Đáp số: Chữ số đó sẽ tăng lên 10, 100 lân
Câu 2 : ở làng nọ có một gia đình có 3 ngời con trai mỗi ngời con trai đều có 1chị gái và một
ngời em gái Hỏi gia đình đó có mấy ngời con ?
Giải: 3 ngời con trai mõi ngời đều có chị nghĩa là gia đình đó sinh ngời conđầu lòng là con gái
và ta thờng gọi là chị cả
Tơng tự 3 ngời con trai đều có 1 em gáivà em gái đó là em gái út
Vậy : Gia đình đó có tất cả là
1 + 3 + 1 = 5 ngời con
Câu 3: Chị giúp em nớng cá trên lò nớng , Cần phải nớng chín cả 3 con cá . Biết rằng: Để n-
ớng chín một con cá mất 3 phút và lò chỉ nớng đợc 2 con cá 1lần .Hỏi chị cần ít nhất bao
nhiêu thời gian để nớng chín 3 con cá ?
Giải : Gọi 3 con cá theo thứ tự cá 1 cá 2 cá 3 Vì một con nớng hết 3 phút nên Theo bài ra ta
có :
Lần 1 Nớng con cá 1 và con cá 2 trong 1,5 phút
Lần 2 Đa con cá 2 ra bỏ con cá 3 vào để nớng trong 1,5 phút
Ta đợc con cá 1 và nửa con cá 2
Lần 3: Để con cá 3 và tiếp tục đa con cá 2 vào nớng trong 1,5 phút ta đợc con cá 2 và con cá 3
Kết quả cuối cùng thời gian để nớng 3 con cá là
1,5 + 1,5 + 1,5 = 4,5 phút
phòng giáo dục huyện Anh Sơn
Tr ờng Tiểu học Vịnh Sơn
Đề thi chuyên đề giáo viên dạy lớp 5 Năm học 2006- 2007
Phần I : Môn Tiếng Việt
Câu I : Để thực hiện quan điểm tích cực hoá hoạt động của học sinh , giáo viên có những
nhiệm vụ gì ?
Câu II : Khi hớng dẫn học sinh luyện đọc từng đoạn nổi tiếp nhau , giáo viên cần chú ý những
điểm gì ?
Câu III : Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa câu đơn , câu rút gọn và câu đặc biệt ? Cho
ví dụ .
Phần II: Môn Toán :
Câu I : Tính thống nhất của môn toán ở tiểu học , thể hiện trong toán 5 nh thể nào ?
Câu II: Nội dung dạy học giải toán có lời văn trong toán 5 bao gồm những nội dung chủ yếu
nào ?
Câu III : Dựa vào tốm tắt sau Đồng chí hãy đặt một đế toán và giải bài toán đó
2,8 m vải may 1 bộ quần áo
429,5m vải may bộ quần áo ? còn thừa m ?
bộ đề thi giải toán tuổi thơ Khối 3
Phần 1: Mỗi thí sinh chọn gói bốc thăm để trả lời câu hói .Mỗi thăm có 3 câu hỏi
trả
lời đúng mỗi câu đợc 10 điểm
a) 1- Trong phép chia có d số d bao giờ cũng nh thể nào so với số chia
(nhỏ hơn số chia)
2- Mỗi tuần lễ có mấy ngày ( 7 ngày )
3- Muốn gấp một số đi nhiều lần ta làm thể nào( lấy số đó nhân với số lần)
b)1- Trong phép chia hết muốn tìm số chia ta làm thể nào?(Lây số bị chia chia cho
thơng )
2 -Hình chữ nhật có đặc điểm gì ?( Có 4 góc vuông và hai chiều dài bằng nhau, hai
chiều rộng bằng nhau )
3- Một ngày có mấy giờ?( 24 giờ )
C) 1- Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm thể nào ?( Ta chia số đó cho số lần )
2- Hình vuông có đặc điểm gì ?( Có 4góc vuông và 4 cạnh bằng nhau )
3- Một giờ có mấy phút ?( 60 phút )
D) 1- Trong một biểu thức có cộng ,trừ, nhân, chia. Muốn tính giá trị của biểu
thức đó ta làm thể nào ?(Thực hiên nhân chia trớc cộng trừ sau)
2- Muốn tính chu vi của hình chữ nhật ta làm thể nào ?(Lấy chiều dài cộng với
chiều rộng cùng một đơn vị đo rồi nhân hai )
3 - 1kg bằng mấy gam?(1000gam)
E)- 1- Khi tính giátrị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) thì ta làm nh thể nào
( thực hiện trong ngoặc trớc)
2 - Muốn tính chu vi hình vuông ta làm nh thể nào ?( lấy số đo một cạnh rồi nhân
4 )
3 -Trong phép trừ khi biết số trừ và hiệu muốn tìm số bị trừ ta làm nh thể nào?
(Hiệu cộng với số trừ )
H )- 1 - Trong phép nhân muốn tìm thừa số cha biết của tích ta làm thể nào?
( lấy tích chia cho thừa số đã biết)
2- Đờng kính gấp mấy lần bán kính ( 2 lần )
3 -Trong phép trừ khi biết số bị trừ và hiệu muốn tìm số trừ ta làm thể nào?
( lấy số bị trừ trừ đi hiệu )
Phần II : Mỗi câu trả lời đúng đơc cộng 10 điểm sai trừ 5 điểm
câu1) Chữ số 4 trong số 245 có giá trị là A) 4 ; B)40 C) 400
Câu2: Ngày 14 tháng 3 là thứt, thì ngày 16 tháng 3 cùng tháng đó là thứ mấy ? A )
Thứ ba ; B) Thứ t
C) Thứ năm ; D) Thứ sáu
Đáp án Đúng là D
Câu 3: 56 + 37 - 28 = ?
A) 55 ; B) 75 C) 61 ; D ) 65
Đáp số: Đúng là D
Câu 4 : Cho xem đồng hồ Quay kim đồng hồ chỉ 2 giờ 45 phút để thí sinh viết kết quả vào
bảng
phần III: Làm đúng mỗi bài đợc 20 điểm
Bài 1: Tìm 2 số có tổng bằng 6 và hiệu cũng bằng 6
6 + 0 = 6 - 0 )
Bài 2 :Tìm một số biết rằng số đó cộng với 48 thì đợc 64?
Bài 3 :Trong một phép trừ có hiệu bằng số bị trừ. hỏi số trừ bằng
bao nhiêu?
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống
4 8 12 24 36
bộ đề thi giải toán tuổi thơ Khối 2
Phần 1: Mỗi thí sinh chọn gói bốc thăm để trả lời câu hói .Mỗi thăm có 3 câu
hỏi trả
lời đúng mỗi câu đợc 10 điểm
a) 1- Số bé nhất có một chữ số là số nào ?(Só o)
2- Mỗi tuần lễ có mấy ngày ( 7 ngày )
3- Muốn tìm số hạng trong một tổng ta làm thể nào ? ( lấy tổng trừ đi số
hạng đã biết )
b)1-Số lớn nhất có một chữ số là số nào ?( Số 9)
2 -Muốn tìm một thừa số của phép nhân ta làm thể nào ?( Lấy tích chia cho
thừa số đã biết )
3- Một ngày có mấy giờ?( 24 giờ )
C) 1- Số bé nhất có hai chữ số là số nào ?( 10)
2- Muốn tính chu vi của một tứ giác ta làm thể nào ?(lấy độ dài của các cạnh (
cùng một đơn vị đo ) rồi cộng lại )
3- Một giờ có mấy phút ?( 60 phút )
D) 1- Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?( Số 99 )
2- Muốn tìm số bị chia ta làm thể nào?
3 - 1dm = cm
E)- 1 - Số bé nhất có ba chữ số là số nào ?( 100)
2 -Trong phép trừ khi biết số trừ và hiệu muốn tìm số bị trừ ta làm nh thể
nào?(Hiệu cộng với số trừ )
3 - 10cm = dm
H )- 1 - Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?( Số 999 )
2- Trong phép trừ khi biết số bị trừ và hiệu muốn tìm số trừ ta làm thể
nào?
( lấy số bị trừ trừ đi hiệu )
3 ;15 giờ còn gọi là mấy giờ chiều? ( 3 giờ chiều )
Đề thi kiểm định chất lợng cuôí học kỳ I Lớp 5 Năm học 2006- 2007
Môn thi :Tiếng Việt ( Thời gian làm bài 40 phút)
I Đọc hiểu. ( mỗi câu trả lời đúng đợc 4 điểm )
*Đọc đoạn văn sau :
Khi-Hi- rô- si- ma bị ném bom , cô bé Xa-da-cô Xa- xa-ki mới hai tuổi đã may mắn
thoát nạn . Nhng em bị nhiễm phóng xạ .Mời năm sau, em lâm bệnh nặng. Nằm trong bệnh
viện nhẩm đếm từng ngày còn lại của đời mình, cô bé ngây thơ tin vào một truyền thuyết nói
rằngnếu gấp đủ một nghìn con sếu bằng giấy treo quanh phòng, em sẽ khỏi bệnh. Em liền
lặng lẽ gấp sếu. Biết chuyện, trẻ em toàn nớc Nhật và nhiều nơi trên thể giới đã tới tấp gửi
hàng nghìn con sếu giấy đến cho Xa-da-cô. Nhng Xa-da-cô chết khi em mới gấp đợc 644con.
-Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi :
1 - Khi Mỹ ném bom nguyên tử,Xa-da-cô Xa-xa-ki mới mấy tuổi?
A : Một tuổi ; B : Hai tuổi ; C: Ba tuổi
2- Sau bao lâu em bé bị bệnh nặng?
A : Bốn năm; B: Bảy năm ; C: Mời năm
3- Xa-da-cô tin rằng nếu gấp đợc bao nhiêu con sếu em sẽ khỏi bệnh ?
A : ba nghìn con ; B: Hai nghìn con; C: Một nghìn con.
4 - Xa-da-cô gấp đợc bao nhiêu con thì em chết ?
A : 643 con; B: 644 con; C : 645 con.
* Đọc đoạn văn sau :`Muốn có nớc cấy lúa thì phải giữ rừng. Ông Lìn lặn lội đến các xã bạn
học cách trồng cây thảo quả về hớng dẫn cho bà con cùng làm. Nhiều hội trong thôn mỗi năm
thu đợc mấy chục triệu đồng từ loại cây này. Riêng gia đình ông Lìn mỗi năm thu hai trăm
triệu. Phìn Ngan từ thôn nghèo nhất đã vơn lên thành thôn có mức sống khá nhất của xã Trịnh
Tờng.
Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:
5 -Ông Lìn lặn lội đến các xã bạn học cách trồng cây gì?
A : Cây lúa ; B : Cây thảo quả ; C: Cây ngô.
6- Gia đình ông Lìn mỗi năm thu hoạch đợc bao nhiêu tiền từ loại cây này :
A : Hai trăm triệu ; B: Ba trăm triệu; C: Bốn trăm triệu
7 - Từ khi trồng đợc giống cây mới, đời sốngcủa các hộ trong thôn nh thể nào ?
A : Khó khăn ; B : Khá lên ; C : Nghèo mãi.
8 - Thôn Phìn Ngan thuộc xã nào ?
A : Trịnh Tờng ; B : Bát Xát ; C : Lào Cai.
II Luyện từ và câu: ( Mỗi câu trả lời đúng đợc 4 điểm )
Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây :
9 - Cho nhóm từ dới đây :
Quê hơng ; quê quán , quê cha đất tổ, quê hơng bản quán, quê mùa, quê hơng xứ sở, nơi chôn
rau cắt rốn
Hỏi từ nào không cùng nghĩa với các từ trong nhóm sau?
A : Quê hơng:
B : Quê mùa :
C : Quê hơng bản quán:
10 - Trong câu nào dới đây, có từ '' đi "nào mang nghĩa gốc ?
- Nó chạy còn tôi đi(1)
- Cụ ốm nặng đã đi hôm qua rồi(2)
- Thằng bé đã đến tuổi đi học (3)
A : Câu (1); B: Câu (2) ; C : Câu (3)
11-" Khu bảo đa dang tồn sinh học" là gì? Hãy vòng tròn trớc câu trả lòi đúng nhất ?
A: Là nơi lu giữ đợc nhiều loai động vật.
B: Là nơi lu giữ đợc nhiều loai thực vật .
C:Là nơi lu giữ đợc nhiều loai động vật, thực vật.
12- Từ loại là gì? chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau?
A: Là sự phân chia từ thành các loại nhỏ.
B :là các loại từ trong Tiếng Việt.
C: là các loại từ có chung đặc điểm ngữ pháp và ý nghĩa khái quát nh: ( danh từ , động từ,
tính từ )
13 - Chọn từ thích hợp để hòan chỉnh câu sau đây:" Dòng sông chảy giữa hai bờ xanh m-
ớt lúa ngô"
A : hiền từ ; B: hiền hoà; C: hiền hậu
14- Xác định chức năng ngữ pháp của đại từ " Tôi" trong câu dới đây :
Tôi đang học bài thì Nam đến.
A: Chủ ngữ ; B: Danh từ; C: Động từ
15 Tìm từ trái nghĩa với từ : " nhân hậu"
A : Hiền từ ; B: Độc ác; C: nhân từ
16 - Đọc đoạn tríchsau:
Cô mùa xuân xinh tơi đang lớt nhẹ trên cánh đồng . Đó là mmột cô gái dịu dàng, tơi tắ, ăn
mặc giống y nh côTấm trong đêm hội thử hài tuở nào, cô mặc yếm thắm, một bộ áo mớ ba
màu hoàng yế, chiếc quần màu nhiễu điều, thắt lng màu hoa hiên. Tay cô ngoắc một chiếc
lẵng đầy màu sắc rực rỡ.
Cô lớt đi trên cánh đồng, ngời nhẹ bỗng, nghiêng nghiêng về phía trớc .
( Trần Hoài Dơng)
- Hình ảnh"Cô mùa xuân xinh tơi" là hình ảnh nào?
A: So sánh; B: ẩn dụ; C: Nhân hoá
III Chính tả ( Mỗi câu đúng 4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây?
17- Từ ngữ nào dới đây viết sai chính tả ?
A: Khát vọng; B: Bật thang; C: khác nhau
18- Từ nào sau đây viết sai chính tả?
A: Bựa cơm; . B: cảm ơn; C: muối da
19 - Chọn âm nào dới đây điền vào chỗ trống trong câu sau:
ếch ngồi đáy iếng.
( Ngũ ngôn)
A d B gi C r
20- Sắp xếp 4 tiếng dới đây để tạo đợc một thành ngữ quen thuộc và nêu nhận xét về vần giữa
các tiếng có trong thành ngữ:
hết , đến, tết, năm
IV Tập làm văn ( 20 điểm )
21 - Viết một đoạn văn ngắn :
Hàng ngày đến lớp, em đợc thầy giáo (cô giáo) tận tình dạy dỗ. Hãy tả thầy (cô ) giáo của em
lúc đang học một tiết nào đó mà em nhớ nhất .
Đáp án và cho điểm môn Tiến Việt lớp 5
I Đọc hiểu ( 32 điểm )
Câu 1: 4 điểm ) Đáp án đúng : B; Câu 2:( 4 điểm ) Đáp án đúng : C
Câu 3:(4 điểm ) Đáp án đúng : C; Câu 4:( 4 điểm ) Đáp án đúng : B
Câu5: ( 4 điểm ) Đáp án đúng : B ; Câu 6 : 4 điểm ) Đáp án đúng : A
Câu 7: (4điểm ) Đáp án đúng : B ;Câu 8 : ( 4 điểm ) Đáp án đúng : A
II Luyên từ và câu ( 32 điêm)
Câu 9( 4 điểm ) Đáp án đúng : B
Câu10( 4 điểm ) Đáp án đúng : A(1)
Câu11( 4 điểm ) Đáp án đúng : C
Câu14( 4 điểm ) Đáp án đúng : A
Câu15( 4 điểm ) Đáp án đúng : B
Câu16( 4 điểm ) Đáp án đúng : C
IIIChính tả ( 16 điểm )
Câu17( 4 điểm ) Đáp án đúng : B
Câu18( 4 điểm ) Đáp án đúng : A
Câu19( 4 điểm ) Đáp án đúng : B
Câu20 ( 4 điểm ) Đáp án đúng : Năm hết tết đến.
IV - Tập làm văn. ( 20 điểm )
Mở bài ; Giới thiệu thầy (cô ) giáo và khung cảnh lớp học( Cho 5 điểm)
Thân bài : Tả đợc Sơ lợc vài nét về hình dáng của thầy ( cô) .
- Tập trung tả những việc làm động tác, cử chỉ lời nói, thái độ của thầy( Cô) lúc giảng bài, lúc
cùng trao đổi, hớng dẫn học sinh.Nhớ kết hợp tả hoạt độngcủa học sinhvà những nét nổi bật
về hình dáng của thày (cô).(Cho 10 điểm)
Kết bài Cảm nghĩ của em về thầy(cô)( Cho 5 điểm)
Đề thi kiểm định chất lợng cuối kỳ I Năm học 2006- 2007 Lớp 4
Môn Tiếng Việt( Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên Lớp
A- Đọc hiểu ( mỗi câu trả lời đúng đợc 4 điểm)
*Đọc đoạn văn sau:
Chị Sứ yêu biết bao nhiêu cái chốn này, nơi chị oa oa cất tiếng khóc đầu tiên, nơi quả ngọt,
trái sai đã thắm hồng da chị .
Chị Sứ yêu Hòn Đất bằng cái tình yêu hầu nh là máu thịt. Chị thơng ngôi nhà sàn lâu năm
có cái bậc thang, nơi mà bất cứ lúc nào đứng đó chị cũng có thể nhìn thấy sóng biển , thấy
xóm nhà xen kẽ lẫn trong vờn cây, thấy ruộng đồng, thấy núi Ba Thê vòi vọi xanh lam
-Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:
1- Đoạn văn trên kể về nhân vật nào :
A : chị Sứ ; B: mẹ chị Sứ ; C: mẹ và chị Sứ
2- Quê hơng chị Sứ ở đâu?
A: Ba Thê; B: Hòn Đất ; C: vùng núi
3 - Miền quê đợc tác giả tả trong đoạn văn thuộc miền nào ?
A: miền trung du; B: miền đồng bằng; C: miền ven biển
4 - Tình yêu quê hơng của chị Sứ đợc tác giả miêu tả:
A: yêu vừa phải ; B: yêu bằng tình yêu máu thịt
C: yêu quê hơng qua từng trang sách vở.
* Đọc đoạn văn sau:
Trong nhà cụ Tú Lãm không có vật gì quý giá, nhng cụ có tủ sách cũ đáng giá nhất trên
đời. Hằng ngày cụ chỉ bạn với tủ sách. Cụ xem hết quyển này lật sang quyển khác. Cụ nâng
niu quyển sách nh nâng niu đoá hoa tơi. Phải trông thấy cụ lau bụi trên những chiếc bìa sơn
mới hiểu cụ giữ gìn tủ sách biết chừng nào !Hằng năm sau tiết trời nồm, gặp ngày nắng chói,
cụ mang nong ra phơi sách. Hôm đó cụ cấm cụ bà, ngời đầy tớ không đợc qua lại khoảng sân
đó.
Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:
5 - Cụ Tú Lãm giữ gìn sách ra sao?
A : Nâng niu từng quyển sách, lau bụi trên những chiếc bìa sơn, trời nắng mang nong ra
phơi sách .
B: Xem từng quyển sách, xem hết quyển này lật sang quyển khác.
C: Đựng sách vào tủ
6 - Cụ Tú Lãm xem trong nhà cụ vật gì quý giá nhất?
A: cái nong phơi; B: đoá hoa tơi; C : tủ sách cũ
7 - Hàng ngày cụ Tú Lãm thờng làm bạn với ai?
A: cùng với tủ sách cũ ; B: các cụ trong làng; C: ngời đầy tớ
8- Cụ Tú Lãm là ngời nh thể nào?
A: Thích đọc sách, yêu quý, trân trọng và gĩ gìn sách vở
B: Xem thờng sách vở.
C: thích đọc sách.
B- Luyện từ và câu (Mỗi câu 4 điểm)
* Cho đoạn văn:
Xe chúng tôi lao chênh vênh trên dốc cao của con đờng xuyên tỉnh Hoàng Liên Sơn. Những
đám mây trắng nhỏ sà xuống cửa kính ô tô tạo nên một cảm giác bông bềnh, huyền ảo
9 - Các danh từ có trong đoạn văn trên là:
A: Xe, dốc, con đờng, tỉnh Hoàng Liên Sơn,đám mây, cửa kính, ô tô, cảm giác
B: Xe, dốc, con đờng, tỉnh Hoàng Liên Sơn,đám mây, cửa kính, huyền ảo
C: Xe, dốc, con đờng, tỉnh Hoàng Liên Sơn,đám mây, ô tô, cảm giác, huyền ảo.
10- Trong những từ dới đây từ nào là từ ghép?
A: nhút nhát ; B: rì rào; C:bãi bờ
11 - Dòng nào dới đây nêu đúng nghĩa từ " Tự trọng "
A: Tin vào bản thân mình; B: Quyết định lấy công việc của mình.
C: Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
12- ý nào dới đây đúng nghĩa với thành ngữ'' Lá lành đùm lá rách "
A : Ngời thân gặp nạn , mọi ngời đều đau đớn.
B: Ngời khoẻ mạnh, may mắn, giàu có cu mang giúp đỡ ngời yéu, ngời bất hạnh, ngời
nghèo đói.
C: Đoàn kết bảo vệ quyền lợi cho nhau.
13- Tìm từ trái nghĩa với từ " nhân hậu ".
A : yêu quý ; B: tàn ác ; C: xót thơng ; D: độ lợng.
14- Câu nào dới đây là câu hỏi?
A: Hãy cho biết bạn thích trò chơi nào nhất ?
B: Bạn có thích chơi diều không ?
15- Từ nào dới đây không nói về tính trung thực lòng tự trọng?
A : thẳng thắn ; B: trung thành ; C: cu mang
16- Cho biết câu nào dới đây là câu kể " Ai làm gì"?
A; Ôi trời rét quá !; B: ăn sáng xong, em đi học ngay cho kịp giờ.
C: Em rất vui khi thấy mình hoàn thành mọi công việc của ngày .
B- Chính tả: ( mỗi câu đúng 4 điểm)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét