp tục biến thái
thành ấu trùng, người
ăn vào, ấu trùng chui vào
niêm mạc ruột già
phát triển gây xuất
huyết ruột già

Giun tròn ký sinh trùng
Giun tròn ký sinh trùng
2.1. Giun đủa người: Ascaris lumbricoides
2.1. Giun đủa người: Ascaris lumbricoides
2.2. Giun đủa chó: Toxocara canis
2.2. Giun đủa chó: Toxocara canis
2.3. Giun đủa thú hoang: Baylisascaris procyonis
2.3. Giun đủa thú hoang: Baylisascaris procyonis
2.4. Giun phổi chuột: Angiostrongylus cantonensis
2.4. Giun phổi chuột: Angiostrongylus cantonensis
2.5. Giun đủa cá biển: Anisakis simplex
2.5. Giun đủa cá biển: Anisakis simplex
2.6. Giun đầu gai: Colonorchis sinensis
2.6. Giun đầu gai: Colonorchis sinensis
2.7. Giun bao (Giun xoắn): Trichinella spiralis
2.7. Giun bao (Giun xoắn): Trichinella spiralis

Chu kỳ sống của giun đủa người (Ascaris lumbricoides)
Chu kỳ sống của giun đủa người (Ascaris lumbricoides)
và vấn đề vệ sinh thực phẩm
và vấn đề vệ sinh thực phẩm
Giun đũa người
ký sinh trong ruột
non , đẻ trứng
ra ngoài nở thành
ấu trùng  bám lên
rau, quả xanh, thực
phẩm mất vệ sinh
vào miệng  xuống
ruột non nở ra
Giun  , lên phổi  ,
lên dạ dày, lên
thực quản  ói ra
giun.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét