Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

Sưu tầm về thủy tinh



Coõng nghieọp Silicat laứ
gỡ????

TH Y TINH
ẹO GOM
XI M NG



- L hn hp ca natri silicat (Na
2
SiO
3
), canxi
silicat(CaSiO
3
) v silic ioxit (SiO
2
)
- Cụng thc gn ỳng dng oxit : Na
2
O.CaO.6SiO
2
Thy tinh gm : thy tinh thụng thng,
thy tinh kali, thy tinh pha lờ, thy tinh
thch anh, thy tinh mu.
* THY TINH THễNG THNG
1/ Thnh phn húa hc
2/ Tớnh cht
Khụng cú nhit núng chy xỏc nh. Khi un,
nú mm dn ri mi chy
Thy tinh giũn, h s n nhit ln nờn cn trỏnh
va p v thay i nhit t ngt khi s dng
TH Y TINH

c dựng lm: ca kớnh, chai, l,
* THY TINH THễNG THNG
3/ ng dng
4/ Sn xut :
Nu chy hn hp gm cỏt trng(SiO
2
), ỏ
vụi(CaCO
3
) v soa ( Na
2
CO
3
) 1400
0
C
TH Y TINH

Khi nu thy tinh, thay soa ( Na
2
CO
3
) bng
K
2
CO
3
thỡ thu c thy tinh kali
* MT S LOI THY TINH KHC
thnh phn cú K
2
O.CaO.6SiO
2
+ Thy tinh kali :
TH Y TINH

+ Thy tinh pha lờ :
cha nhiu chỡ oxit , d núng
Chy trong sut
TH Y TINH

* MT S LOI THY TINH KHC
+ Thy tinh thch anh: ch cú SiO
2
Si quang hc ( cỏp quang)
c sn xut bng cỏch nu chy
silic ioxit tinh khit
TH Y TINH

+ Thy tinh mu : thnh phn cú thờm oxit kim loi
TH Y TINH

Xem chi tiết: Sưu tầm về thủy tinh


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét