Thứ Năm, 27 tháng 3, 2014

Bai 31.Ca chep


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Bai 31.Ca chep": http://123doc.vn/document/549583-bai-31-ca-chep.htm



CHƯƠNG VI
Violet.THCS DiƠn Liªn
Ng« SÜ Trơ @yahoo.com

Ngành động vật có xương sống có 5 lớp :
CÁ, ẾCH, BÒ SÁT, CHIM , THÚ

Cá chép sống s ng ố
ââââu ? ở đ
Cá chép ăn gì ?
- Sống ở vực nước ngọt
- Ăn tạp

2- Tại sao nói cá chép là động vật biến nhiệt ?
- Nhiệt độ cá chép thay đổi theo nhiệt độ của môi
trường nên ta gọi cá chép thuộc động vật biến
nhiệt.

4- Vì sao cá chép đẻ trứng với số lượng lớn, nó
có ý nghóa gì ?
- Vì thụ tinh ngoài nên sác xuất thụ tinh cho trứng
thấùp. Để đảm bảo việc duy trì giống nòi nên cá
chép đẻ trứng với số lượng lớn
trứng
Thụ
tinh
ngoài
Phôi Cá con

CHƯƠNG VI
CÁC L P CÁỚ
BÀI : 31 CÁ CHÉP
I . ĐỜI SỐNG
-
Sống ở vực nước ngọt như : ao, hồ, ruộng, sông, suối …
-
Ăn tạp ( giun ốc, ấu trùng của côn trùng, thực vatä thuỷ sinh )
-
Đẻ trứng trong nước với số lượng lớn, thụ tinh ngoài
II . CẤU TẠO NGOÀI

HOẠT ĐỘNG 2
Cấu tạo ngoài của cá chép
A-
B-
C-
1-
2-
3-
4-
5-
6-
7-
8-
9-
10-
11-
12-
Đầu
Mình
Khúc đuôi
Miệng
Râu
Lỗ mũi
Mắt
Nắp mang
Vây lưng
Vây đuôi
Vây hậu môn
Vây bụng
Vây ngực
Lỗ hậu môn
Cơ quan đường
bên
Quan sát hình và nêu
tên các phần trong
cấu tạo ngoài của cá
chép

Cho các dữ kiện:
A- Giúp cho thân cá chuyển động dễ dàng theo chiều ngang
B- Giảm sức cản của nước
C- Màng mắt không bò khô
D- Dễ dàng phát hiện ra con mồi và kẻ thù
E- Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước
G- Có vai trò như cái bơi chèo
Hãy lựa chọn phương án đúng :
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NGOÀI
SỰ THÍCH
NGHI
1- Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn
chặt với thân
2- Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với
môi trường nước
A
B
C
D
C
B

Cho các dữ kiện:
A- Giúp cho thân cá chuyển động dễ dàng theo chiều ngang
B- Giảm sức cản của nước
C- Màng mắt không bò khô
D- Dễ dàng phát hiện ra con mồi và kẻ thù
E- Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước
G- Có vai trò như cái bơi chèo
Hãy lựa chọn phương án đúng :
3- Vảy cá có da bao bọc; trong da có nhiều
tuyến tiết chất nhày
4- Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau
như ngói lợp
5-Vây cá có các tia vâược căng bởi da mỏng,
khớp động với thân
E
B
A
E
A
E
A
G
G

II. CẤU TẠO NGOÀI
- Mắt không có mí, đầu có hai đôi râu
-
Thân hình thoi gắn với đầu thành một khối vững chắc
-
Thân được phủ bằng vảy là những tấm xương mỏng xếp
như mái ngói
-
Bên ngoài vảy là lớp da mỏng có các tuyến tiết chất nhầy
-
Vây cá có những tia vây được căng bởi da mỏng
III . CHỨC NĂNG CỦA VÂY

* Đọc thông tin ở trang 103 trong sách giáo khoa và
trả lời câu hỏi
1/ Vây cá có chức năng gì ?
* Vây cá như cái bơi chèo giúp cá bơi lội trong nước
2/ Nêu vai trò của từng loại vây cá ?
* Vây đuôi đẩy nước làm cá tiến lên phía trước. Đôi
vây ngực và đôi vây bụng giữ thăng bằng cho cá và
giúp cá bơi hướng lên hoặc xuống, rẽ phải, trái , dừng
hoặc bơi đứng. Vây lưng và vây hậu môn làm tăng
diện tích dọc thân cá giúp cá không bò nghiêng ngã khi
bơi

III . CHỨC NĂNG CỦA VÂY
-
Vây đuôi: đẩy nước làm cá tiến lên
-
Hai vây ngực và hai vây bụng : giữ thăng bằng và giúp cá
bơi lên – xuống , rẽ phải – rẽ trái , bơi đứng , dừng lại .
-
Vây lưng và vây hậu môn : giúp giữõ thăng bằng theo chiều
dọc

Boost your interview IQ


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Boost your interview IQ ": http://123doc.vn/document/550727-boost-your-interview-iq.htm



Copyright © 2004 by Carole Martin. All rights reserved. Manufactured in the United
States of America. Except as permitted under the United States Copyright Act of 1976,
no part of this publication may be reproduced or distributed in any form or by any means,
or stored in a database or retrieval system, without the prior written permission of the
publisher.
0-07-145859-X
The material in this eBook also appears in the print version of this title: 0-07-142547-0.
All trademarks are trademarks of their respective owners. Rather than put a trademark
symbol after every occurrence of a trademarked name, we use names in an editorial
fashion only, and to the benefit of the trademark owner, with no intention of infringement
of the trademark. Where such designations appear in this book, they have been printed
with initial caps. McGraw-Hill eBooks are available at special quantity discounts to use
as premiums and sales promotions, or for use in corporate training programs. For more
information, please contact George Hoare, Special Sales, at george_hoare@mcgraw-
hill.com or (212) 904-4069.

TERMS OF USE

This is a copyrighted work and The McGraw-Hill Companies, Inc. (“McGraw-Hill”) and
its licensors reserve all rights in and to the work. Use of this work is subject to these
terms. Except as permitted under the Copyright Act of 1976 and the right to store and
retrieve one copy of the work, you may not decompile, disassemble, reverse engineer,
reproduce, modify, create derivative works based upon, transmit, distribute, disseminate,
sell, publish or sublicense the work or any part of it without McGraw-Hill’s prior
consent. You may use the work for your own noncommercial and personal use; any other
use of the work is strictly prohibited. Your right to use the work may be terminated if you
fail to comply with these terms.

THE WORK IS PROVIDED “AS IS.” McGRAW-HILL AND ITS LICENSORS MAKE
NO GUARANTEES OR WARRANTIES AS TO THE ACCURACY, ADEQUACY OR
COMPLETENESS OF OR RESULTS TO BE OBTAINED FROM USING THE
WORK, INCLUDING ANY INFORMATION THAT CAN BE ACCESSED
THROUGH THE WORK VIA HYPERLINK OR OTHERWISE, AND EXPRESSLY
DISCLAIM ANY WARRANTY, EXPRESS OR IMPLIED, INCLUDING BUT NOT
LIMITED TO IMPLIED WARRANTIES OF MERCHANTABILITY OR FITNESS
FOR A PARTICULAR PURPOSE. McGraw-Hill and its licensors do not warrant or
guarantee that the functions contained in the work will meet your requirements or that its
operation will be uninterrupted or error free. Neither McGraw-Hill nor its licensors shall
be liable to you or anyone else for any inaccuracy, error or omission, regardless of cause,
in the work or for any damages resulting therefrom. McGraw-Hill has no responsibility
for the content of any information accessed through the work. Under no circumstances
shall McGraw-Hill and/or its licensors be liable for any indirect, incidental, special,
punitive, consequential or similar damages that result from the use of or inability to use
the work, even if any of them has been advised of the possibility of such damages. This
limitation of liability shall apply to any claim or cause whatsoever whether such claim or
cause arises in contract, tort or otherwise.

DOI: 10.1036/007145859X
To Maurie, who believed in my ability and encouraged
me to do what “I wanted to do.”
To my daughter, Laura, who envisioned the future for
my business.
To my son, Stan, who created the vision for me in a
great website.
To my daughter, Julie, who was always there for me
listening and encouraging me.
This page intentionally left blank.
Contents
Acknowledgments viii
Foreword ix
Introduction 1
Part 1 The Interview IQ Test 9
The Test—Fifty Most Frequently Asked Interview
Questions 11
General Interview Questions 11
Behavioral Interview Questions 63
What’s Your Interview IQ? Score Card 115
Part 2 The Surefire Way to Boost Your Score 119
Step 1: Understanding Today’s Interviewing
Techniques 121
Step 2: Identifying the Key Factors of the Job 133
Step 3: Writing Your Success Stories Using Key
Factors 141
Step 4: Understanding the Keys to Success 155
Index 161
vii
For more information about this title, click here
Acknowledgments
Thank you, thank you—
To Donya Dickerson, the best editor I could have asked for. Thanks for
pulling and pushing and making this into the great book it is.
To Mariana French for the commas.
To Kim Isaacs, my guardian angel.
To Susan Harrow for her coaching and encouragement.
To Jennifer Robin for creating a great image and helping me improve my
self-esteem.
To all the people I have interviewed, taught, and coached. You have
taught me to be a better interviewer, coach, and person.
viii
Copyright © 2004 by Carole Martin. Click here for terms of use.
Foreword
“If you fail to plan, you plan to fail” —Author Unknown
The sweaty palms and racing pulse. The sickly feeling in your stomach
that won’t go away. The impending doom. No, it’s not a walk to the elec-
tric chair—it’s a job interview!
As the director of a resume-writing firm, I can attest to the number of
hours that are poured into preparing an effective resume—the key docu-
ment needed to land an interview. So when a coveted interview is granted,
I’m surprised that many job seekers are content to “wing” the meeting and
hope for the best.
In a perfect world, the most qualified candidate is offered the position.
But that’s not always the case, says Carole Martin—the job often goes to
the applicant who has made the most favorable impression during the
interview process. Carole will show you how to effectively prepare for
job interviews so that you have the most likely chance of making a posi-
tive impression.
This book does not serve up stock answers to common interview
questions, as this approach would make you seem stale and rehearsed.
Rather, Carole teaches you how to write your personal success stories so
that you’re ready for just about any difficult question. Through an inno-
vative “Interview IQ Test,” you will learn why some answers to inter-
view questions work while others do not. Then get ready to research
your ideal job, understand the job’s requirements, identify your key cre-
dentials, and write examples of your past accomplishments so that you
may effectively sell your qualifications in an interview. You will learn to
recognize different interview techniques so that you can better structure
your responses. You will also learn what goes on behind the other side
ix
Copyright © 2004 by Carole Martin. Click here for terms of use.
of the hiring desk, giving you a better understanding of what employ-
ers are looking for when interviewing candidates.
Carole’s expertise in the field is unsurpassed. As Monster’s Interview
Coach and through her private coaching practice, Carole’s dynamic
approach has helped thousands ease the interview jitters, improve their
interview finesse, and outperform their peers. I had the pleasure of
attending one of Carole’s workshops, where she taught her winning inter-
view techniques to college students. I realized how lucky these students
were to learn Carole’s proven interview strategies toward the beginning
of their careers.
As you embark on your job search, embrace Carole’s interview strate-
gies. Read and re-read the sample questions and answers, paying close
attention to the reasoning behind why one answer is strongest and the
others are somewhat lacking. Study this book and you’ll find Carole sit-
ting on your shoulder, guiding you throughout the interview and ensur-
ing that you are making a positive impression.
Boost Your Interview IQ is an insightful guide that will help anyone
trying to improve his or her interview performance. Whether you’re new
to interviewing or a seasoned pro, you’ll find great advice and adaptable
techniques that will improve your confidence, enable you to “sell” your-
self during interviews, and produce more job offers.
—Kim Isaacs
Director of ResumePower.com, Monster’s Resume Expert,
and coauthor of The Career Change Resume
Doylestown, PA
x Foreword
1
Introduction
A Breakthrough System for
Showing That You Are the
Best Person for the Job
This book is your passport to acing any interview. You’ll learn to tell any
interviewer not only that you can do the job but that you are the best per-
son for the job. After working with the techniques presented throughout
this book, you will be able to tell any interviewer confidently how you
will bring your experiences from the past with you to the job and how you
are the candidate that company wants to hire. It’s a tough job market out
there, and being able to show the interviewer that you are the best person
for the job is essential. Otherwise, you will lose out to the competition and
another person will get the job.
By learning these interviewing techniques, you will obtain the tools that
will prepare you to answer interview questions that have stumped you in
the past. Some of the most difficult questions to answer are those which
ask for specific examples. Whenever interviewers ask for examples or ask
questions that begin with “Tell me about a time when,” they are seeking a
specific example to see how you work—in other words, your method of
operation. The formal name for this method of questioning is “behavioral
interviewing.” What this means is that the person interviewing you is try-
ing to learn how you performed in the past. Your examples in your
answers will be used to ascertain whether you have what it takes to do the
job for the company. As the interviewers listen to your examples and sto-
ries, they begin to notice patterns in your behavior that help them deter-
mine whether you have the experience you claim to have on your résumé.
Myth: The best candidate always gets the job!
Reality: The candidate who sells himself or herself most effectively
always gets the job!
Copyright © 2004 by Carole Martin. Click here for terms of use.
One of the goals of this book is to teach you, through the use of models,
how to write examples and stories that will help you demonstrate that
you have the experience needed to do the job. In subsequent parts of this
book you will learn to use the models to prepare your own stories in a
way that will demonstrate clearly the skills and accomplishments you
have, specifically those pertaining to the job you are interviewing for, and
persuade the employer that you have “been there and done that”—and
can do it again!
Selling Yourself
as a Product
Interviewing is about selling. In a job interview you sell yourself as a solu-
tion to the hiring manager’s problem.
It’s a straightforward process:
An employer has a problem: work to be done. The first step the
employer takes is to define what qualifications are necessary: a “wish
list” for the type of person who best fits the position. A posting is
entered on the Internet or an ad is placed in the newspaper with the
hope of finding the “best” person for the job. In a normal job market an
employer will settle for a match of 80 percent of the requirements; when
the job market is tight, the employer has such a vast selection of candi-
dates to choose from that the percentage rises to 100 percent and then
some. In these kinds of market conditions people giving interviews fre-
quently ask, “What else do you have to offer in addition to the basics
required?”
You, as the job seeker, see the ad or posting and know that you are the
perfect person for the job. You have most or all of the qualifications and
know that you can do the job. You submit your résumé and wait for the
phone call to be invited for an interview so that you can convince the
employer that you are the solution to the problem and the best person for
the job.
When you receive the call inviting you to an interview, you are delighted.
It would be nice if the excitement lasted and you sailed through the
interview process and got a job offer every time. However, life is not that
simple, and neither is the interviewing process.
Often your initial excitement turns to fear and then to panic. “What
if I don’t have all the answers to the questions?” you ask yourself.
“They probably will choose another candidate because things never
work out for me,” you tell yourself. “If only I didn’t have to go
through the interview process; I know I can do that job,” you say to
yourself.
2 Boost Your Interview IQ
All these feelings of questioning and self-doubt are normal. In fact, they
are extremely normal. Most people hate interviewing. It’s a judgment
process, and who wants to go through that and face the possibility of a
rejection?
By using the tools in this book and learning the specific interview story-
telling techniques, you will begin to feel more in control and confident
about going to your next interview. Instead of feeling that you are brag-
ging about yourself, you will be focusing on what you have to offer and
letting the interviewer know that you are not only qualified but are the
best person for the job! In Part I, the Interview IQ Test and the sections that
follow will guide you in preparing your own stories and examples. Being
prepared with your success stories will make a tremendous difference in
the way you feel about interviewing.
By taking the Interview IQ Test and rating your ability to judge the
strongest answers, you will see how good you are at judging what the
interviewer will be interested in hearing. You then can write your own
stories as a way to tell interviewers about your own experiences and back
up your claims and statements.
Once you understand how to give an example of past behavior with an
interesting story, you will be able to prove to the interviewer that you
have the relevant experience that company wants in the person it will
hire. When you have written stories that are specific and focused, you will
feel more prepared and confident. That means more successful inter-
views—and more job offers.
Although the emphasis of this book is on the candidate, the information
is appropriate for anyone desiring an in-depth, experiential approach to
the interviewing process.
FEELING PREPARED = IMPROVED CONFIDENCE =
SUCCESSFUL INTERVIEW = JOB OFFER
How to Improve Your
Interviewing Skills,
Particularly with Behavioral
Questions
More and more interviewers are using a technique called behavioral inter-
viewing. In fact, according to the website for the Career Services center at the
SUNY College at Brockport, more than 30 percent of companies now use
behavioral interviewing as their preferred way to choose top candidates.
Introduction 3

Định luật Huc


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Định luật Huc": http://123doc.vn/document/551950-dinh-luat-huc.htm



? Phát biểu và viết biểu thức của
định luật vạn vật hấp dẫn?
? Viết biểu thức tính gia tốc rơi tự
do của một vật ở độ cao h so với mặt
đất?
M, R
m, r
h
? Viết biểu thức tính độ lớn của lực
hấp dẫn trong trường hợp trên?
?
?
?

LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
I. HƯỚNG VÀ ĐIỂM
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II. ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO. ĐỊNH LUẬT
HÚC
1. Thí nghiệm
2. Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3. Định luật Húc
4. Chú ý
LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
I. HƯỚNG VÀ ĐIỂM ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO
1. Lực đàn hồi xuất hiện ở hai đầu của lò xo và
tác dụng vào các vật tiếp xúc (hay gắn) với lò
xo, làm nó biến dạng.
2. Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo
trục của lò xo vào phía trong, còn khi bị nén,
lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục của lò xo
ra ngoài.
I. HƯỚNG VÀ ĐIỂM
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II. ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO. ĐỊNH LUẬT
HÚC
1. Thí nghiệm
2. Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3. Định luật Húc
4. Chú ý
dh
F

dh
F

dh
F

dh
F

II. ĐỘ LỚN CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
I. HƯỚNG VÀ ĐIỂM
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II. ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO. ĐỊNH LUẬT
HÚC
1. Thí nghiệm
2. Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3. Định luật Húc
4. Chú ý
Khi vật đứng cân bằng: F
dh
= P
∆l =l - l
0

Kết luận: P ~ ∆l → F
dh
~ ∆l
1. Thí nghiệm
II. ĐỘ LỚN CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
I. HƯỚNG VÀ ĐIỂM
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II. ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO. ĐỊNH LUẬT
HÚC
1. Thí nghiệm
2. Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3. Định luật Húc
4. Chú ý
l
0
: Chiều dài tự nhiên của lò xo
(khi lò xo chưa biến dạng)
1. Thí nghiệm
II. ĐỘ LỚN CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
2. Giới hạn đàn hồi của lò xo
Khái niệm: Giới hạn đàn hồi của lò xo là
chiều dài tối đa (khi dãn) hoặc tối thiểu
(khi nén) của lò xo mà lò xo vẫn trở lại
được hình dạng ban đầu.
I. HƯỚNG VÀ ĐIỂM
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II. ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO. ĐỊNH LUẬT
HÚC
1. Thí nghiệm
2. Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3. Định luật Húc
4. Chú ý
3. Định luật Húc
Chú ý: Độ dãn hay độ nén gọi chung là độ
biến dạng
Định luật: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của
lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến
dạng của lò xo.
F
dh
= k
l

k : độ cứng (hay hệ số đàn
hồi) (N/m)
LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
1. Thí nghiệm
II. ĐỘ LỚN CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
2. Giới hạn đàn hồi của lò xo
I. HƯỚNG VÀ ĐIỂM
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II. ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO. ĐỊNH LUẬT
HÚC
1. Thí nghiệm
2. Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3. Định luật Húc
4. Chú ý
∆l = l – l
o
(m)
4. Chú ý
a. Đối với dây cao su, dây thép…,khi bị kéo lực
đàn hồi được gọi là lực căng.Lực căng có điểm
đặt giống như lực đàn hồi của lò xo khi bị dãn.
b. Đối với các mặt tiếp xúc bị biến dạng khi ép
vào nhau, lực đàn hồi có phương vuông góc với
mặt tiếp xúc.
LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
3. Định luật Húc
1. Thí nghiệm
II. ĐỘ LỚN CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
2. Giới hạn đàn hồi của lò xo
I. HƯỚNG VÀ ĐIỂM
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II. ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO. ĐỊNH LUẬT
HÚC
1. Thí nghiệm
2. Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3. Định luật Húc
4. Chú ý
5. Củng cố
P

dh
F

F
dh
= P
l
0
l
∆l =l - l
0

LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
I. HƯỚNG VÀ ĐIỂM
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II. ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO. ĐỊNH LUẬT
HÚC
1. Thí nghiệm
2. Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3. Định luật Húc
4. Chú ý
0
1
2
3
4
5
∆l = l – l
0
l
l
0
LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
l
l
0
m = 0
l
0
- l
LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
I. HƯỚNG VÀ ĐIỂM
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II. ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO. ĐỊNH LUẬT
HÚC
1. Thí nghiệm
2. Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3. Định luật Húc
4. Chú ý
P

dh
F

F
dh
= P
LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
I. HƯỚNG VÀ ĐIỂM
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II. ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO. ĐỊNH LUẬT
HÚC
1. Thí nghiệm
2. Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3. Định luật Húc
4. Chú ý
I. HƯỚNG VÀ ĐIỂM ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO
II. ĐỘ LỚN CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC
3. Định luật Húc
Định luật: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực
đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò
xo.
k : độ cứng (hay hệ số đàn hồi)
(N/m)
∆l: Độ biến dạng của lò xo (m)
F
dh
= k
l

4. Chú ý
a. Đối với dây cao su, dây thép…,khi bị kéo lực đàn hồi
được gọi là lực căng.
b. Đối với các mặt tiếp xúc bị biến dạng khi ép vào nhau,
lực đàn hồi có phương vuông góc với mặt tiếp xúc.
dh
F

dh
F

dh
F

dh
F

Nêu một vài ứng dụng của lực
đàn hồi trong cuộc sống?

Thứ Tư, 26 tháng 3, 2014

Danh cho dang cap so 5


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Danh cho dang cap so 5": http://123doc.vn/document/553196-danh-cho-dang-cap-so-5.htm


Vũ Thành Đức
C. tỏa 3,49MeV D. thu 3,49MeV
47. 1 đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có điện trở thuần R = 30Ω và tổng trở Z = 20
3
Ω. Độ lệch pha giữa
hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện là
A. π/2 B. π/6 C. π/3 D. π/4
48. Mọt mẫu chất phóng xạ, có chu kì bán rã 2 ngày, gồm 6,4.10
11
nguyên tử. Một mẫu chất phóng xạ khác có chu kì bán rã
3 ngày, gồm 8.10
10
nguyên tử. Sau bao nhiêu ngày số nguyên tử chưa phóng xạ của 2 mẫu đó trở nên bằng nhau?
A. 12 ngày B. 6 ngày C. 24 ngày D. 18 ngày
49. Biết bước sóng ứng với 4 vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy của dãy Banme là λ
α
= 0,656µm; λ
β
= 0,486µm; λ
γ
=
0,434µm; λ
δ
= 0,410µm. bước sóng dài nhất của dãy Pasen sẽ là:
A. 1,093 µm B. 1,875 µm C. 1,282 µm D. 7,414 µm
50. Các nguyên tử đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng:
A. Có cùng số nơtron B. Có cùng số khối
C. Có cùng chu kì bán rã D. Có cùng số proton
Trang 5 / 29
Vũ Thành Đức
TT TÂM LUYỆN THI ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÝ
ĐÔNG NGẠC LỚP 12 LẦN 4
Đề thi có 50 câu (90 phút)
Họ tên học sinh: Lớp:
01. Dao động tại nguồn của một sóng cơ là dao động điều hòa với tần số 50Hz. Hai điểm M, N trên phương truyền sóng
cách nhau 18cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng 3m/s đến 5m/s. vận toocas đó bằng:
A. 3,6m/s B. 5m/s C. 3,2m/s D. 4,25m/s
02. Dao động điện từ trong mạch chọn sóng của máy thu khi máy thu bắt được sóng là:
A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của mạch
B. Dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch
C. Dao động tắt dần có tần số bằng tần số riêng của mạch
D. Cả 3 câu trên đều sai
03. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh 1 hiệu điện thế xoay chiều
sin 2 ( )
0
u U ft V
π
=
, có tần số f thay đổi
được. khi tần số f = 40Hz hoặc bằng 62,5Hz thì cường độ dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Để cường độ
hiệu dụng qua mạch cực đại thì tần số f phải bằng.
A. 22,5Hz B. 102,5 Hz C. 50 Hz D. 45 Hz
04. Vận tốc của 1 vật dao động điều hòa biến thiên theo thời gian theo phương trình v = 2πcos(0,5πt - π/6)cm/s. Vào thời
điểm nào sau đây vật qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương của trục tọa độ.
A. 8/3s B. 6s C. 2s D. 4/3s
05. Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là Q
0
và dòng điện cực đại
trong mạch là I
0
. Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì bước sóng mà nó bắt được tính bằng công
thức:
A. λ = 2πc
0 0
Q I
0
. B. λ = 2πcI
0
/Q
0
. C. λ = 2πcQ
0
/I
0
. D. λ = 2πcQ
0
I
0
.
06. Biết bước sóng ứng với 4 vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy của dãy Banme là λ
α
= 0,656µm; λ
β
= 0,486µm; λ
γ
=
0,434µm; λ
δ
= 0,410µm. bước sóng dài nhất của dãy Pasen sẽ là:
A. 1,875 µm B. 1,093 µm C. 7,414 µm D. 1,282 µm
07. Nếu hạt nhân Dơteri bị phân rã thành 1 proton và 1 nơtron thì sẽ giải phóng ra năng lượng bằng bao nhiêu?
Biết m
D
= 2,01355u, m
p
= 1,00728u, m
n
= 1,00867u, 1u = 931,5MeV/c
2
.
A. 3,23 MeV B. -5 MeV C. -3MeV D. 2,24MeV
08. Chiếu ánh sáng trắng (
0,40 0,75m m
µ λ µ
≤ ≤
) vào 2 khe trong thí nghiệm I-âng. Hỏi tại vị trí ứng với vân sáng bậc 3
của áng sáng đơn sắc bước sóng bằng 0,48
m
µ
còn có vân sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng ở đó?
A. 0,4
m
µ
B. 0,72
m
µ
C. 0,55
m
µ
D. 0,64
m
µ
09. Siêu âm là những sóng âm:
A. Do máy bay siêu âm phát ra B. Có tần số ngưỡng trên (20KHz) mà tai người cảm nhận được
C. Mà tai người không nghe thấy được D. Có tần số lớn hơn 20KHz
10. Biết vạch thứ hai của dãy Lyman trong quang phổ của nguyên tử hiđrô có bước sóng là 102,6nm và năng lượng
tối thiểu cần thiết để bứt êlectron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản là 13,6eV. Bước sóng ngắn nhất của vạch
quang phổ trong dãy Pasen là
A. 752,3nm B. 1,2818m C. 0,8321m D. 83,2nm
11. Một vật tham gia đồng thời vào 2 dao động điều hòa cùng phương với các phương trình:
1
5sin(10 / 2)x t cm
π π
= +

x
2
. Biểu thức của x
2
như thế nào nếu phương trình dao động tổng hợp của vật là
5sin(10 5 / 6)x t cm
π π
= +
A.
2
5 2 sin(10 / 6)x t cm
π π
= +
B.
2
5sin(10 / 6)x t cm
π π
= −
C.
2
5sin(10 / 6)x t cm
π π
= +
D.
2
5sin(10 5 / 6)x t cm
π π
= −
12. Một cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể, được mắc vào mạng điện xoay chiều 110V, 50Hz. Cường độ
dòng điện cực đại qua cuộn dây là 5,0A. Độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 99mH B. 70mH C. 49,5mH D. 220mH
Trang 6 / 29
Mã đề 219
Vũ Thành Đức
13. Chiếu lần lượt 2 ánh sáng có bước sóng λ
1
= 0,35µm và λ
2
= 0,54µm vào bề mặt 1 tấm kim loại thì thấy tỉ số các vận
tốc ban đầu cực đại bằng 2. giới hạn quang điện của kim loại đó là:
A. λ
0
= 0,66µm B. λ
0
= 0,58µm C. λ
0
= 0,6µm D. λ
0
= 0,72µm
14. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, tai 2 điểm A và B, cách nhau 18cm, có 2 nguồn kết hợp dao động đồng pha
nhau với biên độ A và tần số bằng 50Hz. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 2m/s. Trên đoạn AB có bao nhiêu điểm
dao động với biên độ cực đại?
A. 5 B. 9 C. 4 D. 10
15. Đồ thị hình dưới biểu diễn sự biến thiên của li độ u theo thời gian t của 1 vật dao động điều hòa. Tại
điểm nào, trong các điểm M, N, K và H gia tốc và vận tốc của vật có hướng ngược nhau.
A. Điểm M B. Điểm N C. Điểm K D. Điểm H
16. Một tụ điện có điện dung C = 10
-3
/2π F được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối 2 bản tụ vào 2 đầu 1 cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/5π H. Bỏ qua điện trở dây nối. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu giây (kêt từ lúc
nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ?
A. 4/300s B. 1/300s C. 5/300s D. 1/100s
17. Trong hệ thống truyền tải dòng điện 3 pha đi xa theo cách mắc hình sao (với các tải hoàn toàn giống nhau) thì:
A. Dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha 2π/3 so với hiệu điện thế giữa dây pha đó và dây trung hòa.
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trong 3 dây pha.
C. Cường độ dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng 0
D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 dây pha nhỏ hơn hiệu điện thế giữa 1 dây pha và dây trung hòa
18. Góc lệch của 1 tia sáng khi truyền qua 1 lăng kính có góc chiết quang nhỏ, bằng 3,5
0
. Chiết suất của chất làm lăng kính
là 1,5. Góc chiết quang của lăng kính là.
A. 7
0
. B. 1,75
0
. C. 5,25
0
. D. 3,5
0
.
19. Linh kiện nào sau đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện bên trong?
A. quang điện trở B. Điôt phát quang C. Điện trở nhiệt D. tế bào quang điện
20. chiếu 1 chùm tia sáng trắng, hẹp (xem như 1 tia sáng duy nhất) vào mặt bên của lăng kính, theo phương vuông góc với
mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Sau lăng kính, đặt 1 màn quan sát song song với mặt phân giác của lang kính và
cách mặt phân giác này 1 đoạn 2m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là n
đ
= 1,5 và đối với tia tím là n
t
= 1,54. góc chiết
quang của lăng kính bằng 5
0
. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát (khoảng cách từ maeps tím đến mép đỏ)
bằng bao nhiêu?
A. 9,2mm B. 7 mm C. 6,25mm D. 8mm
21. Biên độ của dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật.
B. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật.
C. lực cản của môi trường tác dụng lên vật.
D. tần số của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật.
22. Kí hiệu n là chiết suất của 1 môi trường, v và c tương ứng là vận tốc ánh sáng trong môi trường đó và trong chân không, λ và λ
0

tương ứng với bước sóng của 1 ánh sáng đơn sắc trong môi trường đó và trong chân không. Biểu thức nào sau đây đúng?
A. λ
0
= n λ. B. vλ = c λ
0
. C. λ = n λ
0
. D. λ = λ
0
.`
23. Gọi P
1
(biết P
1
> 0) và P
2
là công suất tiêu thụ trên 1 ống dây điện khi mắc ống dây đó lần lượt vào hiệu điện thế 1 chiều
U và hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng U. Khi đó:
A. P
1
= P
2
. B. 2P
1
= P
2
. C. P
1
> P
2
. D. P
1
< P
2
.
24. Tia Rơnghen được phát ra trong ống Rơnghen là do:
A. Các electron năng lượng cao xuyên sâu vào các lớp vỏ bên trong của nguyên tử đối catot, tương tác với hạt nhân và các lớp vỏ này
B. Phát xạ electron từ đối catot
C. Đối catot bị nung nóng mạnh
D. Từ trường của dòng electron chuyển động từ catot sang đối catot bị thay đổi mạnh khi các electron bị hãm đột ngột bởi đối catot.
25. Cho mạch điện xoay chiều 1 cuộn dây có điện trở thuần r = 20/
3
Ω, L = 1/5π H và tụ điện có điện dung C = 10
-3
/4π F
mắc nối tiếp. Biết biểu thức hiệu điện thế 2 đầu cuộn dây là u
d
= 100
2
sin(100πt - π/3)V. Hiệu điện thế 2 đầu của mạch là
Trang 7 / 29
Vũ Thành Đức
A. u = 100sin(100πt -π)V B. u = 100
2
sin(100πt - 2π/3)V
C. u = 100sin(100πt + 2π/3)V D. u = 100
2
sin(100πt + π)V
26. Các nguyên tử đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng:
A. Có cùng số nơtron B. Có cùng số khối C. Có cùng chu
kì bán rã D. Có cùng số proton
27. Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân
D D n X+ → +
. Biết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt là 0,0024u và
0,0083u. Phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng ?
A. tỏa 3,49MeV B. tỏa 3,26MeV
C. thu 3,49MeV D. Không tính được vì không biết khối lượng các hạt
28. Một mạch dao động LC, gồm tụ điện có điện dung C = 8nF và 1 cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH. Biết hiệu
điện thế cực đại trên tụ 6V. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6mA, thì hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm gần bằng.
A. 5,2V B. 4V C. 3,6V D. 3V
29. Kết luận nào sau đây đúng? Khi tăng khối lượng của vật thì chu kì dao động của:
A. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều tăng
B. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều giảm
C. Con lắc đơn không thay đổi còn của con lắc lò xo tăng.
D. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều không thay đổi
30. Động năng của 1 vật dao động điều hòa với biên độ A sẽ bằng 3 lần thế năng khi li độ x của nó bằng:
A. A/3 B. A/
3
C. A/2 D. A/
2
31. Một cuộn dây mắc nối tiếp với 1 tụ điện, rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều giá trị hiệu dụng bằng U và tần số bằng
50Hz. Dùng vôn kế đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng U
3
và trên tụ điện bằng 2U. Hệ số công suất của
đoạn mạch đó bằng:
A.
2
/2 B.
3
/2 C.
3
/4 D. 0,5
32. Một đoạn mạch xoay chiều gồm 1 biến trở R, cuộn dây thuần cảm có L = 1/5π H và tụ điện có C = 1/6π mF mắc nối
tiếp nhau. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 120
2
cos(100πt)V và điều chỉnh R để công suất điện tiêu
thụ trên đoạn mạch cực đại. Công suất cực đại đó bằng bao nhiêu?
A. 360W B. 180W C. 270W D. không tính được vì không biết giá trị R
33. Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên để gây phản ứng:
9 6
4 3
p Be x Li+ → +
. Biết động năng của
các hạt p, x,
6
3
Li
lần lượt là 5,45MeV, 4MeV và 3,575MeV. Góc lập bởi hướng chuyển động của các hạt p và x là (lấy khối
lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng).
A. 120
0
. B. 60
0
. C. 45
0
. D. 90
0
.
34. Hai hạt nhân Dơtơri có tác dụng với nhau tạo thành một hạt nhân
3
He
và một nơtron. Phản ứng này được biểu diễn bởi
phương trình
2 2 3
1 1 2
H H He n+ → +
. Biết năng lượng liên kết của
2
1
H
bằng 1,09MeV và của
3
He
bằng 2,54MeV. Phản ứng
này tỏa ra bao nhiêu năng lượng?
A. 3,26 MeV B. 1,45MeV C. 0,36MeV D. 5,44 MeV
35. Phát biểu nào sau đây về hiện tượng tán sắc ánh sáng là sai?
A. hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng trắng bao gồm rất nhiều ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau
B. Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh
sáng có bước sóng khác nhau là khác nhau
C. Chỉ có thể quan sát được hiện tượng tán sắc ánh sáng bằng cách dùng lăng kính
D. Do hiện tượng tán sắc ánh sáng, một chùm tia sáng trắng hẹp khi khúc xạ sẽ tách nhiều chùm tia có màu sắc khác nhau.
36. Ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Banme của nguyên tử hiđrô có bước sóng lần lượt là 656,3nm ; 486,1nm
và 434,0nm. Khi nguyên tử hiđrô bị kích thích sao cho êlectron nhảy lên quỹ đạo O, thì các vạch phổ trong dãy
Pasen mà nguyên tử này phát ra có bước sóng là
A. 1,2813m và 1,8744mB. 0,1702m và 0,2223m C. 1,2813m và 4,3404m D. 1,0903m và 1,1424m
Trang 8 / 29
Vũ Thành Đức
37. Tại một điểm trên phương truyền của một sóng âm, với biên độ bằng 0,20mm, có cường độ âm bằng 2,0W/m
2
. Cường
độ âm tại điểm đó sẽ bằng bao nhiêu nếu biên độ âm bằng 0,3mm.
A. 3,0W/m
2
. B. 4,0W/m
2
. C. 2,0W/m
2
. D. 4,5W/m
2
.
38. Phát biểu nào sau đây về chiết suất tuyệt đối n của môi trường trong suốt là đúng.
A. Bước sóng của cúng 1 bức xạ đơn sắc sẽ tăng lên khi truyền từ môi trường có n lớn sang môi trường có n nhỏ hơn
B. . n của cùng 1 môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc khác nhau.
C. Môi trường có n càng lớn thì vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường đó càng lớn
D. Bước sóng của cùng 1 bức xạ đơn sắc sẽ giame đi khi truyền từ môi trường có n lớn sang môi trường có n nhỏ hơn
39. Ký hiệu
p
m
,
n
m
lần lượt là khối lượng của prôton và nơtrôn. Một hạt nhân chứa Z prôton và N nơtrôn, có năng
lượng liên kết riêng bằng
ε
. Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Khối lượng M(Z,N) của hạt nhân nói trên

A.
n p
2
(N Z)
M(Z, N) Nm Zm
c
+ ε
= + +
B.
2
n p
M(Z, N) Nm Zm (N Z) c= + + + ε
C.
2
n p
(N Z)c
M(Z, N) Nm Zm
+
= + −
ε
D.
n p
2
(N Z)
M(Z, N) Nm Zm
c
+ ε
= + −
40. một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C. Điện trở thuần của cuộn dây lớn gấp
3
lần cảm
kháng của nó. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây và cường độ dòng điện trong mạch là
A. π/4 B. π/6 C. π/3 D. một giá trị khác phụ thuộc vào C.
41. Máy biến thế được dùng để:
A. Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều B. Biến dòng 1 chiều thành xoay chiều
C. Biến đổi điện áp xoay chiều D. Biến dòng xoay chiều thành dòng 1 chiều
42. Mọt mẫu chất phóng xạ, có chu kì bán rã 2 ngày, gồm 6,4.10
11
nguyên tử. Một mẫu chất phóng xạ khác có chu kì bán rã
3 ngày, gồm 8.10
10
nguyên tử. Sau bao nhiêu ngày số nguyên tử chưa phóng xạ của 2 mẫu đó trở nên bằng nhau?
A. 12 ngày B. 6 ngày C. 24 ngày D. 18 ngày
43. Điều kiện để cóa sóng dừng trên sợi dây đàn hồi có 2 đầu cố định là độ dài của dây bằng:
A. 1 số nguyên lần bước sóng B. 1 số chẳn lần ½ bước sóng
C. 1 số lẻ lần ½ bước sóng D. 1 số chẳn lần ¼ bước sóng
44. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng?
A. Hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi chiếu sáng vào B. Hiện tượng giao thoa
C. Hiện tượng phản xạ D. Hiện tượng quang điện
45. Kí hiệu U là hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện và C là điện dung của tụ điện thì công suất
tiêu thụ trên đoạn mạch đó là:
A. CU
2
/2 B. CU
2
C. CU
2
/4 D. 0
46. 2 con lắc lò xo dao động điều hòa. Chúng có độ cứng của các lò xo bằng nhau, nhưng khối lượng các vật hơn kém nhau
90g. trong cùng 1 khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2 thự hiện được 15 dao động. khối lượng
các vật của 2 con lắc là
A. 250g và 160g B. 270g và 180g C. 210g và 120g D. 450g và 360g
47. Chiếu vào 2 khe, trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm, người ta
đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối bậc 2 và vân sáng bậc 4 gần nhất bằng 2,5mm. biết khoảng cách từ 2 khe đến
màn 2m. khoảng cách giữa 2 khe bằng bao nhiêu?
A. 1,5mm B. 0,8mm C. 1mm D. 1,2mm
48. Trong chuyển động dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo
thời gian ?
A. biên độ ; tần số góc ; gia tốc B. động năng ; tần số góc ; lực
C. lực ; vận tốc ; năng lượng toàn phần D. biên độ ; tần số góc ; năng lượng toàn phần
49. 1 đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có điện trở thuần R = 30Ω và tổng trở Z = 20
3
Ω. Độ lệch pha giữa
hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện là
A. π/3 B. π/6 C. π/4 D. π/2
Trang 9 / 29
Vũ Thành Đức
50. Sao ξ trong chòm sao Đại Hùng là một sao đôi. Vạch chàm H
γ
(0,4340μm) bị dịch lúc về phía đỏ, lúc về phía
tím. Độ dịch cực đại là
0
0,5 A
. Vận tốc cực đại theo phương nhìn của các sao đôi này là
A. 3,45.10
4
m/s. B. 6,90.10
4
m/s. C. 34,5m/s. D. 69,0m/s.
Trang 10 / 29
Vũ Thành Đức
TT TÂM LUYỆN THI ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÝ
ĐÔNG NGẠC LỚP 12 LẦN 4
Đề thi có 50 câu (90 phút)
Họ tên học sinh: Lớp:
01. 1 đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có điện trở thuần R = 30Ω và tổng trở Z = 20
3
Ω. Độ lệch pha giữa
hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện là
A. π/6 B. π/2 C. π/3 D. π/4
02. Linh kiện nào sau đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện bên trong?
A. Điôt phát quang B. tế bào quang điện C. quang điện trở D. Điện trở nhiệt
03. Một đoạn mạch xoay chiều gồm 1 biến trở R, cuộn dây thuần cảm có L = 1/5π H và tụ điện có C = 1/6π mF mắc nối
tiếp nhau. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 120
2
cos(100πt)V và điều chỉnh R để công suất điện tiêu
thụ trên đoạn mạch cực đại. Công suất cực đại đó bằng bao nhiêu?
A. 360W B. 180W C. 270W D. không tính được vì không biết giá trị R
04. Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân
D D n X
+ → +
. Biết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt là 0,0024u và
0,0083u. Phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng ?
A. tỏa 3,26MeV B. thu 3,49MeV
C. Không tính được vì không biết khối lượng các hạt D. tỏa 3,49MeV
05. chiếu 1 chùm tia sáng trắng, hẹp (xem như 1 tia sáng duy nhất) vào mặt bên của lăng kính, theo phương vuông góc với
mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Sau lăng kính, đặt 1 màn quan sát song song với mặt phân giác của lang kính và
cách mặt phân giác này 1 đoạn 2m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là n
đ
= 1,5 và đối với tia tím là n
t
= 1,54. góc chiết
quang của lăng kính bằng 5
0
. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát (khoảng cách từ maeps tím đến mép đỏ)
bằng bao nhiêu?
A. 7 mm B. 6,25mm C. 8mm D. 9,2mm
06. Phát biểu nào sau đây về chiết suất tuyệt đối n của môi trường trong suốt là đúng.
A. Môi trường có n càng lớn thì vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường đó càng lớn
B. Bước sóng của cúng 1 bức xạ đơn sắc sẽ tăng lên khi truyền từ môi trường có n lớn sang môi trường có n nhỏ hơn
C. . n của cùng 1 môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc khác nhau.
D. Bước sóng của cùng 1 bức xạ đơn sắc sẽ giame đi khi truyền từ môi trường có n lớn sang môi trường có n nhỏ hơn
07. Góc lệch của 1 tia sáng khi truyền qua 1 lăng kính có góc chiết quang nhỏ, bằng 3,5
0
. Chiết suất của chất làm lăng kính
là 1,5. Góc chiết quang của lăng kính là.
A. 7
0
. B. 1,75
0
. C. 5,25
0
. D. 3,5
0
.
08. Dao động tại nguồn của một sóng cơ là dao động điều hòa với tần số 50Hz. Hai điểm M, N trên phương truyền sóng
cách nhau 18cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng 3m/s đến 5m/s. vận toocas đó bằng:
A. 4,25m/s B. 5m/s C. 3,2m/s D. 3,6m/s
09. Dao động điện từ trong mạch chọn sóng của máy thu khi máy thu bắt được sóng là:
A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của mạch
B. Dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch
C. Dao động tắt dần có tần số bằng tần số riêng của mạch
D. Cả 3 câu trên đều sai
10. Vận tốc của 1 vật dao động điều hòa biến thiên theo thời gian theo phương trình v = 2πcos(0,5πt - π/6)cm/s. Vào thời
điểm nào sau đây vật qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương của trục tọa độ.
A. 2s B. 4/3s C. 6s D. 8/3s
11. Các nguyên tử đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng:
A. Có cùng số nơtron B. Có cùng số khối C. Có cùng số proton D. Có cùng chu kì bán rã
12. Nếu hạt nhân Dơteri bị phân rã thành 1 proton và 1 nơtron thì sẽ giải phóng ra năng lượng bằng bao nhiêu? Biết m
D
=
2,01355u, m
p
= 1,00728u, m
n
= 1,00867u, 1u = 931,5MeV/c
2
.
A. 2,24MeV B. -5 MeV C. -3MeV D. 3,23 MeV
Trang 11 / 29
Mã đề 319
Vũ Thành Đức
13. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, tai 2 điểm A và B, cách nhau 18cm, có 2 nguồn kết hợp dao động đồng pha
nhau với biên độ A và tần số bằng 50Hz. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 2m/s. Trên đoạn AB có bao nhiêu điểm
dao động với biên độ cực đại?
A. 4 B. 9 C. 5 D. 10
14. Trong hệ thống truyền tải dòng điện 3 pha đi xa theo cách mắc hình sao (với các tải hoàn toàn giống nhau) thì:
A. Cường độ dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng 0
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 dây pha nhỏ hơn hiệu điện thế giữa 1 dây pha và dây trung hòa
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trong 3 dây pha.
D. Dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha 2π/3 so với hiệu điện thế giữa dây pha đó và dây trung hòa.
15. Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là Q
0
và dòng điện cực đại
trong mạch là I
0
. Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì bước sóng mà nó bắt được tính bằng công
thức:
A. λ = 2πcQ
0
/I
0
. B. λ = 2πcI
0
/Q
0
. C. λ = 2πcQ
0
I
0
. D. λ = 2πc
0 0
Q I
0
.
16. Máy biến thế được dùng để:
A. Biến đổi điện áp xoay chiều B. Biến dòng 1 chiều thành xoay chiều
C. Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều D. Biến dòng xoay chiều thành dòng 1 chiều
17. Một cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể, được mắc vào mạng điện xoay chiều 110V, 50Hz. Cường độ
dòng điện cực đại qua cuộn dây là 5,0A. Độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 220mH B. 70mH C. 99mH D. 49,5mH
18. Tia Rơnghen được phát ra trong ống Rơnghen là do:
A. Từ trường của dòng electron chuyển động từ catot sang đối catot bị thay đổi mạnh khi các electron bị hãm đột ngột bởi đối catot.
B. Phát xạ electron từ đối catot
C. Đối catot bị nung nóng mạnh
D. Các electron năng lượng cao xuyên sâu vào các lớp vỏ bên trong của nguyên tử đối catot, tương tác với hạt nhân và các lớp vỏ này
19. Siêu âm là những sóng âm:
A. Mà tai người không nghe thấy được B. Có tần số lớn hơn 20KHz
C. Có tần số ngưỡng trên (20KHz) mà tai người cảm nhận đượcD. Do máy bay siêu âm phát ra
20. Đồ thị hình dưới biểu diễn sự biến thiên của li độ u theo thời gian t của 1 vật dao động điều hòa. Tại
điểm nào, trong các điểm M, N, K và H gia tốc và vận tốc của vật có hướng ngược nhau.
A. Điểm K B. Điểm M C. Điểm H D. Điểm N
21. Hai hạt nhân Dơtơri có tác dụng với nhau tạo thành một hạt nhân
3
He
và một nơtron. Phản ứng này được biểu diễn bởi
phương trình
2 2 3
1 1 2
H H He n+ → +
. Biết năng lượng liên kết của
2
1
H
bằng 1,09MeV và của
3
He
bằng 2,54MeV. Phản ứng
này tỏa ra bao nhiêu năng lượng?
A. 1,45MeV B. 0,36MeV C. 3,26 MeV D. 5,44 MeV
22. Chiếu ánh sáng trắng (
0,40 0,75m m
µ λ µ
≤ ≤
) vào 2 khe trong thí nghiệm I-âng. Hỏi tại vị trí ứng với vân sáng bậc 3
của áng sáng đơn sắc bước sóng bằng 0,48
m
µ
còn có vân sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng ở đó?
A. 0,72
m
µ
B. 0,64
m
µ
C. 0,4
m
µ
D. 0,55
m
µ
23. Một vật tham gia đồng thời vào 2 dao động điều hòa cùng phương với các phương trình:
1
5sin(10 / 2)x t cm
π π
= +

x
2
. Biểu thức của x
2
như thế nào nếu phương trình dao động tổng hợp của vật là
5sin(10 5 / 6)x t cm
π π
= +
A.
2
5 2 sin(10 / 6)x t cm
π π
= +
B.
2
5sin(10 / 6)x t cm
π π
= +
C.
2
5sin(10 5 / 6)x t cm
π π
= −
D.
2
5sin(10 / 6)x t cm
π π
= −
24. Ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Banme của nguyên tử hiđrô có bước sóng lần lượt là 656,3nm ; 486,1nm
và 434,0nm. Khi nguyên tử hiđrô bị kích thích sao cho êlectron nhảy lên quỹ đạo O, thì các vạch phổ trong dãy
Pasen mà nguyên tử này phát ra có bước sóng là
Trang 12 / 29
Vũ Thành Đức
A. 0,1702m và 0,2223mB. 1,0903m và 1,1424m C. 1,2813m và 1,8744m D. 1,2813m và 4,3404m
25. Cho mạch điện xoay chiều 1 cuộn dây có điện trở thuần r = 20/
3
Ω, L = 1/5π H và tụ điện có điện dung C = 10
-3
/4π F
mắc nối tiếp. Biết biểu thức hiệu điện thế 2 đầu cuộn dây là u
d
= 100
2
sin(100πt - π/3)V. Hiệu điện thế 2 đầu của mạch là
A. u = 100sin(100πt -π)V B. u = 100
2
sin(100πt - 2π/3)V
C. u = 100sin(100πt + 2π/3)V D. u = 100
2
sin(100πt + π)V
26. Biết vạch thứ hai của dãy Lyman trong quang phổ của nguyên tử hiđrô có bước sóng là 102,6nm và năng lượng
tối thiểu cần thiết để bứt êlectron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản là 13,6eV. Bước sóng ngắn nhất của vạch
quang phổ trong dãy Pasen là
A. 0,8321m B. 1,2818m C. 752,3nm D. 83,2nm
27. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng?
A. Hiện tượng giao thoa B. Hiện tượng phản xạ
C. Hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi chiếu sáng vào D. Hiện tượng quang điện
28. 2 con lắc lò xo dao động điều hòa. Chúng có độ cứng của các lò xo bằng nhau, nhưng khối lượng các vật hơn kém nhau
90g. trong cùng 1 khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2 thự hiện được 15 dao động. khối lượng
các vật của 2 con lắc là
A. 210g và 120g B. 270g và 180g C. 450g và 360g D. 250g và 160g
29. Sao ξ trong chòm sao Đại Hùng là một sao đôi. Vạch chàm H
γ
(0,4340μm) bị dịch lúc về phía đỏ, lúc về phía
tím. Độ dịch cực đại là
0
0,5 A
. Vận tốc cực đại theo phương nhìn của các sao đôi này là
A. 34,5m/s. B. 6,90.10
4
m/s. C. 3,45.10
4
m/s. D. 69,0m/s.
30. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh 1 hiệu điện thế xoay chiều
sin 2 ( )
0
u U ft V
π
=
, có tần số f thay đổi
được. khi tần số f = 40Hz hoặc bằng 62,5Hz thì cường độ dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Để cường độ
hiệu dụng qua mạch cực đại thì tần số f phải bằng.
A. 22,5Hz B. 50 Hz C. 45 Hz D. 102,5 Hz
31. Chiếu lần lượt 2 ánh sáng có bước sóng λ
1
= 0,35µm và λ
2
= 0,54µm vào bề mặt 1 tấm kim loại thì thấy tỉ số các vận
tốc ban đầu cực đại bằng 2. giới hạn quang điện của kim loại đó là:
A. λ
0
= 0,66µm B. λ
0
= 0,58µm C. λ
0
= 0,6µm D. λ
0
= 0,72µm
32. Biết bước sóng ứng với 4 vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy của dãy Banme là λ
α
= 0,656µm; λ
β
= 0,486µm; λ
γ
=
0,434µm; λ
δ
= 0,410µm. bước sóng dài nhất của dãy Pasen sẽ là:
A. 1,093 µm B. 1,875 µm C. 7,414 µm D. 1,282 µm
33. Kết luận nào sau đây đúng? Khi tăng khối lượng của vật thì chu kì dao động của:
A. Con lắc đơn không thay đổi còn của con lắc lò xo tăng.
B. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều không thay đổi
C. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều tăng
D. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều giảm
34. Một mạch dao động LC, gồm tụ điện có điện dung C = 8nF và 1 cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH. Biết hiệu
điện thế cực đại trên tụ 6V. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6mA, thì hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm gần bằng.
A. 3V B. 5,2V C. 3,6V D. 4V
35. Phát biểu nào sau đây về hiện tượng tán sắc ánh sáng là sai?
A. hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng trắng bao gồm rất nhiều ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau
B. Do hiện tượng tán sắc ánh sáng, một chùm tia sáng trắng hẹp khi khúc xạ sẽ tách nhiều chùm tia có màu sắc khác nhau.
C. Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh
sáng có bước sóng khác nhau là khác nhau
D. Chỉ có thể quan sát được hiện tượng tán sắc ánh sáng bằng cách dùng lăng kính
36. Mọt mẫu chất phóng xạ, có chu kì bán rã 2 ngày, gồm 6,4.10
11
nguyên tử. Một mẫu chất phóng xạ khác có chu kì bán rã
3 ngày, gồm 8.10
10
nguyên tử. Sau bao nhiêu ngày số nguyên tử chưa phóng xạ của 2 mẫu đó trở nên bằng nhau?
A. 24 ngày B. 12 ngày C. 18 ngày D. 6 ngày
Trang 13 / 29
Vũ Thành Đức
37. Chiếu vào 2 khe, trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm, người ta
đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối bậc 2 và vân sáng bậc 4 gần nhất bằng 2,5mm. biết khoảng cách từ 2 khe đến
màn 2m. khoảng cách giữa 2 khe bằng bao nhiêu?
A. 1mm B. 0,8mm C. 1,2mm D. 1,5mm
38. Trong chuyển động dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo
thời gian ?
A. biên độ ; tần số góc ; năng lượng toàn phần B. động năng ; tần số góc ; lực
C. biên độ ; tần số góc ; gia tốc D. lực ; vận tốc ; năng lượng toàn phần
39. Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên để gây phản ứng:
9 6
4 3
p Be x Li+ → +
. Biết động năng của
các hạt p, x,
6
3
Li
lần lượt là 5,45MeV, 4MeV và 3,575MeV. Góc lập bởi hướng chuyển động của các hạt p và x là (lấy khối
lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng).
A. 120
0
. B. 90
0
. C. 60
0
. D. 45
0
.
40. Điều kiện để cóa sóng dừng trên sợi dây đàn hồi có 2 đầu cố định là độ dài của dây bằng:
A. 1 số chẳn lần ¼ bước sóng B. 1 số chẳn lần ½ bước sóng
C. 1 số nguyên lần bước sóng D. 1 số lẻ lần ½ bước sóng
41. Tại một điểm trên phương truyền của một sóng âm, với biên độ bằng 0,20mm, có cường độ âm bằng 2,0W/m
2
. Cường
độ âm tại điểm đó sẽ bằng bao nhiêu nếu biên độ âm bằng 0,3mm.
A. 2,0W/m
2
. B. 3,0W/m
2
. C. 4,5W/m
2
. D. 4,0W/m
2
.
42. Một cuộn dây mắc nối tiếp với 1 tụ điện, rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều giá trị hiệu dụng bằng U và tần số bằng
50Hz. Dùng vôn kế đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng U
3
và trên tụ điện bằng 2U. Hệ số công suất của
đoạn mạch đó bằng:
A.
2
/2 B.
3
/2 C. 0,5 D.
3
/4
43. Gọi P
1
(biết P
1
> 0) và P
2
là công suất tiêu thụ trên 1 ống dây điện khi mắc ống dây đó lần lượt vào hiệu điện thế 1 chiều
U và hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng U. Khi đó:
A. P
1
> P
2
. B. P
1
= P
2
. C. P
1
< P
2
. D. 2P
1
= P
2
.
44. Một tụ điện có điện dung C = 10
-3
/2π F được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối 2 bản tụ vào 2 đầu 1 cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/5π H. Bỏ qua điện trở dây nối. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu giây (kêt từ lúc
nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ?
A. 1/100s B. 5/300s C. 4/300s D. 1/300s
45. Kí hiệu n là chiết suất của 1 môi trường, v và c tương ứng là vận tốc ánh sáng trong môi trường đó và trong chân không, λ và λ
0

tương ứng với bước sóng của 1 ánh sáng đơn sắc trong môi trường đó và trong chân không. Biểu thức nào sau đây đúng?
A. λ
0
= n λ. B. λ = n λ
0
. C. λ = λ
0
.` D. vλ = c λ
0
.
46. Kí hiệu U là hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện và C là điện dung của tụ điện thì công suất
tiêu thụ trên đoạn mạch đó là:
A. CU
2
B. CU
2
/4 C. CU
2
/2 D. 0
47. Ký hiệu
p
m
,
n
m
lần lượt là khối lượng của prôton và nơtrôn. Một hạt nhân chứa Z prôton và N nơtrôn, có năng
lượng liên kết riêng bằng
ε
. Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Khối lượng M(Z,N) của hạt nhân nói trên

A.
n p
2
(N Z)
M(Z, N) Nm Zm
c
+ ε
= + −
B.
2
n p
M(Z, N) Nm Zm (N Z) c= + + + ε
C.
n p
2
(N Z)
M(Z, N) Nm Zm
c
+ ε
= + +
D.
2
n p
(N Z)c
M(Z, N) Nm Zm
+
= + −
ε
48. Động năng của 1 vật dao động điều hòa với biên độ A sẽ bằng 3 lần thế năng khi li độ x của nó bằng:
A. A/
2
B. A/2 C. A/
3
D. A/3
49. Biên độ của dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật.
Trang 14 / 29

Thứ Ba, 18 tháng 3, 2014

ĐÁNH GIÁ TÀI SẢN THƯƠNG HIỆU VIETTEL CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "ĐÁNH GIÁ TÀI SẢN THƯƠNG HIỆU VIETTEL CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ": http://123doc.vn/document/1036898-danh-gia-tai-san-thuong-hieu-viettel-cua-sinh-vien-truong-dai-hoc-kinh-te-hue.htm


Đề tài thực tập nghề nghiệp: Đánh giá tài sản thương hiệu mạng di động Viettel 5

PHỤ LỤC 1: Bảng câu hỏi phỏng vấn chính thức
PHỤ LỤC 2: Kết quả xử lý SPSS











DANH MỤC HÌNH
Hình 1 Quy trình nghiên cứu
Hình 2: Mô hình tài sản thương hiệu cảu Keller
HÌnh 3: Mô hình về tài sản thương hiệu của David Aaker
Hình 4: Cơ cấu tổ chức trường Đại học Kinh tế Huế
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Số lượng sinh viên các khóa trong tổng thể
Bảng 2: Cỡ mẫu nghiên cứu
Bảng 3: Cơ cấu theo mức độ nhận biết
Đề tài thực tập nghề nghiệp: Đánh giá tài sản thương hiệu mạng di động Viettel 6

Bảng 4: Mức độ đánh giá sự biết đến các mạng di động thông qua các phương tiện truyền
thông tương ứng
Bảng 5: Kiểm định KMO
Bảng 6: Mức độ giải thích các nhân tố
Bảng 7: Kiểm định EFA
Bảng 8: Kiểm định độ phù hợp của các biến trong hồi quy
Bảng 9: phân tích hồi quy
Bảng 10: Kiểm định One-Sample Test về lòng trung thành.
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 1: Thị phần các nhà mạng năm 2008
Biểu đồ 2: Thị phần các nhà mạng năm 2009
Biểu đồ 3: Thị phần các nhà mạng năm 2010
Biểu đồ 4: Tỷ lệ sinh viên các khóa
Biểu đồ 5: Mức chi tiêu hàng tháng cho dịch vụ di động
Biểu đồ 6: Mức độ nhận biết màu logo
Biểu đồ 7: Mức độ nhận biết slogan.
Biểu đồ 11: Mức độ liên tưởng thương hiệu.
Biểu đồ 12: Mức độ lòng trung thành.
Biểu đồ 10: Cơ cấu sinh viên sử dụng mạng Viettel.
Biểu đồ 11: Lý do không sử dụng mạng Viettel.



Đề tài thực tập nghề nghiệp: Đánh giá tài sản thương hiệu mạng di động Viettel 7

Phần I: ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1 Lý do chọn đề tài:
Giá trị của một thương hiệu là triển vọng lợi nhuận mà thương hiệu đó có thể mang lại
cho nhà đầu tư trong tương lai. Đó chính là tài sản vô hình không thể thiếu được và đồng
thời là công cụ cạnh tranh hữu hiệu của doanh nghiệp trong thời kỳ hội nhập kinh tế và
thế giới. Theo định nghĩa của hiệp hội Marketing Hoa kì thì : Thương hiệu là một cái tên,
một từ ngữ, một dấu hiệu, một biểu tượng, một hình vẽ hay tổng hợp nhiều yếu tố nhằm
xác định một sản phẩm hay dịch vụ nhằm phân biệt các sản phẩm, dịch vụ đó với các đối
thủ cạnh tranh. Hay nói cách khác, Thương hiệu là hình thức thể hiện bên ngoài, tạo ấn
tượng thể hiện cái bên trong cho sản phẩm hoặc doanh nghiệp. Thương hiệu tạo ra nhận
thức và niềm tin của người tiêu dùng đối với sản phẩm và dịch vụ mà doanh nghiệp cung
ứng.
Và đặc biệt đối với hoạt động cạnh tranh trong lĩnh vực viễn thông của các hãng di động
hiện nay, Thương hiệu giữ vai trò rất quan trọng. Thương hiệu nói lên chất lượng những
sản phẩm- dich vụ mà Công ty viễn thông cung ứng, nói lên giá trị mà khách hàng nhận
được khi sử dụng những sản phẩm- dịch vụ đó. Phản ánh sự tín nhiệm và cuối cùng là
giúp khách hàng phân biệt giữa các dịch vụ của các Công ty viễn thông khác với nhau.
Một Thương hiệu mạnh sẽ giúp xác lập được lòng tin đối với khách hàng, giúp gia tăng
lợi thế cạnh tranh trong điều kiện cạnh tranh gay gắt như hiện nay, khi mà đồng thời có
quá nhiều nhà mạng cùng cung cấp cùng một sản phẩm dịch vụ với chi phí bằng nhau.
Trong những năm qua, thị trường viễn thông di động Việt Nam luôn duy trì mức tăng
trưởng 60%-70%/năm. Xếp về mức độ tăng trưởng cao trên thế giới về viễn thông di
động, với tổng số thuê bao di động trên cả nước đạt hơn 12 triệu thuê bao - trong khi dân
số Việt Nam là xấp xỉ 84 triệu. Tốc độ tăng trưởng nhanh, khả năng thu hồi vốn lớn là
những yếu tố khiến lĩnh vực thông tin di động của Việt Nam thu hút sự chú ý của không ít
nhà đầu tư nước ngoài, đặc biệt là khi nước ta gia nhập WTO. Bởi thế, không phải ngẫu
nhiên mà hàng loạt các nhà khai thác và cung cấp dịch vụ mạng di động hàng đầu thế giới
trong thời gian qua ráo riết tiếp xúc và tìm cách tạo dựng tên tuổi của mình ở Việt Nam.
Đề tài thực tập nghề nghiệp: Đánh giá tài sản thương hiệu mạng di động Viettel 8

Viettel- một tên tuổi lớn của thị trường di động việt nam. Với hiệu quả trong hoạt động
của mình thì viettel nhanh chóng xây dựng được thương hiệu cảu mình trên thị trường
viễn thông di động của việt nam. Với vùng phủ sóng rộng nhất so với các nhà mạng khác
đã tạo ra một ưu thế lớn cho Viettel.
Tuy chiếm 1 thị phần khá lớn tại thị trường việt nam trên 40% những vẫn Viettel vẫn
đang phải cạnh trạnh một các mạnh mẽ từ các đối thủ trực tiếp như mobifone, vinafone
trên tất cả các phân khúc thị trường nhằm giành khách hàng cho mình, ngoài ra còn những
đối thủ cạnh trạnh có tiềm lực như beeline hay vietnamobile.
Tại thị trương huế, một thị trường đầy tiềm năng thì thương hiệu viettel đã được
khẳng định và hoạt động có hiệu quả, vơi việc hướng đến đa dạng đối tượng khách hàng
nhằm mỏ rộng thị trường, trong đó đối tượng khách hàng trẻ tuổi trong đó có sinh viên
sinh là đói tượng rất được quan tâm. Viettel đã đưa ra nhiều ưu đãi dành cho đối tượng
này nhằm khuyến khích nhu cầu để mở rộng thị phần và cạnh tranh với Mobifone. Câu
hỏi đặt ra là đối tượng sinh viên đánh giá như thế nào về thương hiệu Viettel, hiệu quả của
chương trình marketing trong việc xây dựng thương hiệu của Viettel cũng như nắm bắt
những nhu cầu mới cảu đối tượng sinh viên học sinh này . Do đó, nhóm chúng tôi đi đến
việc quyết định tiến hành làm đề tài “ĐÁNH GIÁ TÀI SẢN THƯƠNG HIỆU VIETTEL
CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ” nhằm thấy được một bức tranh
tổng quát về thị trường di động với phân khúc sinh viên này đồng thời giúp Viettel có
những cách thức thích hợp nhất nhằm đáp ứng nhu cầu và thoả mãn sự hài lòng của khách
hàng
1.2 Mục tiêu nghiên cứu:
 Đánh giá tài sản thương hiệu của Viettel qua các tiêu chí:
- Nhận biết thương hiệu: nhận biết không có trợ giúp và nhận biết có
trợ giúp (thông qua quảng cáo, logo thương hiệu, slogan, sự kiện), các
yếu tố liên quan đến nhận biết như nguồn nhận biết,
Đề tài thực tập nghề nghiệp: Đánh giá tài sản thương hiệu mạng di động Viettel 9

- Liên tưởng thương hiệu: lựa chọn một trong số những mô tả về đặc
điểm của mạng di động nhằm thấy được đặc điểm nôi bật của mạng
Viettel so với mạng khác
- Chất lượng cảm nhận: đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng về
sản phẩm và dịch vụ đi kèm, về chăm sóc khách hàng, khuyến mãi, và
những yếu tố khác theo các mức cho trước.
- Lòng trung thành: khách hàng có tiếp tục sử dụng mạng Viettel
không?
 Phân tích những nỗ lực và hoạt động của Viettel trong việc xây dựng
thương hiệu của mình, đánh giá của khách hàng về những nổ lực đó
- Quảng cáo: các hình thức mà Viettel sử dụng mà khách hàng đã nhận
biết được, đánh giá của khách hàng về nội dung và chất lượng quảng cáo
như thế nào.
- Sự kiện: khách hàng biết gì về sự kiện của Viettel, họ có thấy thích
thú và muốn tham gia sự kiện không?
- Chăm sóc khách hàng: khách hàng có thật sự thấy hài lòng về vụ
chăm sóc khách hàng, đánh giá cho từng khâu, giai đoạn chăm sóc
khách hàng nhăm phát hiện các vấn đề trong chăm sóc khách hàng.
- Khuyến mãi:đánh giá các chương trình khuyến mãi của khách hàng,
chương trình nào mà khách hàng thấy hài lòng nhất.
- Sản phẩm và dịch vụ tiện ích: khách hàng dánh giá về mức dộn hài
lòng về các sản phẩm dịch vụ mà Viettel cung cấp.
- Kênh phân phối: khả năng cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách
hàng tại các điểm phân phối của Viettel đã làm cho khách hàng thấy hài
lòng chưa?,
 Các biện pháp nhằm tiếp tục mở rộng thương hiệu Viettel thu hút
khách hàng:
Đề tài thực tập nghề nghiệp: Đánh giá tài sản thương hiệu mạng di động Viettel 10

- Sản phẩm, dịch vụ tiện ích: cần có những thay đổi nào, mở rộng phát
triển sản phẩm dịch vụ nào, các sản phẩm dịch vụ mà khách hàng mong
muốn có thêm.
- Khuyến mãi:hình thức khuyến mãi lôi kéo được nhiều khách hàng
nhất, cần tiếp tục duy trì hình thức nào, loại bỏ hình thức nào.
- Chăm sóc khách hàng: những thay đổi trong cung cách phục vụ, đào
tạo kỷ năng cho nhân viên và giải quyết sự cố về sản phẩm dịch vụ
- Quảng cáo: có nên tăng cường, thu hẹp hay thay đổi nội dung thông
điệp quảng cáo không, các chi tiết nào trên quảng cáo cần được loại bỏ.
- Kênh phân phối: kênh phâ phối cần thay đổi những gì?
1.3 Phạm vi nghiên cứu:
Đối tượng nghiên cứu: sinh viên đại học
Không gian nghiên cứu: trường Đại học Kinh tế Huế
Thời gian nghiên cứu: từ 10/10 đến 10/11
1.4 Phương pháp nghiên cứu:
1.4.1 Nguồn dữ liệu:
 Dữ liệu thứ cấp: thông tin về tài sản thương hiệu, thương hiệu các đề
tài liên quan đến tài sản thương hiệu, thông tin về mạng di động beeline
được thu thập qua internet, sách, báo, tạp chí, các luận văn về các đề tài liên
quan nhằm là cơ sở tham khảo để hoàn thành đề tài
 Dữ liệu sơ cấp: thu thập các thông tin qua bảng hỏi được thiết kế sẵn.
1.4.2 Thiết kê nghiên cứu:
 Thực hiện thông qua 2 bước:
 Nghiên cứu sơ bộ: thực hiện nghiên cứu định tính bằng việc thảo
luận tay đôi thông qua những câu hỏi phác thảo với số lượng mẩu khoảng
Đề tài thực tập nghề nghiệp: Đánh giá tài sản thương hiệu mạng di động Viettel 11

Nghiên cứu sơ bộ
Nghiên cứu chính thức
10 người,nội dung bảng hỏi phác thảo tập trung vào mục tiêu nghiên cứu.
Những kết quả thu được nhằm mục đích hoàn thiện bảng hỏi chính thức.
 Nghiên cứu chính thức: thực hiện nghiên cứu định lượng với số
lượng mẩu là 150, phương pháp chon mẩu là phân tầng. các thông tin thu
thập qua việc điều tra bằng bảng hỏi sẽ được mã hoá làm sạch và tiến hành
phân tích bằng phần mềm SPSS. Các kết quả sẽ được mô hình hoá bằng
biểu đổ nhằm đánh giá tài sản thương hiệu của Viettel
 Quy trình nghiên cứu như sau:

















Thảo luận tay
đôi
N=5 10

Bảng câu hỏi 2

Phỏng vấn thử
N=10 15

Bảng câu hỏi
chính thức
Phỏng vấn
chính thức
N=150

Xứ lý thông tin

Báo cáo kết quả
Dàn bài thảo
luận tay đôi
(bảng câu hỏi 1)
Đề tài thực tập nghề nghiệp: Đánh giá tài sản thương hiệu mạng di động Viettel 12


Hình 1: Quy trình nghiên cứu
1.4.3 Cở mẫu, thang đo và phương pháp phân tích dữ liệu:
1.3.1.1 Cở mẫu:
- Phạm vi nghiên cứu: Đại học kinh tế Huế
- Tổng số Sinh viên 3 khoá : 3543 sinh viên, trong đó:
 Khoá 42: 971 sinh viên
 Khoá 43:1209 sinh viên
 Khoá 44: 1273 sinh viên.
Khoá Số lượng sinh viên Tỷ lệ
Khoá 42 971 28.11%
Khoá 43 1209 35.02%
Khoá 44 1273 36.87%
Tổng số 3543 100%
Bảng 1: Số lượng sinh viên các khóa trong tổng thể
- Công thức chọn mẫu:


Ta tính cở mẫu với độ tin cậy là 95% và sai số cho phép là 8%
Ta có tổng số sinh viên khoá 42, 43,44 là 3453 sinh viên trong đó có 2120 sinh viên nữ
chiếm 62% và 1333 sinh viên nam chiếm 38%. Vậy tính cở mẫu như sau:

2
2
(1 )


z p p
n
e
Đề tài thực tập nghề nghiệp: Đánh giá tài sản thương hiệu mạng di động Viettel 13



Kích cỡ mẫu là 141
Số lượng mẫu dự kiến là 150
Chúng tôi sử dụng phương pháp chon mẫu phân tầng tỷ lệ
Tổng số sinh viên chính quy 3 khoá 42,43,44 Đại học kinh tế Huế là: 3453 sinh viên.
Theo đó ta có:
 Khoá 42 có 971 sinh viên chiếm 28.11% tương ứng tỷ lệ là 42 sinh
viên
 Khoá 43 có 1209 sinh viên chiếm 35,02% tương ứng là 53 sinh viên
 Khoá 44 có 1273 sinh viên chiếm 36,87% tương ứng là 55 sinh viên

stt

Khoá Số lượng SV Tỷ lệ Số lượng mẩu
1 K 42 971 28,11% 42
2 K43 1209 35,02% 53
3 K44 1273 36,87% 55
Tổng số 3453 100% 150
Bảng 2: Cỡ mẫu nghiên cứu
1.3.1.2 Thang đo:
Sử dụng 2 loại thang đo là: thang đo định danh và thang đo khoảng.
 Thang đo định danh:(Nominal) thể hiện sự khác nhau về nhau về đặc
điểm tài sản thương hiệu, các điểm thuộc tính của tài sản thương hiệu
Viettel
Đề tài thực tập nghề nghiệp: Đánh giá tài sản thương hiệu mạng di động Viettel 14

 Thang đo khoảng: nhằm đo lương mức độ cảm nhận về thương hiệu
được lượng hoá bằng các khoảng bằng nhau và chia điều như 1-5 hay 1-7…
1.3.1.3 Phương pháp phân tích và sử lý số liệu:
Đề tài nghiên cứu thu thập thông tin bằng điều tra bảng hỏi trực tiếp. thông tin sau thu
thập được mã hoá làm sạch, kết quả được xử lý và phân tích bằng phần mềm SPSS.
Phương pháp nghiên cứu là phương pháp thông kê mô tả và phương pháp định lượng.
Phần II:
NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Chương 1: Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
1.1 Tổng quan về thương hiệu:
1.1.1 Khái niệm thương hiệu:
Khi nói đến thương hiệu thì có rất nhiều khái niệm, nhưng theo bài giảng Quản trị thương
hiệu – bộ môn Marketing – trường Đại Học Kinh Tế Huế thì khái niệm thương hiệu được
chia theo hai quan điểm rõ ràng: quan điểm truyền thống và quan điểm tổng hợp.
 Quan điểm truyền thống được đại diện bằng khái niệm của Hiệp hội Marketing
Hoa Kỳ: "Thương hiệu một cái tên, từ ngữ, ký hiệu, biểu tượng, hình vẽ, thiết kế,… hay
tổng hợp của tất cả các yếu tố trên nhằm xác định và phân biệt hàng hóa và dịch vụ của
một người bán hoặc nhóm người bán với hàng hóa và dich vụ của các đối thủ cạnh tranh”.
Nhưng theo tôi thì quan điểm này chủ yếu tập trung nhấn mạnh đến tính vật chất và hữu
hình của thương hiệu, bởi vì nếu chỉ là hình tượng với cái tên, biểu trưng thôi thì chưa
đủ; đằng sau nó cần phải là chất lượng hàng hóa, dịch vụ, cách ứng xử của doanh nghiệp
với khách hàng, cộng đồng, những hiệu quả và tiện ích đích thực cho người tiêu dùng do
hàng hóa và dịch vụ mà nó mang lại thì thương hiệu đó mới đi sâu vào tâm trí khách
hàng.
 Quan điểm tổng hợp thì sẽ có một cái nhìn tổng hợp hơn về thương hiệu, được đại
diện bởi hai khái niệm sau:

Thứ Hai, 17 tháng 3, 2014

Tài liệu PHP in a Nutshell doc


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tài liệu PHP in a Nutshell doc": http://123doc.vn/document/1038009-tai-lieu-php-in-a-nutshell-doc.htm


PHP
IN A NUTSHELL
Paul Hudson
Beijing • Cambridge • Farnham • Köln • Paris • Sebastopol • Taipei • Tokyo
PHP in a Nutshell
by Paul Hudson
Copyright © 2006 O’Reilly Media, Inc. All rights reserved.
Printed in the United States of America.
Published by O’Reilly Media, Inc., 1005 Gravenstein Highway North, Sebastopol, CA 95472.
O’Reilly books may be purchased for educational, business, or sales promotional use. Online
editions are also available for most titles (safari.oreilly.com). For more information, contact
our corporate/institutional sales department: (800) 998-9938 or corporate@oreilly.com.
Editors:
Allison Randal
Tatiana Apandi
Production Editor:
Adam Witwer
Cover Designer:
Karen Montgomery
Interior Designer:
David Futato
Printing History:
October 2005: First Edition.
Nutshell Handbook, the Nutshell Handbook logo, and the O’Reilly logo are registered
trademarks of O’Reilly Media, Inc. PHP in a Nutshell,the image of a cuckoo, and related trade
dress are trademarks of O’Reilly Media, Inc.
Many of the designations used by manufacturers and sellers to distinguish their products are
claimed as trademarks. Where those designations appear in this book, and O’Reilly Media,
Inc. was aware of a trademark claim, the designations have been printed in caps or initial
caps.
While every precaution has been taken in the preparation of this book, the publisher and
author assume no responsibility for errors or omissions, or for damages resulting from the use
of the information contained herein.
This book uses RepKover

, a durable and flexible lay-flat binding.
ISBN-10: 0-596-10067-1
ISBN-13: 978-0-596-10067-4
[M] [02/07]
v
This is the Title of the Book, eMatter Edition
Copyright © 2007 O’Reilly & Associates, Inc. All rights reserved.
Chapter 1
Table of Contents
Preface
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
xi
1. Introduction to PHP
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
1
PHP History 1
Advantages of PHP 2
Getting Help 4
Getting Certified 7
PHP Resources 7
2. Installing PHP
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
11
Installing on Windows 11
Installing on Unix 14
Testing Your Configuration 17
System Configuration 17
3. The PHP Interpreter
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
19
Running PHP Scripts 19
Extending PHP 20
PEAR 21
Abnormal Script Termination 22
4. The PHP Language
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
23
The Basics of PHP 23
Variables 24
Whitespace 26
Heredoc 26
vi
|
Table of Contents
This is the Title of the Book, eMatter Edition
Copyright © 2007 O’Reilly & Associates, Inc. All rights reserved.
Brief Introduction to Variable Types 27
Code Blocks 27
Opening and Closing Code Islands 27
Comments 28
Conditional Statements 28
Case Switching 30
Loops 31
Infinite Loops 34
Special Loop Keywords 34
Loops Within Loops 35
Mixed-Mode Processing 37
Including Other Files 37
Functions 39
5. Variables and Constants
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
47
Types of Data 47
True or False 48
Strings 48
Integers 49
Floats 50
Automatic Type Conversion 51
Checking Whether a Variable Is Set: isset( ) 52
Variable Scope 52
Variable Variables 53
Superglobals 54
Using $_ENV and $_SERVER 55
References 57
Constants 58
Arrays 60
6. Operators
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
79
Arithmetic Operators 79
Assignment Operators 80
String Operators 81
Bitwise Operators 81
Comparison Operators 82
Incrementing and Decrementing Operators 83
Logical Operators 84
Some Operator Examples 85
The Ternary Operator 86
The Execution Operator 86
Operator Precedence and Associativity 87
Table of Contents | vii
This is the Title of the Book, eMatter Edition
Copyright © 2007 O’Reilly & Associates, Inc. All rights reserved.
7. Function Reference
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
89
Undocumented Functions 90
Handling Non-English Characters 90
8. Object-Oriented PHP
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
128
Conceptual Overview 128
Classes 129
Objects 131
Properties 132
The ‘this’ Variable 133
Objects Within Objects 133
Access Control Modifiers 134
Object Type Information 140
Class Type Hints 141
Constructors and Destructors 142
Copying Objects 145
Comparing Objects with == and === 146
Saving Objects 147
Magic Methods 148
Static Class Methods and Properties 152
Helpful Utility Functions 153
Interfaces 153
Dereferencing Object Return Values 156
9. HTML Forms
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
157
What Does It Mean to Be Dynamic? 158
Designing a Form 158
Handling Data 162
Splitting Forms Across Pages 166
Validating Input 166
Form Design 169
Summary 169
10. Cookies and Sessions
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
170
Cookies Versus Sessions 170
Using Cookies 171
Using Sessions 173
Storing Complex Data Types 179
11. Output Buffering
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
181
Why Use Output Buffering? 181
Getting Started 182
viii
|
Table of Contents
This is the Title of the Book, eMatter Edition
Copyright © 2007 O’Reilly & Associates, Inc. All rights reserved.
Reusing Buffers 182
Stacking Buffers 182
Flushing Stacked Buffers 183
Reading Buffers 184
Other OB Functions 185
Flushing Output 185
Compressing Output 187
URL Rewriting 188
12. Security
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
190
Security Tips 190
Encryption 192
13. Files
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
195
Reading Files 195
Creating and Changing Files 199
Moving, Copying, and Deleting Files 200
Other File Functions 202
Checking Whether a File Exists 203
Retrieving File Time Information 203
Dissecting Filename Information 204
Handling File Uploads 205
Locking Files with flock( ) 206
Reading File Permissions and Status 208
Changing File Permissions and Ownership 209
Working with Links 210
Working with Directories 210
Remote Files 212
File Checksums 213
Parsing a Configuration File 213
14. Databases
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
216
Using MySQL with PHP 216
PEAR::DB 223
SQLite 228
Persistent Connections 232
MySQL Improved 233
15. Regular Expressions
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
234
Basic Regexps with preg_match( ) and preg_match_all( ) 234
Regexp Character Classes 235
Regexp Special Characters 236
Table of Contents | ix
This is the Title of the Book, eMatter Edition
Copyright © 2007 O’Reilly & Associates, Inc. All rights reserved.
Words and Whitespace Regexps 239
Storing Matched Strings 240
Regular Expression Replacements 240
Regular Expression Syntax Examples 242
The Regular Expressions Coach 243
16. Manipulating Images
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
244
Getting Started 244
Choosing a Format 246
Getting Arty 247
More Shapes 248
Complex Shapes 250
Outputting Text 251
Loading Existing Images 254
Color and Image Fills 255
Adding Transparency 257
Using Brushes 258
Basic Image Copying 260
Scaling and Rotating 262
Points and Lines 265
Special Effects Using imagefilter( ) 267
Interlacing an Image 269
Getting an Image’s MIME Type 269
17. Creating PDFs
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
271
Getting Started 271
Adding More Pages and More Style 273
Adding Images 274
PDF Special Effects 275
Adding Document Data 275
18. Creating Flash
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
277
A Simple Movie 277
Flash Text 279
Actions 280
Animation 282
19. XML & XSLT
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
284
SimpleXML 284
Transforming XML Using XSLT 290
x
|
Table of Contents
This is the Title of the Book, eMatter Edition
Copyright © 2007 O’Reilly & Associates, Inc. All rights reserved.
20. Network Programming
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
293
Sockets 293
HTTP 297
Sending Mail 300
Curl 306
21. Distributing Your Code
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
313
Cross-Platform Code 1: Loading Extensions 313
Cross-Platform Code 2: Using Extensions 314
Cross-Platform Code 3: Path and Line Separators 314
Cross-Platform Code 4: Coping with php.ini Differences 315
Cross-Platform Code 5: Checking the PHP Version
with phpversion( ) and version_compare( ) 316
22. Debugging
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
317
The Most Basic Debugging Technique 317
Making Assertions 318
Triggering Your Own Errors 320
Testing with php_check_syntax( ) 321
Source Highlighting 321
Handling MySQL Errors 322
Exception Handling 323
Backtracing Your Code 325
Custom Error Handlers 327
Custom Exception Handlers 330
Using @ to Disable Errors 330
phpinfo( ) 331
Output Style 331
23. Performance
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
335
Write Your Code Sensibly 335
Use the Zend Optimizer 336
Use a PHP Code Cache 336
Compress Your Output 336
Don’t Use CGI 337
Debug Your Code 337
Use Persistent Connections 337
Compile Right 337
Index
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
339
xi
This is the Title of the Book, eMatter Edition
Copyright © 2007 O’Reilly & Associates, Inc. All rights reserved.
Chapter 2
Preface
Now installed on more than 20 million Internet domains around the world, PHP
is the undisputed king of web programming languages. Its users cite many reasons
for deployment, such as database connectivity, powerful extensions, and rich
object-orientation, but nearly everyone would agree that, above all, PHP is just
plain easy to use. This is the feature that continues to drive the language forward,
attracting new users and enabling existing programmers to do more with their
skills.
The release of PHP 5 has introduced many new features to the language, making
this an exciting time for the language. Many people who had not previously
considered PHP are now finding it a good fit for their needs—the new object-
orientation system is a big plus, for example. More importantly, many people who
had a large investment in PHP 4 are trying to migrate their code to the new release
with minimum breakage. Fortunately for all of us, it’s not too hard to retain back-
ward compatibility, and it’s very easy to take advantage of the many new features.
So, welcome to PHP. I think you’ll find it a fun, interesting, and flexible language
that might finally disprove the old saying, “Cheap, good, on time: choose any
two.”
Audience
This book has been designed to be of maximum use for existing PHP developers
looking for a complete, compact, and portable reference guide to the language. If
this is your first time using PHP, but you have experience using similar languages
such as Perl, Python, or C, then you should be able to treat the book as a learning
guide.
As any PHP programmer will tell you, the online PHP manual is of a very high
standard. The aim of this book is not to compete with or replace the online
manual. Although this book is designed to stand alone, you will find the topic
grouping, tips, and examples here complement the online guide.
xii
|
Preface
This is the Title of the Book, eMatter Edition
Copyright © 2007 O’Reilly & Associates, Inc. All rights reserved.
Assumptions
This book assumes you are familiar with variables, loops, and other basic
programming concepts. Although this material is explained to a degree, it is
recommended that you at least have some experience using PHP or a similar
programming language.
Contents of This Book
Chapter 1, Introduction to PHP, covers the general characteristics of the PHP
language and its implementations, and discusses where to get help and
information.
Chapter 2, Installing PHP, explains how to obtain and install PHP.
Chapter 3, The PHP Interpreter, covers the PHP interpreter and its use for running
PHP programs on a web server or on the command line.
Chapter 4, The PHP Language, covers PHP syntax, variables, control structures,
includes, and user-defined functions.
Chapter 5, Variables and Constants, examines the different variable types in PHP.
Chapter 6, Operators, outlines the basic operators in PHP.
Chapter 7, Function Reference, is a reference chapter for the most commonly used
built-in functions of PHP.
Chapter 8, Object-Oriented PHP, explains object-oriented programming in PHP.
Chapter 9, HTML Forms, is an introduction to creating HTML forms and
processing them in PHP.
Chapter 10, Cookies and Sessions, explains the tools for using cookies and sessions
in PHP.
Chapter 11, Output Buffering, describes how to buffer your output, and when you
would want to do so.
Chapter 12, Security, covers a few essential security considerations when running
PHP websites.
Chapter 13, Files, is a reference to the functions for interacting with files.
Chapter 14, Databases, gives a brief introduction to accessing MySQL and SQLite
databases in PHP, and to
PEAR::DB, which provides a consistent interface to many
different database packages.
Chapter 15, Regular Expressions, covers some powerful ways to process strings,
including matching, extracting substrings, and replacing text.
Chapter 16, Manipulating Images, shows how to create and alter images with the
GD library that ships with PHP.
Chapter 17, Creating PDFs, shows how to create PDFs in PHP using PDFlib.

Chủ Nhật, 16 tháng 3, 2014

Tài liệu Hộ kinh doanh cá thể pptx


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tài liệu Hộ kinh doanh cá thể pptx": http://123doc.vn/document/1039014-tai-lieu-ho-kinh-doanh-ca-the-pptx.htm


Đặc điểm
• 25/4/2007
• Chủ thể của hoạt động TM: có năng lực hv
dân sự
• Trách nhiệm pháp lý:
• Phạm vi hoạt động kinh doanh:
• Về đăng ký, quản lý:
• Những hạn chế trong hoạt động:
Hoạt động
• Buôn bán rong (dạo) là các hoạt động mua,
bán không có địa điểm cố định, bao gồm cả
việc nhận sách báo, tạp chí, văn hóa phẩm
của các thương nhân được phép kinh doanh
• Buôn bán vặt là hoạt động mua bán những
vật dụng nhỏ lẻ có hoặc không có địa điểm
cố định;
• Bán quà vặt là hoạt động bán quà bánh, đồ
ăn, nước uống (hàng nước) có hoặc không
có địa điểm cố định;
• Buôn chuyến là hoạt động mua hàng hóa
từ nơi khác về theo từng chuyến để bán
cho người mua buôn hoặc người bán lẻ;
• Thực hiện các dịch vụ: đánh giày, bán vé
số, chữa khóa, sửa chữa xe, trông giữ xe,
rửa xe, cắt tóc, vẽ tranh, chụp ảnh và các
dịch vụ khác có hoặc không có địa điểm cố
định;
Không được thực hiện
• Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa,
dịch vụ cấm kinh doanh;
• Hàng lậu, hàng giả, hàng không rõ xuất xứ,
hàng quá thời hạn sử dụng, hàng không bảo
đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm; hàng
không bảo đảm chất lượng, bao gồm hàng mất
phẩm chất, hàng kém chất lượng, hàng nhiễm
độc và động, thực vật bị dịch bệnh;
• Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh.
Hạn chế về địa điểm kinh doanh
(điều 6 nghị định 39)
• a) Khu vực thuộc các di tích lịch sử, văn
hóa đã được xếp hạng, các danh lam thắng
cảnh khác;
• b) Khu vực các cơ quan nhà nước, cơ quan
ngoại giao, các tổ chức quốc tế;
Hạn chế về địa điểm kinh doanh
• c) Khu vực thuộc vành đai an toàn kho đạn
dược, vật liệu nổ, nhà máy sản xuất đạn
dược, vật liệu nổ, doanh trại Quân đội nhân
dân Việt Nam;
Hạn chế về địa điểm kinh doanh
• d) Khu vực thuộc cảng hàng không, cảng
biển, cửa khẩu quốc tế, sân ga, bến tầu, bến
xe, bến phà, bến đò và trên các phương tiện
vận chuyển;
• đ) Khu vực các trường học, bệnh viện, cơ sở
tôn giáo, tín ngưỡng;
Hạn chế về địa điểm kinh doanh
• e) Nơi tạm dừng, đỗ của phương tiện giao
thông đang tham gia lưu thông, bao gồm cả
đường bộ và đường thủy;
Hạn chế về địa điểm kinh doanh
• g) Phần đường bộ bao gồm lối ra vào khu chung
cư hoặc khu tập thể; ngõ hẻm; vỉa hè, lòng đường,
lề đường của đường đô thị, đường huyện, đường
tỉnh và quốc lộ dành cho người và phương tiện
tham gia giao thông, trừ các khu vực, tuyến đường
hoặc phần vỉa hè đường bộ được cơ quan có thẩm
quyền quy hoạch hoặc cho phép sử dụng tạm thời
để thực hiện các hoạt động thương mại;
Hạn chế về địa điểm kinh doanh
• h) Các tuyến đường, khu vực (kể cả khu du
lịch) do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương hoặc cơ quan được
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền quy
định và có biển cấm cá nhân thực hiện các
hoạt động thương mại;

Chapter 7 machine equations in operational impedances and time constants


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Chapter 7 machine equations in operational impedances and time constants": http://123doc.vn/document/1039709-chapter-7-machine-equations-in-operational-impedances-and-time-constants.htm


OPERATIONAL IMPEDANCES AND G(p) 275
Figure 7.3-2. Calculation of X
d
( s ) and G ( s ) for two rotor windings in direct axis. (a) Calcula-
tion of X
d
( s );

=v
fd
r
0
; (b) calculation of G ( s );
i
ds
r
= 0
.
+

(a)
(b)
r
fd
¢
r
kd
¢
w
b
X
ls
s
¢
w
b
X
lfd
s
¢
w
b
X
lkd
s
w
b
X
md
s
i
ds
r
Z
dr
(s)
w
b
s
y
ds
r
+
+


r
fd
¢ r
kd
¢
w
b
X
ls
s
¢
w
b
X
lfd
s
¢
w
b
X
lkd
s
w
b
X
md
s
i
ds
= 0
r
Z
dr
(s)
w
b
s
y
ds
r
v
fd
¢
r
i
fd
¢
r

τ
ω
ττ
Da
lfd lkd
bfd kd
ed
da
kd
db
fd
XX
rr
R
rr
=

+


+

=

+







()
(7.3-18)
The operational impedance for a fi eld and damper winding in the d -axis can be obtained
by setting

v
fd
r
to zero and following the same procedure, as in the case of the q -axis.
The fi nal expression is

Xs X
ss
ss
dd
dd dd
dd dd
()
()
()
=
++ +
++ +
1
1
45 46
2
12 13
2
ττ ττ
ττ ττ
(7.3-19)
where

τ
ω
d
bfd
lfd md
r
XX
1
1
=


+()
(7.3-20)
276 MACHINE EQUATIONS IN OPERATIONAL IMPEDANCES AND TIME CONSTANTS

τ
ω
d
bkd
lkd md
r
XX
2
1
=


+()
(7.3-21)

τ
ω
d
bkd
lkd
md lfd
lfd md
r
X
XX
XX
3
1
=


+


+






(7.3-22)

τ
ω
d
bfd
lfd
md ls
ls md
r
X
XX
XX
4
1
=


+
+






(7.3-23)

τ
ω
d
bkd
lkd
md ls
ls md
r
X
XX
XX
5
1
=


+
+






(7.3-24)

τ
ω
d
bkd
lkd
md ls lfd
md ls md lfd ls lfd
r
X
XXX
XX XX XX
6
1
=


+

+

+







(7.3-25)
The transfer function G ( s ) may be evaluated by expressing the relationship between stator
fl ux linkages per second to fi eld voltage,

v
fd
r
, with
i
ds
r
equal to zero. Hence, from (7.2-5)

Gs
v
ds
r
fd
r
i
ds
r
()=

=
ψ

0
(7.3-26)
From Figure 7.3-2 b, this yields

Gs
X
r
s
ss
md
fd
db
dd dd
()
()
=

+
++ +
1
1
12 13
2
τ
ττ ττ
(7.3-27)
where τ
db
is defi ned by (7.3-17) .
7.4. STANDARD SYNCHRONOUS MACHINE REACTANCES
It is instructive to set forth the commonly used reactances for the four-winding rotor
synchronous machine and to relate these reactances to the operational impedances
whenever appropriate. The q - and d -axis reactances are

XXX
qlsmq
=+
(7.4-1)

XXX
dlsmd
=+
(7.4-2)
These reactances were defi ned in Section 5.5. They characterize the machine during
balanced steady-state operation whereupon variables in the rotor reference frame are
constants. The zero frequency value of X
q
( s ) or X
d
( s ) is found by replacing the operator
s with zero. Hence, the operational impedances for balanced steady-state operation are

XX
qq
()0 =
(7.4-3)

XX
dd
()0 =
(7.4-4)
STANDARD SYNCHRONOUS MACHINE REACTANCES 277
Similarly, the steady-state value of the transfer function is

G
X
r
md
fd
()0 =

(7.4-5)
The q - and d -axis transient reactances are defi ned as


=+


+
XX
XX
XX
qls
mq lkq
lkq mq
1
1
(7.4-6)


=+


+
XX
XX
XX
dls
md lfd
lfd md
(7.4-7)
Although

X
q
has not been defi ned previously, we did encounter the d -axis transient
reactance in the derivation of the approximate transient torque-angle characteristic in
Chapter 5 .
The q - and d -axis subtransient reactances are defi ned as

′′
=+
′′

+

+
′′
XX
XX X
XX XX X X
qls
mq lkq lkq
mq lkq mq lkq lkq lkq
12
1212
(7.4-8)

′′
=+
′′

+

+
′′
XX
XXX
XX XX XX
dls
md lfd lkd
md lfd md lkd lfd lkd
(7.4-9)
These reactances are the high-frequency asymptotes of the operational impedances.
That is

XX
qq
()∞=
′′
(7.4-10)

XX
dd
()∞=
′′
(7.4-11)
The high-frequency response of the machine is characterized by these reactances. It is
interesting that G ( ∞ ) is zero, which indicates that the stator fl ux linkages are essentially
insensitive to high frequency changes in fi eld voltage. Primes are used to denote transient
and subtransient quantities, which can be confused with rotor quantities referred to the
stator windings by a turns ratio. Hopefully, this confusion is minimized by the fact that


X
d
and

X
q
are the only single-primed parameters that are not referred impedances.
Although the steady-state and subtransient reactances can be related to the opera-
tional impedances, this is not the case with the transient reactances. It appears that the
d -axis transient reactance evolved from Doherty and Nickle ’ s [3] development of an
approximate transient torque-angle characteristic where the effects of d -axis damper
windings are neglected. The q -axis transient reactance has come into use when it
became desirable to portray more accurately the dynamic characteristics of the
solid iron rotor machine in transient stability studies. In many of the early studies,
only one damper winding was used to describe the electrical characteristics of the
q -axis, which is generally adequate in the case of salient-pole machines. In our earlier
278 MACHINE EQUATIONS IN OPERATIONAL IMPEDANCES AND TIME CONSTANTS
development, we implied a notational correspondence between the kq 1 and the fd
windings and between the kq 2 and the kd windings. In this chapter, we have associated
the kq 1 winding with the transient reactance (7.4-6) , and the kq 2 winding with the
subtransient reactance (7.4-8) . Therefore, it seems logical to use only the kq 2 winding
when one damper winding is deemed adequate to portray the electrical characteristics
of the q axis. It is recalled that in Chapter 5 , we chose to use the kq 2 winding rather
than the kq 1 winding in the case of the salient-pole hydro turbine generator.
It is perhaps apparent that the subtransient reactances characterize the equivalent
reactances of the machine during a very short period of time following an electrical
disturbance. After a period, of perhaps a few milliseconds, the machine equivalent
reactances approach the values of the transient reactances, and even though they are
not directly related to X
q
( s ) and X
d
( s ), their values lie between the subtransient and
steady-state values. As more time elapses after a disturbance, the transient reactances
give way to the steady state reactances. In Chapter 5 , we observed the impedance of
the machine “changing” from transient to steady state following a system disturbance.
Clearly, the use of the transient and subtransient quantities to portray the behavior of
the machine over specifi c time intervals was a direct result of the need to simplify the
machine equations so that precomputer computational techniques could be used.
7.5. STANDARD SYNCHRONOUS MACHINE TIME CONSTANTS
The standard time constants associated with a four-rotor winding synchronous machine
are given in Table 7.5-1 . These time constants are defi ned as


τ
qo
and

τ
do
are the q - and d -axis transient open-circuit time constants.

′′
τ
qo
and
′′
τ
do
are the q - and d -axis subtransient open-circuit time constants.


τ
q
and

τ
d
are the q - and d -axis transient short-circuit time constants.

′′
τ
q
and
′′
τ
d
are the q - and d -axis subtransient short-circuit time constants.
In the above defi nitions, open and short circuit refers to the conditions of the stator
circuits. All of these time constants are approximations of the actual time constants,
and when used to determine the machine parameters, they can lead to substantial errors
in predicting the dynamic behavior of a synchronous machine. More accurate expres-
sions for the time constants are derived in the following section.
7.6. DERIVED SYNCHRONOUS MACHINE TIME CONSTANTS
The open-circuit time constants, which characterize the duration of transient changes
of machine variables during open-circuit conditions, are the reciprocals of the roots
of the characteristic equation associated with the operational impedances, which, of
course, are the poles of the operational impedances. The roots of the denominators
of X
q
( s ) and X
d
( s ) can be found by setting these second-order polynomials equal to zero.
From X
q
( s ), (7.3-7)
DERIVED SYNCHRONOUS MACHINE TIME CONSTANTS 279

ss
qq
qq qq
2
12
13 13
1
0+
+
+=
ττ
ττ ττ
(7.6-1)
From X
d
( s ), (7.3-19)

ss
dd
dd dd
2
12
13 13
1
0+
+
+=
ττ
ττ ττ
(7.6-2)
The roots are of the form

s
bb c
b
=− ± −
22
1
4
2
(7.6-3)
The exact solution of (7.6-3) is quite involved. It can be simplifi ed, however, if the
quantity 4 c / b
2
is much less than unity [4] . In the case of the q -axis

4
4
2
13
12
2
c
b
qq
qq
=
+
ττ
ττ
()
(7.6-4)
TABLE 7.5-1. Standard Synchronous Machine Time Constants
Open-Circuit Time Constants


=


+
τ
ω
qo
bkq
lkq mq
r
XX
1
1
1
()


=


+
τ
ω
do
bfd
lfd md
r
XX
1
()

′′
=


+

+







τ
ω
qo
bkq
lkq
mq lkq
mq lkq
r
X
XX
XX
1
2
2
1
1

′′
=


+

+







τ
ω
do
bkd
lkd
md lfd
md lfd
r
X
XX
XX
1
Short-Circuit Time Constants


=


+
+






τ
ω
q
bkq
lkq
mq ls
mq ls
r
X
XX
XX
1
1
1


=


+
+






τ
ω
d
bfd
lfd
md ls
md ls
r
X
XX
XX
1

′′
=


+

+

+

τ
ω
q
bkq
lkq
mq ls lkq
mq ls mq lkq ls lkq
r
X
XXX
XX XX XX
1
2
2
1
11
⎛⎛






′′
=


+

+

+






τ
ω
d
bkd
lkd
md ls lfd
md ls md lfd ls lfd
r
X
XXX
XX XX XX
1
⎟⎟
280 MACHINE EQUATIONS IN OPERATIONAL IMPEDANCES AND TIME CONSTANTS
It can be shown that

44
13
12
2
12 1 2
1
ττ
ττ
qq
qq
kq kq lkq lkq
mq kq kq
rr X X
Xr r()
()
(+

′′ ′
+


+

22
2
)
(7.6-5)
In the case of the d -axis

4
4
13
12
22
ττ
ττ
dd
dd
fd kd lfd lkd
md fd kd
rr X X
Xr r()
()
()+

′′ ′
+


+

(7.6-6)
In most cases, the right-hand side of (7.6-5) and (7.6-6) is much less than unity. Hence,
the solution of (7.6-3) with 4 c / b
2
≪ 1 and c / b ≪ b is obtained by employing the
binomial expansion, from which

s
c
b
1
=−
(7.6-7)

sb
2
=−
(7.6-8)
Now, the reciprocals of the roots are the time constants, and if we defi ne the transient
open-circuit time constant as the largest time constant and the subtransient open-circuit
time constant as the smallest, then


=
=+
τ
ττ
qo
qq
b
c
12
(7.6-9)
and

′′
=
=
+
τ
τ
ττ
qo
q
qq
b
1
1
3
21
/
(7.6-10)
Similarly, the d -axis open-circuit time constants are


=+
τττ
do d d12
(7.6-11)

′′
=
+
τ
τ
ττ
do
d
dd
3
21
1/
(7.6-12)
The above derived open-circuit time constants are expressed in terms of machine
parameters in Table 7.6-1 .
DERIVED SYNCHRONOUS MACHINE TIME CONSTANTS 281
TABLE 7.6-1. Derived Synchronous Machine Time Constants
Open-Circuit Time Constants


=


++


+
τ
ωω
qo
bkq
lkq mq
bkq
lkq mq
r
XX
r
XX
11
1
1
2
2
()()


=


++


+
τ
ωω
do
bfd
lfd md
bkd
lkd md
r
XX
r
XX
11
()()

′′
=


+


+






+


τ
ω
ω
qo
bkq
lkq
mq lkq
lkq mq
bkq
r
X
XX
XX
r
1
1
1
2
2
1
1
2
(XXX
r
XX
lkq mq
bkq
lkq mq
2
1
1
1
+


+
)
()
ω

′′
=


+


+






+


+
τ
ω
ω
do
bkd
lkd
md lfd
lfd md
bkd
lkd
r
X
XX
XX
r
X
1
1
1
(
XX
r
XX
md
bfd
lfd md
)
()
1
ω


+
Short-Circuit Time Constants


=


+
+






+


+
τ
ωω
q
bkq
lkq
mq ls
ls mq b kq
lkq
mq
r
X
XX
XX r
X
XX
11
1
1
2
2
lls
ls mq
XX+








=


+
+






+


+
τ
ωω
d
bfd
lfd
md ls
ls md b kd
lkd
md ls
l
r
X
XX
XX r
X
XX
X
11
ssmd
X+







′′
=


+

+

+

τ
ω
q
bkq
lkq
mq ls lkq
mq ls mq lkq ls lkq
r
X
XXX
XX XX XX
1
2
2
1
11
⎛⎛





+


+
+








+
1
1
1
2
2
1
1
ω
ω
bkq
lkq
mq ls
ls mq
bkq
lkq
r
X
XX
XX
r
X
XXX
XX
mq ls
ls mq
+







′′
=


+

+

+






τ
ω
d
bkd
lkd
md ls lfd
md ls md lfd ls lfd
r
X
XXX
XX XX XX
1
⎟⎟
+


+
+








+
1
1
1
ω
ω
bkd
lkd
md ls
ls md
bfd
lfd
md ls
ls
r
X
XX
XX
r
X
XX
X
++






X
md
282 MACHINE EQUATIONS IN OPERATIONAL IMPEDANCES AND TIME CONSTANTS
The short-circuit time constants are defi ned as the reciprocals of the roots of the
numerator of the operational impedances. Although the stator resistance should be
included in the calculation of the short-circuit time constants; its infl uence is generally
small. From X
q
( s ), (7.3-7)

ss
qq
qq qq
2
45
46 46
1
0+
+
+=
ττ
ττ ττ
(7.6-13)
From X
d
( s ), given by (7.3-19)

ss
dd
dd dd
2
45
46 46
1
0+
+
+=
ττ
ττ ττ
(7.6-14)
The roots are of the form given by (7.6-3) and, as in the case of the open-circuit time
constants, 4 c / b
2
≪ 1 and c / b ≪ b . Hence


=+
ττ τ
qq q45
(7.6-15)

′′
=
+
τ
τ
ττ
q
q
qq
6
54
1/
(7.6-16)


=+
ττ τ
dd d45
(7.6-17)

′′
=
+
τ
τ
ττ
d
d
dd
6
54
1/
(7.6-18)
The above derived synchronous machine time constants are given in Table 7.6-1 in
terms of machine parameters. It is important to note that the standard machine time
constants given in Table 7.5-1 are considerably different from the more accurate derived
time constants. The standard time constants are acceptable approximations of the
derived time constants if


>>

rr
kq kq21
(7.6-19)
and


>>

rr
kd fd
(7.6-20)
In the lumped parameter approximation of the rotor circuits,

r
kd
is generally much larger
than

r
fd
, and therefore the standard d -axis time constants are often good approximations
of the derived time constants. This is not the case for the q -axis lumped parameter
approximation of the rotor circuits. That is,

r
kq2
is seldom if ever larger than

r
kq1
, hence
the standard q -axis time constants are generally poor approximations of the derived
time constants.
PARAMETERS FROM SHORT-CIRCUIT CHARACTERISTICS 283
7.7. PARAMETERS FROM SHORT-CIRCUIT CHARACTERISTICS
For much of the twentieth century, results from a short-circuit test performed on an
unloaded synchronous machine were used to establish the d -axis parameters [5] . Alter-
native techniques have for the most part replaced short-circuit characterization. Despite
being replaced, many of the terms, such as the short-circuit time-constants, have roots
in the analytical derivation of the short circuit response of a machine. Thus, it is useful
to briefl y describe the test herein.
If the speed of the machine is constant, then (7.2-1) – (7.2-6) form a set of linear
differential equations that can be solved using linear system theory. Prior to the short
circuit of the stator terminals, the machine variables are in the steady state and the stator
terminals are open-circuited. If the fi eld voltage is held fi xed at its prefault value, then
the Laplace transform of the change in

v
fd
r
is zero. Hence, if the terms involving
r
s
2
are
neglected, the Laplace transform of the fault currents (defi ned positive out of the
machine), for the constant speed operation ( ω
r
= ω
b
), may be expressed

is
Xs
ss
rv s
Xs
sv s
qs
r
q
b
bs qs
r
d
bqs
r
b
()
/() ()
()
()=−
++
+−
1
2
22
2
2
αω
ω
ωω
vvs
ds
r
()






(7.7-1)

is
Xs
ss
rv s
Xs
sv s
ds
r
d
b
bs ds
r
q
bds
r
b
()
/() ()
()
()=−
++
++
1
2
22
2
2
αω
ω
ωω
vvs
qs
r
()






(7.7-2)
where

α
ω
=+






bs
qd
r
Xs Xs2
11
() ()
(7.7-3)
It is clear that the 0 quantities are zero for a three-phase fault at the stator terminals. It
is also clear that ω
r
, ω
b
, and ω
e
are all equal in this example.
Initially, the machine is operating open-circuited, hence

vV
qs
r
s
= 2
(7.7-4)

v
ds
r
= 0
(7.7-5)
The three-phase fault appears as a step decrease in
v
qs
r
to zero. Therefore, the Laplace
transform of the change in the voltages from the prefault to fault values are

vs
V
s
qs
r
s
()=−
2
(7.7-6)

vs
ds
r
()= 0
(7.7-7)
If (7.7-6) and (7.7-7) are substituted into (7.7-1) and (7.7-2) , and if the terms involving
r
s
are neglected except for α , wherein the operational impedances are replaced by
their high-frequency asymptotes, the Laplace transform of the short-circuit currents
becomes
284 MACHINE EQUATIONS IN OPERATIONAL IMPEDANCES AND TIME CONSTANTS

is
Xs
ss
V
qs
r
q
b
bs
()
/()
()=
++
1
2
2
22
αω
ω
(7.7-8)

is
Xs
ss
V
s
ds
r
d
b
bs
()
/()
=
++






1
2
2
22
2
αω
ω
(7.7-9)
where

α
ω
=

+







bs
qd
r
XX2
11
() ()
(7.7-10)
Replacing the operational impedances with their high frequency asymptotes in α is
equivalent to neglecting the effects of the rotor resistances in α .
If we now assume that the electrical characteristics of the synchronous machine
can be portrayed by two rotor windings in each axis, then we can express the operational
impedances in terms of time constants. It is recalled that the open- and short-circuit
time constants are respectively the reciprocals of the roots of the denominator and
numerator of the operational impedances. Therefore, the reciprocals of the operational
impedances may be expressed

11
11
11Xs X
ss
ss
qq
qo qo
qq
()
()()
()()
=
+

+
′′
+

+
′′
ττ
ττ
(7.7-11)

111 1
11Xs X
ss
ss
dd
do do
dd
()
()()
()()
=
+

+
′′
+

+
′′
ττ
ττ
(7.7-12)
These expressions may be written as [6]

11
1
11Xs X
As
s
Bs
s
qq q q
()
=+
+

+
+
′′






ττ
(7.7-13)

11
1
11Xs X
Cs
s
Ds
s
dd d d
()
=+
+

+
+
′′






ττ
(7.7-14)
where

A
q qo q qo q
qq
=−


′′

′′ ′

′′ ′
τττ ττ
ττ
(/)(/)
/
11
1
(7.7-15)

B
q qo q qo q
qq
=−
′′

′′′

′′ ′′

′′′
τττ ττ
ττ
(/)(/)
/
11
1
(7.7-16)
The constants C and D are identical to A and B , respectively, with the q subscript
replaced by d in all time constants.
Since the subtransient time constants are considerably smaller than the transient
time constants, (7.7-13) and (7.7-14) may be approximated by