LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "kế hoạch phát triển kinh tế xã hội": http://123doc.vn/document/1042709-ke-hoach-phat-trien-kinh-te-xa-hoi.htm
________________________________________________________
+ Tr n ca chớnh ph so vi tng ngõn sỏch nh nc.
+ Tr n ca chớnh ph so vi kim nghch xut khu.
Tng d n nc ngoi.
T l tng d n nc ngoi vi kim ngch.
B. Bỡnh lun hỡnh thc ni dung v xut ý kin:
I. Hỡnh thc:
õy l ni dung khụng di nhng lng thụng tin mang li rt quan trng
vỡ vy hỡnh thc trỡnh by cỏc ni dung nh th no cho ngi c xem
v hiu nhanh ni dung l cn thit. V hỡnh thc ca cỏc cỏn cõn v mụ
trong bn K hoch 2006- 2010 nhúm xin c ỏnh giỏ nh sau:
a. u im:
- So vi K hoch 2001- 2005, trong bn k hoch 2006- 2010 ó rỳt gn,
kt hp mt s ni dung nờn rừ rng v c th hn.
- Cỏc cõn i c phõn chia rừ rng, mch lc.
b. Nhc im:
- Cha phõn chia rừ rng cỏc mc tiờu nh tớnh v mc tiờu nh lng.
- B cc ca cỏc cỏn cõn cha thc s logic lm cho ngi c khú theo
dừi v hiu c.
II. Ni dung:
1. D bỏo tớch lu tiờu dựng:
a. Cơ sở để có đợc các dự báo năm 2006-2010:
- Trớc tiên phải dựa vào số liệu của cán cân tích luỹ và tiêu dùng giai đoạn
năm 2001-2005 nh tổng tích luỹ, tổng tiêu dùng, tỷ lệ tích luỹ, tỷ lệ tiêu dùng
trên GDP, cơ cấu tích luỹ-tiêu dùng, số liệu về XNK. (Ta có thể thấy rõ điều
này qua sự so sánh trong phần 2).
- Xu thế giai đoạn năm 2001-2005:
+ Tỷ lệ tiêu dùng giảm liên tục, tỷ lệ tích luỹ tăng liên tục, đây là sự dịch
chuyển hợp lý vì chúng ta cần một luợng tích luỹ lớn để phục vụ cho quá
trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá của đất nớc.
________________________________________________________________________
Nhúm 3 lp K hoch 47B
5
K hoch phỏt trin kinh t xó hi
________________________________________________________
+ Tỷ lệ tiết kiệm tăng liên tục để đáp ứng nhu cầu vốn đầu t trong sản
xuất kinh doanh, đặc biệt là tỷ lệ tiết kiệm trong nớc, thể hiện vai trò chủ đạo
của vốn trong nớc.
+ Tuy vẫn còn trong tình trạng nhập siêu nhng tốc độ tăng của xuất khẩu
đang tăng dần và đuổi kịp tốc độ tăng của nhập khẩu, trong giai đoạn tiếp
theo phải vợt tốc độ tăng của nhập khẩu.
+ Giảm tỷ lệ tiêu dùng nhng tổng tiêu dùng và mức tiêu dùng bình quân
trên một ngời dân để đảm tăng mức sống của ngời dân, thoả mãn ngày càng
nhiều và tốt hơn nhu cầu của nguời dân.
- Các biến động sẽ xảy ra trong giai đoạn 2006-2010:
+ Đầu tiên phải nói đến là việc Việt Nam sẽ ra nhập WTO-tổ chức thơng
mại thế giới, chúng ta sẽ mở cửa hoàn toàn để hội nhập vào nền kinh tế đa
phơng hoá, toàn cầu hoá. Điều này đồng nghĩa với việc chúng ta có đợc rất
nhiều các cơ hội cũng nh các thách thức, bên cạnh đó là sự cạnh tranh rất
khốc liệt. Do đó các doanh nghiệp trong nớc phải có một nền tảng cơ sở hạ
tầng vật chất kỹ thuật hiện đại để có đủ điều kiện sản xuất kinh doanh, mặt
khác chúng ta phải có một nền tảng cơ sở vững chắc, hiện đại để thu hút đầu
t nớc ngoài. Tất cả chỉ có thể đạt đợc khi có đợc sự tích luỹ đầy đủ do đó việc
tăng tỷ lệ tích luỹ, giảm tỷ lệ tiêu dùng trong giai đoạn này là hợp lý.
+ Nền kinh tế phát triển, sự tự do hoá trong kinh tế, nền kinh tế thị trờng
đáp ứng đợc nhiều nhu cầu đa dạng, bên cạnh sự phát triển của kinh tế luôn
đi kèm với việc đảm bảo ngày càng tốt mức sống của ngời dân do đó ngời
dân sẽ tiêu dùng nhiều hơn. Vì vậy việc tổng tiêu dùng và mức tiêu dùng
bình quân tăng lên là hợp lý.
+ Việc mở cửa nền kinh tế, thực hiện một nền kinh tế thị trờng với sự tự
do cạnh tranh, thì không chỉ các doanh nghiệp trong nớc cạnh tranh với nhau
mà còn cạnh tranh với doanh nghiệp nớc ngoài. Cạnh tranh ở đây gay gắt và
toàn diện nó đòi hỏi các doanh nghiệp muốn tồn tại và đứng vững đợc phải
có tiềm lực mạnh, cụ thể là phải có lợng vốn tơng đối. Do đó nhu cầu vốn của
nền kinh tế trong giai đoạn 2006-2010 là rất cao nên cần phải có tỷ lệ tiết
kiệm cao để đáp ứng tốt nhu cầu này.
+ Qúa trình hội nhập tạo nên một hệ quả là những ràng buộc thuế quan sẽ
bị dỡ bỏ, nhng sự o ép từ phía nớc nhập khẩu sẽ không còn do đó chúng ta sẽ
có cơ hội thuận lợi để xuất khẩu các sản phẩm thế mạnh của mình .
________________________________________________________________________
Nhúm 3 lp K hoch 47B
6
K hoch phỏt trin kinh t xó hi
________________________________________________________
b. Ưu điểm:
- Đã đa ra đợc các dự báo khá toàn diện và đầy đủ về các chỉ tiêu của một
cán cân tích luỹ và tiêu dùng của nền kinh tế nh: tổng tích luỹ,tổng tiêu
dùng,tỷ lệ tích luỹ,tỷ lệ tiêu dùng,tỷ lệ tiết kiếm,hoạt động xuất nhập khẩu.
- Từ các phân tích thực trạng đạt đợc của giai đoạn 2001-2005 rút ra đợc
xu hớng của giai đoạn 2006-2010,đã điều chỉnh các chỉ tiêu để đa ra các chỉ
số phù hợp hơn giai đoạn trớc.
- Đa ra đợc các số liệu cụ thể và chi tiết cho từng năm trong giai đoạn
2006-2010, nó cho thấy sự định lợng cao hơn cho các chỉ tiêu,đồng thời tạo
thuận lợi cho sự so sánh để rút ra xu hớng chung.
c. Nhợc điểm:
- Cha đa ra đợc những biến động ảnh đến tích luỹ và tiêu dùng nh lạm
phát trợt giá, tốc độ tăng dân số trong cán cân tích luỹ và tiêu dùng nên khiến
cho số liệu cha đợc toàn diện.
- Một vài số liệu đa ra nhng cha cụ thể chi tiết nên làm số liệu không bộc
lộ hết những vấn đề muốn đề cập nh: tiết kiệm, xuất nhập khẩu.
d. Mối quan hệ với các cán cân còn lại:
Cán cân tích luỹ và tiêu dùng là một trong bốn cán cân vĩ mô lớn của nền
kinh tế. Nó có vai trò quan trọng và thờng đợc phân tích đầu tiên, từ đó làm
cơ sở để tiến hành phân tích các cân đối còn lại.
2. D bỏo cỏc ngun vn u t phỏt trin:
a. C s a ra nhng d bỏo cho giai on 2006-2010:
õy ch l nhng con s d bỏo v cõn i u t ca nc ta trong giai
on 2006-2010. V nhng d bỏo ny khụng phi l nhng d bỏo ch
quan ca mt cỏ nhõn hay t chc no ú. Nú c tng hp, tớnh toỏn mt
cỏch chi tit v khoa hc da trờn mt s c s nht nh.
- Nhng s liu ó cú ca giai on 2001-2005, t ú cú th thy xu
hng ca c giai on trc v s nh hng ca nú ti phn cõn i ny.
- Nhng bin ng v kinh t, chớnh tr s v cú kh nng xy ra trong
giai on 2006-2010.
+ Nm 2004, Vit Nam gia nhp APEC. õy l khong thi gian cui ca
giai on 2001-2005, nhng thun li khi gia nhp APEC s trc tip tỏc
ng lờn u t ton xó hi giai on 2006-2010.
________________________________________________________________________
Nhúm 3 lp K hoch 47B
7
K hoch phỏt trin kinh t xó hi
________________________________________________________
+ Tin trỡnh gia nhp WTO ó bc vo giai on cui, m ra mt lot c
hi v thỏch thc i vi kinh t Vit Nam núi chung v cõn i u t núi
riờng.
+ Tr thnh u viờn khụng thng trc ca LHQ nhim kỡ 2008-2009.
Di õy l nhng s liu m nhúm 3 ó thu thp c:
*Vn u t phỏt trin ton xó hi.
n v: nghỡn t ng (Giỏ 2005)
Ni dung n v Thc hin 01-05 K hoch 06-10
Tng s VT xó hi
- VT trong nc
- VT nc ngoi
t ng
%
%
1343,7
70
30
2204,2
65
35
Vi nhng kt qu ó t c trong giai on trc, cú th thy ngun
vn u t ton xó hi ca nc ta c ci thin ỏng k, lng vn u t
ngy cng tng. Riờng vi giai on 2006-2010, vi bi cnh hi nhp ca 1
nn kinh t ang trờn phỏt trin, ngun vn u t d kin s tng vt
bc, t 2204,2 nghỡn t ng, gn gp ụi giai on trc.
* Tc tng ngun vn u t
Nm Tc tng VT (%)
2001 12,75
2002 17,39
2003 19,54
2004 21,6
2005 17,95
C giai on 18
Tc tng vn u t ca giai on 2001-2005 rt cao, c bit l trong
nhng nm 2003, 2004. Tuy nhiờn, n nm 2005 tc ny cú chng li,
nhng vn khỏ cao. Giai on 2006-2010 d bỏo s vn duy trỡ tc tng
cao 17,2% m bo mc tiờu tng trng ó ra.
*T l u t trờn GDP
Nm T l u t/GDP (%)
2001 35,4
2002 37,2
2003 37,8
________________________________________________________________________
Nhúm 3 lp K hoch 47B
8
K hoch phỏt trin kinh t xó hi
________________________________________________________
2004 38,4
V2005 38,9
C giai on 37,5
T l u t trờn GDP giai on trc cú xu hng tng khỏ nhanh, t
35,4% nm 2001 n 38,9 nm 2005. Trờn thay i cú xu hng tớch cc
nh võy, cng vi vic thc hin mc tiờu trong cỏn cõn tớch lu v tiờu
dựng, m bo tc tng trng kinh t ra, t l u t trờn GDP d kin
s t 40% trong giai on ny.
*C cu vn u t (theo ngun)
n v: %
Ch tiờu
Thc hin 01-05 K hoch
06-10
2001 2002 2003 2004 2005
VT t NSNN 23,6 22,7 23,7 22,8 21,9 20,2
Vn tớn dng T PT 16,8 16,0 12,5 10,9 9,2 9,3
VT ca DNNN 17,0 16,8 13,9 14,8 15,3 15,1
VT ca dõn c v TN 25,0 27,2 29,7 31,8 33,0 34,4
VT trc tip nc ngoi 17,6 17,3 16,3 16,1 16,3 17,1
Ngun khỏc _ _ 3,9 3,6 4,3 3,8
Vn u t phỏt trin ton xó hi phõn theo ngun
n v: Nghỡn t ng (Giỏ hin hnh)
Ch tiờu
Giai on 01-05
2001 2002 2003 2004 2005
VT t NSNN 40,2 45,2 54,9 62,6 71,4
Vn tớn dng TPT 28,7 31,9 29,0 30,0 30,0
VT ca DNNN 29,0 33,4 32,2 40,8 50,5
VT ca dõn c v TN 42,6 54,1 68,7 87,4 107,6
VT trc tip nc ngoi 30,0 34,5 37,8 44,2 53,0
Ngun khỏc _ _ 9,0 10,0 14,0
Tng 170,5 199,1 231,6 275,0 326,0
n v: nghỡn t ng (Giỏ 2005)
________________________________________________________________________
Nhúm 3 lp K hoch 47B
9
K hoch phỏt trin kinh t xó hi
________________________________________________________
Ch tiờu Thc hin 01-05 K hoch 06-10
VT t NSNN 307,2 445,4
Vn tớn dng T PT 170,3 205,4
VT ca DNNN 207,8 333,2
VT ca dõn c v TN 399,8 758,9
VT trc tip nc ngoi 223,5 377,8
Ngun khỏc 35,2 83,5
Tng 1343,7 2204,2
T nhng s liu ca giai on trc, ta cú th thy xu hng ca s
chuyn dch c cu vn u t theo ngun l: gim t trng vn ngõn sỏch
nh nc, vn tớn dng nh nc, vn ca cỏc doanh nghip nh nc; t
trng vn u t ca khu vc dõn c v t nhõn tng mnh; cũn t trng vn
u t trc tip nc ngoi cú xu hng gim nh. iu ny dn n s thay
i 1 cỏch tng ng t trng ca cỏc ngun vn trờn trong d bỏo ca giai
on 2006-2010. Riờng ngun vn u t ca nc ngoi, mc dự xu hng
ca nú l gim dn t trng, c bit trong nhng nm cui ca giai on
trc, nhng ng trc mt c hi l VN tr thnh thnh viờn ca WTO,
s thu hỳt u t trong nc s tng lờn. Chớnh vỡ vy, t trng ca ngun
vn ny d bỏo vn s tng trong giai on ti.
Nhng thay i trong c cu ngun vn khụng nh hng n tc tng
ca vn u t. Theo xu th cng nh cho phự hp vi iu kin ca nn
kinh t, phn u t ch tiờu ó ra, vn u t ca tt c cỏc ngun d
bỏo u tng nhanh.
* C cu vn T phỏt trin ton XH theo ngnh kinh t
n v: %
Ch tiờu Thc hin 01-05 K hoch
06-10
2001 2002 2003 2004 2005
A. Lnh vc kinh t
1.Nụng, lõm ng nghip
2. CN v XD
3. GTVT v bu in
70,1
13,6
44,2
12,3
70,0
13,6
44,3
12,1
69,9
13,5
44,4
12,0
69,9
13,3
44,6
12,0
70,0
13,6
44,2
12,2
69,9
13,5
44,5
11,9
________________________________________________________________________
Nhúm 3 lp K hoch 47B
10
K hoch phỏt trin kinh t xó hi
________________________________________________________
B. Lnh vc xó hi
1. Nh , DVCC
2. KHCN, mụi trng
3. Giỏo dc o to
4. Y t
5. Vn hoỏ th thao
6. Qun lớ NN, QPAN
26,4
13,2
1,3
3,9
2,1
2,3
3,6
26,6
13,1
1,3
4,0
2,2
2,3
3,7
26,9
13,2
1,4
4,1
2,3
2,2
3,7
27,1
13,2
1,4
4,2
2,4
2,2
3,7
27,4
13,2
1,3
4,3
2,5
2,3
3,8
28,4
13,2
1,7
4,6
2,7
2,3
3,7
C. Lnh vc khỏc 3,5 3,4 3,2 3,0 2,6 1,8
Vn u t phỏt trin ton xó hi phõn theo lnh vc kinh t
n v: nghỡn t ng (Giỏ hin hnh)
Ch tiờu Giai on 01-05
2001 2002 2003 2004 2005
A. A. Lnh vc kinh
t
1.Nụng, lõm ng nghip
2. CN v XD
3. GTVT v bu in
119,5
23,2
75,4
21,0
139,4
27,1
88,2
24,1
161,9
31,3
102,
8
27,8
192,2
36,6
122,7
33,0
228,2
44,3
144,1
39,8
B. Lnh vc xó hi
1. Nh , DVCC
2. KHCN, mụi trng
3. Giỏo dc o to
4. Y t
5. Vn hoỏ th thao
6. Qun lớ NN, QPAN
45,0
22,5
2,2
6,6
3,6
3,9
6,1
53,0
26,1
2,6
8,0
4,4
4,6
7,4
62,3
30,6
3,2
9,5
5,3
5,1
8,6
74,5
36,3
3,9
11,6
6,6
6,1
10,2
89,3
43,0
4,2
14,0
8,2
7,5
12,4
C. Lnh vc khỏc 6,0 6,8 7,4 8,2 8,5
Tng 170,5 199,1 231,6 275,0 326,0
C cu vn theo lnh vc kinh t cú xu hng tng dn t trng u t vo
lnh vc xó hi, gim nh u t vo lnh vc kinh t. i vi giai on
2006-2010, mt khi nn kinh t ó t c nhng thnh qu nht nh,
chớnh ph s thc hin tng u t vo lnh vc xó hi m bo cho s phỏt
trin bn vng ca t nc. T trng u t vo lnh vc xó hi c d bỏo
tng lờn 28,4% trong giai on 2006-2010 so vi 26,4 ca nm 2001.
________________________________________________________________________
Nhúm 3 lp K hoch 47B
11
K hoch phỏt trin kinh t xó hi
________________________________________________________
Cng nh trờn, vỡ tng vn u t ton xó hi tng vt bc nờn lng
vn u t vo cỏc lnh vc cng tng mt cỏch tng ng: lnh vc kinh t
t 1540,1 nghỡn t ng, lnh vc xó hi t 624,9 nghỡn t ng.
n v: nghỡn t ng(Giỏ 2005)
Ch tiờu Thc hin 01-05 K hoch 06-10
B. A. Lnh vc kinh t
1.Nụng, lõm ng nghip
2. CN v XD
3. GTVT v bu in
940,3
181,6
595,9
162,8
1540,1
279,0
980,7
262,4
B. Lnh vc xó hi
1. Nh , DVCC
2. KHCN, mụi trng
3. Giỏo dc o to
4. Y t
5. Vn hoỏ th thao
6. Qun lớ NN, QPAN
361,8
177,1
18,0
55,4
31,2
30,3
49,8
624,9
292,0
37,4
102,4
59,4
51,6
82,1
C. Lnh vc khỏc 41,6 39,3
* Ngun vn ODA
- Cam kt
- Gii ngõn
- T l vn c gii ngõn
t USD
t USD
%
14,7
7,872
53,55
19
11
57,9
ODA giai on 2001-2005 t 14,7 t USD vn cam kt trong ú gii ngõn
7,872 t USD t 53,55%. Vi chớnh sỏch thu hỳt s h tr ca cỏc nc
phỏt trin, cng vi s chuyn tip ca 1 lng ODA khỏ ln t giai oan
2001-2005 sang giai on 2006-2010 nờn lng vn ODA cam kt trong giai
on ny c d oỏn lờn n 19 t USD, mc gii ngõn t 57,9%.
b. u im:
* Nờu khỏ y cỏc thnh phn trong ni dung cỏn cõn vn u t, giỳp
ngi c cú mt cỏi nhỡn tng quan v cỏn cõn v mụ ny ca Vit Nam
giai on 2006-2010.
* Loi b khỏ nhiu yu t nh tớnh, ch cp n phn nh lng.
________________________________________________________________________
Nhúm 3 lp K hoch 47B
12
K hoch phỏt trin kinh t xó hi
________________________________________________________
* Cỏc s liu d bỏo: rừ rng v mt nh lng v giỳp ngi c thy
c mt phn quy mụ cng nh xu hng ca cỏn cõn vn u t trong giai
on 2006-2010.
C th:
- Tng ngun vn u t xó hi t 2.200 nghỡn t ng, tc tng vn
u t 17,2%/nm, t l u t trờn GDP t 40%(5 nm 2001-2005 t
37,5%). Quy mụ ca vn u t khỏ ln, tc tng trng cao, t l u t
trờn GDP tng ỏng k chng t t trng ca vn u t so vi tng sn
phm xó hi cao. õy l nhng biu hin ca mt nn kinh t ang trờn
phỏt trin vi xu hng hi nhp ton cu.
- Trong ngun vn u t ton xó hi, ngun vn trong nc chim
khong 65%, ngun vn nc ngoi chim 35%. Ngun vn trong nc
úng vai trũ ch o cũn ngun vn nc ngoi úng vai trũ quan trng. C
hai u trc tip nh hng n ngun vn u t ca nc ta giai on ny.
- C cu vn u t theo ngun : Ngun vn t khu vc dõn c v t
nhõn chim t trng ln nht.
Mt trong nhng b phn ca ngun vn NSNN l vn ODA, lng vn
ODA c gii ngõn tng t 1,7 t USD nm 2005 lờn 2,3 t USD nm 2010
chng t vic s dng vn ODA ó phỏt huy c hiu qu, gim bt nhng
tn ti trong quỏ trỡnh gii ngõn.
- C cu vn u t theo s dng: lnh vc kinh t l 69,9% cũn lnh vc
xó hi l 28,3%. Chng t Vit Nam vn l mt nc nag phỏt trin, hn
2/3 lng vn u t c dựng cho phỏt trin kinh t, nõng cao i sng
ca ngi dõn.
c. Nhc im:
- Trỡnh by cha c thng nht, mt s ni dung thỡ a s liu ca c
hai giai on 2001-2005 v 2006-2010 so sỏnh v a ra c xu hng,
mt s phn ch cú s liu ca giai on sau nờn khụng ỏnh giỏ c xu
hng. Cú mt bng s liu chi tit nhng li nm phn ph lc, cui rt
khú theo dừi.
- Cú mt ni dung khỏ quan trng l vn u t nc ngoi khụng c
cp n nhiu. Giai on ny VN tr thnh thnh viờn ca WTO, vn u
t nc ngoi s tng ỏng k v úng vai trũ ngy cng quan trng. i sõu
________________________________________________________________________
Nhúm 3 lp K hoch 47B
13
K hoch phỏt trin kinh t xó hi
________________________________________________________
v nhng d bỏo v ngun vn ny s giỳp thy rừ hn nhng cỏi c v
cỏi mt ca gia nhp WTO.
- Loi b khỏ nhiu yu t nh tớnh, ch cp n phn nh lng.
- Cha cp n vai trũ ca ngun vn ODA trong cỏn cõn vn u t
ca nc ta.
3. D bỏo cõn i ngõn sỏch nh nc:
* Thu ngõn sỏch nh nc :
a. C s a ra d bỏo v thu ngõn sỏch nh nc giai on 2006-
2010:
- Thc trng thu NSNN giai on 2001-2005:
Da trờn cỏc kt qu ó t c giai on 2001-2005, bao gm cỏc s
liu v tng thu NSNN tng nm; thu ni a, thu t du thụ, thu t xut
nhp khu, thu t vin tr khụng hon li ca tng nm; tc tng ca tng
thu trong tng nm v tc tng trung bỡnh ca c giai on a ra cỏc
ch tiờu d bỏo cho giai on 2006-2010.
Mt khỏc, cỏc ch tiờu d bỏo cũn c a ra trờn c s phõn tớch xu th
ca giai on 2001-2005, trong ú xu th tớch cc l NSNN ngy cng c
tng cng. Tuy nhiờn giai on 2001-2005 cng cú tiờu cc l cõn i
NSNN cha vng chc, ngun thu NSNN cha tht n nh v vic thc
hiờn thu chi hng nm u vt quỏ so vi d kin ban u. T vic phõn
tớch cỏc xu th ny l c s cho vic xỏc nh nhng li th cn tn dng,
mt tớch cc cn phỏt huy v hn ch mt tiờu cc cho giai on 2006-2010.
- Cỏc bin ng s xy ra trong giai on 2006-2010:
Trong giai on 2006-2010 c d bỏo cú khỏ nhiu bin ng v kinh
t xó hi, trúng ú cỏc bin ng ln cú tỏc ng trc tip n thu chi NSNN
l
Th nht, vic gia nhp WTO buc Vit Nam phi gim thu vi cỏc mt
hng nhp khu. Thu li l ngun thu chớnh ca NSNN. Do ú cú nh
hng rn ln ti NSNN giai on 2006-2010.
Th hai l bin ng ca giỏ du thụ trờn th trng th gii gõy nh
hng n ngun thu t du thụ.
Th ba l nn kinh t ngy cng phỏt trin, cỏc doanh nghip kinh doanh
phỏt huy c hiu qu nhiu doanh nghip mi s c thnh lp s lm
tng ngun thu t ni a.
________________________________________________________________________
Nhúm 3 lp K hoch 47B
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét