Bài tập tự luyện tổng hợp Ôn thi đại học môn Hoá - Mùa thi 2008
Phần 2: Câu hỏi Trắc nghiệm
Hệ thống hoá kiến thức hoá học THPT
Phần 2 của tài liệu gồm 200 câu hỏi tổng hợp các nội dung của hệ
thống kiến thức Hoá học THPT . Hệ thống câu hỏi phần này giúp các em
ôn tập các kiến thức lý thuyết của hoá học vô cơ, hữu cơ, các quy tắc quy
luật của hoá học và các ph ơng pháp giải nhanh bài tập định lợng.
Để kết quả ôn tập đạt hiệu quả cao, hệ thống 200 câu hỏi này đã đ ợc
biên soạn thành tơng ứng 5 đề (mỗi đề gồm 40 câu liên tiếp), Các em đ ợc
làm 40 câu này trong thời gian 60 phút và không đ ợc sử dụng tài liệu khi
làm.
Giáo viên - Thạc sĩ : Phạm Hoàn TT luyện thi ĐH Huyền Quang SN
05 Ngõ 8/2 đờng Huyền Quang TP Bắc Giang (0983. 454. 104) Chúc các em
ôn tập tốt và tự tin thi đạt kết quả cao.
Câu 1. Trong số các chất sau: Prôpan, Rợu mêtylic, Rợu Êtylic, Điêtyl ête. Chất có nhiệt độ sôi cao
nhất là:
A. Prôpan B. Rợu Mêtylic C. Rợu Êtylic D. Điêtyl ête
Câu 2. Rợu nào sau đây tan trong nớc kém nhất?
A. Rợu Mêtylic B. Rợu Êtylic C. Rợu n-prôpylic D. Rợu n-Butylic
Câu 3. ứng với CTPT C
4
H
10
O có thể có số lợng các chất đồng phân cấu tạo là:
A. 3 B. 5 C. 7 D. 9
Câu 4. Trong số các rợu C
6
H
13
OH thì số rợu bậc 3 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5. Trong số các chất có CTPT C
7
H
8
O thì số lợng chất thuộc loại Phênol là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6. Có 4 lọ đựng dd một chất đã hoà tan trong cùng một dung môi hỗn hợp Êtanol/ n ớc. Đó là
các dung dịch: Anilin, Phênol, Rợu Benzylic, p-crezol. Chất mà dd không làm đổi màu quỳ tím là:
A. Anilin B. Phênol D. p-crezol D. Tất cả các chất
Câu 7. Cho các chất: Benzen, Tôluen, Phênol, Anilin lần lợt tác dụng với dd nớc brôm. Chất không
có p là:
A. Benzen B. Benzen và Tôluen C. Benzen và Anilin D. Benzen, Anilin, Tôluen
Câu 8. Có 3 loại Pôlime là: PVC, Thuỷ tinh hữu cơ, Nilon-6,6. Loại pôlime kém bền về mặt hoá
học(dễ bị phá huỷ bởi axit, kiềm) là:
A. Tất cả các chất B. Thuỷ tinh hữu cơ C. PVC D. Nilon-6,6
Câu 9. Cho 4 chất: Glixerin, Anilin, Alanin, p-tôludin(p-amino tôluen). Chất thuộc loại tạp chức là:
A. Glixerin B. Anilin C. p-tôludin D. Alanin
Câu 10. Hợp chất hữu cơ A chứa C,H,O có M=180 đvC. Cho A chuyển hoá theo sơ đồ sau:
A B C D
Mỗi giai đoạn cần có xúc tác thích hợp. Biết chất D chỉ chứa C,H,O và có M=88 đvC. Vậy D là chất
nào sau đây:
A. Êtyl axetat B. Axit axetic C. Rợu êtylic D. Đi êtyl ête
Câu 11. Trong số các chất: Anilin, Phênol, anđêhit fomic thì chất ở thể khí trong điều kiện thờng là:
A. Phênol B. Anilin C. Anđêhit fomic D. Không có chất nào
Câu 12. Cho các este sau (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
(1), (C
2
H
3
COO)
3
C
3
H
5
(2), [CH
2
=C(CH
3
)
COO]
3
C
3
H
5
(3),
(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
(4). Chất thuộc loại chất béo là:
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4)
Câu 13. Cho 2 phơng trình p sau: CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
42
SOH
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH (1)
CH
3
COOC
2
H
5
+ NaOH
CH
3
COONa + C
2
H
5
OH (2)
Sự khác nhau quan trọng giữa 2 p đó là:
TT luyện thi ĐH Huyền Quang - TP Bắc Giang Biên soạn: GV Phạm
Hoàn
1
+B
Bài tập tự luyện tổng hợp Ôn thi đại học môn Hoá - Mùa thi 2008
A. Phản ứng 1 tạo ra axit và rợu còn p 2 tạo ra muối và rợu
B. Phản ứng 1 cần dùng axit làm xúc tác còn p 2 không cần dùng xúc tác
C. Phản ứng 1 là p thuỷ phân còn p 2 là p xà phòng hoá
D. Phản ứng 1 có tính chất thuận nghịch còn p 2 bất thuận nghịch
Câu 14. Cho các chất NH
3
, O
2
N-C
6
H
4
-NH
2
, C
6
H
5
CH
2
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
. Chất có tính bazơ mạnh nhất là:
A. NH
3
B. C
6
H
5
NH
2
C. O
2
N-C
6
H
4
-NH
2
D. C
6
H
5
CH
2
NH
2
Câu 15. Hợp chất A chỉ chứa C,H,O có M
A
=90. Cho A tác dụng với NaHCO
3
thì có khí thoát ra.
Cho A tác dụng hết với Na thì Mol H
2
thoát ra bằng Mol A phản ứng. Số lợng hợp chất thoả mãn
những tính chất trên của A là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 16. Cho amino axit A tác dụng với rợu Mêtylic thu đợc este của A. Tỉ khối hơi của este so với
H
2
là 44,5. Tên gọi của A là:
A. Glixin B. Alanin C. Axit glutamic D. Axit - amino prôpiônic
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 gam hợp chất A có tỷ khối so với H
2
bằng 30, sản phẩm tạo ra chỉ
gồm 224 ml CO
2
(đktc)và 0,18 gam H
2
O. Chất A vừa có p tráng gơng vừa có p với dd NaOH. Vậy A
là:
A. Axit axetic B. HO-CH
2
-COOH C. HCOOCH
3
D. HOOC- CHO
Câu 18. Cho 17,6 gam êtyl axetat vào cốc chứa 300 ml dd NaOH 1M. Kết thúc p cô cạn dd thu đợc
chất rắn khan còn lại. Khối lợng chất rắn khan đó bằng:
A. 16,4 gam B. 4 gam C. 29,6 gam D. 20,4 gam
Câu 19. Tiến hành Clo hoá PVC thu đợc một loại pôlime dùng để chế tạo tơ Clorin. Trong loại
pôlime đó Clo chiếm 67,18 % về khối lợng. Trung bình số lợng mắt xích PVC phản úng với 1 phân tử
Cl
2
là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn một amin bằng không khí vừa đủ. Hỗn hợp sau p gồm 17,6 gam CO
2
,
12,6 gam H
2
O, và 69,44 lít N
2
(đktc). Coi không khí gồm 80% N
2
và 20% O
2
về thể tích. Vậy khối l-
ợng amin đã đem đốt cháy là:
A. 9gam B. 6,2 gam C. 93 gam D. 49,6 gam
Câu 21. Các kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Trong số các kim loại Cu, Ag, Au, Al thì kim
loại dẫn điện tốt nhất là:
A. Đồng B. Vàng C. Bạc D. Nhôm
Câu 22. So với nguyên tử phi kim thì bán kính nguyên tử kim loại nói chung tơng đối lớn, số e hoá
trị thờng ít, lực liên kết với hạt nhân của các e hoá trị tơng đối yếu. Vì vậy
A. Năng lợng ion hoá của nguyên tử kim loại là nhỏ
B. Hầu hết kim loại đều có ánh kim
C. Kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
D. Kim loại có tính dẻo nên kéo dài và dát mỏng đợc
Câu 23. Lực liên kết với hạt nhân của các e hoá trị trong nguyên tủ kim loại tơng đối yếu, do đó tính
chất hoá học cơ bản chung của kim loại là:
A. Tác dụng với phi kim B. Tác dụng với axit giải phóng H
2
C. Tính khử hay dễ bị ôxi hoá D. Tính ôxi hoá hay dễ bị khử
Câu 24. Cặp ôxi hoá khử của kim loại là một cặp gồm:
A. Một chất ôxi hoá và một chất khử
B. Một cation và một anion
C. Một cation và một nguyên tử
D. Một chất ôxi hoá và một chất khử của cùng một nguyên tố kim loại
Câu 25. Hợp kim là chất rắn thu đợc sau khi:
A. Trộn các kim loại với nhau sinh ra hỗn hợp
B. Trộn kim loại, phi kim với một số chất cần thiết khác
C. Nung nóng chảy một hỗn hợp nhiều kim loại hoặc hỗn hợp kim loại và phi kim
D. Nung nóng chảy ôxit kim loại rồi cho tác dụng với CO
Câu 26. Có 3 thanh kim loại là Sắt nguyên chất(1); Kẽm nguyên chất (2); Sắt lẫn kẽm (3). Trong
không khí ẩm thì thanh dễ bị ăn mòn nhất là:
TT luyện thi ĐH Huyền Quang - TP Bắc Giang Biên soạn: GV Phạm
Hoàn
2
Bài tập tự luyện tổng hợp Ôn thi đại học môn Hoá - Mùa thi 2008
A. (1) B. (2) C. (3) D. Nh nhau
Câu 27. A là một trong số các hợp chất sau: Cu(OH)
2
; H
2
SO
4
; H
3
PO
4
; CHC-(CH
2
)
2
-COOH. Cứ 19,6
gam A phản ứng vừa hết với 13,44 lit khí NH
3
(đktc). Vậy A là:
A. Cu(OH)
2
B. H
2
SO
4
C. H
3
PO
4
D. CHC-(CH
2
)
2
-COOH
Câu 28. Cho H
2
tác dụng với ôxit kim loại ở nhiệt độ cao để điều chế kim loại. Dùng phơng pháp
này có thể điều chế đợc
A. Nhôm B. Magiê C. Natri D. Đồng
Câu 29. Các kim loại kiềm có mạng lới tinh thể thuộc loại:
A. Lập phơng tâm khối B. Lập phơng tâm diện
C. Lăng trụ lục giác đều D. Cả 3 loại trên
Câu 30. Công thức tổng quát của rợu no mạch hở là:
A. C
n
H
2n+2-a
(OH)
a
B. C
n
H
2n+1
OH C. C
n
H
2n+1
O
x
D. C
n
H
2n+2
O
Câu 31. Trung hoà H
2
SO
4
bằng nớc vôi trong sau đó lấy kết tủa sấy khô rồi nung ở 180
0
C đến khối l-
ợng không đổi. Sản phẩm thu đợc sau khi nung thuộc loại:
A. Thạch cao sống B. Thạch cao khan
C. Thạch cao nung nhỏ lửa D. Thạch cao bền nhiệt
Câu 32. Công thức hoá học của Clorua vôi là:
A. CaCl
2
B. CaOCl
2
C. CaO
2
Cl D. Ca(OCl)
2
Câu 33. Một hợp kim có thành phần 94% Al, 4% Cu còn lại là Mg, Mn, Si. Hợp kim đó là
A. Đuyra B. Silumin C. Almelec D. Hợp kim electron
Câu 34. Cho các p sau: Fe + 6HCl
2FeCl
3
(1)
3Fe + 8HNO
3
3Fe(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O (2)
3Fe + 4H
2
O
Ct
00
570
Fe
3
O
4
+ 4H
2
(3)
Phơng trình p không đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 1,2,3
Câu 35. Cho các p: Cu + 2FeCl
3
= CuCl
2
+ 2FeCl
2
(1)
4Fe + 6H
2
O + 3O
2
= 4 Fe(OH)
3
(2) ; 2FeCl
2
+ Cl
2
= 2FeCl
3
(3). Phơng trình phản ứng
đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. Tất cả đều đúng
Câu 36. Cho 2,24 gam bột sắt vào cốc chứa 200 ml dd gồm Cu(NO
3
)
2
0,5M và AgNO
3
0,1M. Sau
khi các p sảy ra hoàn toàn lọc thì thu đợc số gam chất rắn khan là:
A. 2,56 gam B. 4,08 gam C. 8,56 gam D. 24,8 gam
Câu 37. Co hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với nớc thu đợc dd Avà 3,36 lit H
2
(đktc). Trung
hoà 1/10 dd A thì thể tích dd HCl 0,5M cần dùng là:
A. 600 ml B. 300 ml C. 60 ml D. 30ml
Câu 38. Điện phân 500 ml dd hỗn hợp gồm NaCl 0,1M và AlCl
3
0,3M trong điều kiện có màng
ngăn, điện cực trơ tới khi ở anôt không tạo ra khí Cl
2
nữa. Sau điện phân lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt
độ cao đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 7,65 B. 5,10 C. 15,30 D. 10,20
Câu 39. Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Cu, Al, Fe vào cốc chứa 30 ml NaOH 4M. Kết thúc p thu đợc
2,688 lit khí H
2
(đktc). % khối lợng của Al trong hỗn hợp là:
A. 41,54% B. 62,30% C. 20,77% D. 93,46%
Câu 40. Hoà tan hoàn toàn FeCO
3
vào lợng d dd HNO
3
loãng thu đợc khí A. Tỷ khối hơi của A so
với Hiđrro là:
A. 22 B. 15 C. 20,25 D. 40,5
Câu 41. Cho từng axit HF, HCl, HBr, HI tham gia p cộng với Êtylen. Chất dễ tham gia p nhất là:
A. HF B. HCl C. HBr D. HI
Câu 42. Cho HBr phản ứng cộng với Êtilen, Prôpilen, Buten-1, iso- butilen . Anken dễ tham gia p nhất là:
A. iso- butilen B. Buten-1 C. Prôpilen D. Êtilen
Câu 43. Trong số các chất Phênol, anilin, anđêhit fomic thì ở điều kiện thờng chất ở thể rắn là:
A. Phênol B. Anilin C. Annđêhit fomic D. Không có chất nào
Câu 44. Cho các chất C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
CHO C. CH
3
COOH D. CH
3
COOC
2
H
5
.
TT luyện thi ĐH Huyền Quang - TP Bắc Giang Biên soạn: GV Phạm
Hoàn
3
Bài tập tự luyện tổng hợp Ôn thi đại học môn Hoá - Mùa thi 2008
Câu 45. Có hỗn hợp 2 rợu no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp của nhau trong đó M
A
< M
B
. Lấy 11
gam hỗn hợp A,B cho tác dụng hết với Na thu đợc 3,36 lit H
2
(đktc). Thành phần % theo khối lợng của
mỗi rợu A,B tơng ứng là:
A . 50% và 50% B. 48,12% và 51,88% C. 25% và 75% D. 58,18% và 41,82%
Câu Câu 46. Định nghĩa nào sau đây đúng:
A. Bậc của rợu bằng số lợng nhóm OH có trong phân tử rợu
B. Bậc của amin bằng số lợng gốc hiđrôcacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử N
C. Bậc của amin bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhóm -NH
2
D. Bậc của Rợu bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhóm OH
Câu 47. Cho các chất: OH-CH
2
-CH
2
-OH(1); OH-CH
2
-CHO(2); H
2
N-CH
2
-CH
2
-NH
2
(3);
H
2
N-CH
2
-COOH(4). Glicôcol là tên gọi của chất:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 48. Có thể viết đợc bao nhiêu phơng trình p trực tiếp tạo ra rợu êtylic từ những chất ban đầu
khác loại đã học:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 49. Khi ôxi hoá rợu bậc 1 bằng dd KMnO
4
, muốn thu đợc anđêhit cần phải:
A. Dùng d rợu B. Tiến hành p trong môi trờng axit
C. Chng cất ngay anđêhit ra khỏi hh p D. Tiến hành p trong môi trờng trung hoà
Câu 50. Có các chất rắn là: Phênol, axit láctic, axit Benzôic, alanin, trong số này có chất A để lâu
ngoài không khí chuyển dần thành màu hồng và bị chảy rữa. Vậy A là:
A. Phênol B. Axit lactic C. Axit Benzôic D. Alanin
Câu 51. Thuỷ tinh hữu cơ có nhiều ứng dụng thực tiễn. Nó là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
monome nào sau đây:
A. Mêtyl acrylat B. Mêtyl mêtacrylat C. Êtyl acrylat D. Êtyl mêtacrylat
Câu 52. Tơ nilon-6,6 giống nh các loại tơ thuộc loại pôliamit khác, đợc sử dụng rộng rãi trong nhiều
lĩnh vực của đời sống vì chúng có đặc tính là bền:
A. Về nhiệt B. Trong kiềm C. Trong axit D. Về mặt cơ học
Câu 53. Hợp chất A có chứa vòng Benzen, có CTPT là C
8
H
10
. A có thể tạo ra 4 dẫn xuất C
8
H
9
Cl. Vậy
A là:
A. Êtyl benzen B. o-Xilen C. m-Xilen D. p-Xilen
Câu 54. Cho dãy biến hoá:
Al
4
C
3
+
OH
2
A
0
t
B
ClNHCuCl
4
,
C
+ CHgSOOH
0
42
70//
D. Trong đó A,B, C, D là các chất hữu cơ. Vậy D là:
A. CH
2
=CH-CO-CH
3
B. CH
2
=CH-CH
2
-CHO
C. HO-CH
2
CH(OH)-COCH
3
D. HO-CH
2
-CH(OH)-CCH
Câu 55. Cho các chất sau: C
6
H
5
NH
2
(1); Cl-C
6
H
4
-NH
2
(2) ; O
2
N-C
6
H
4
-NH
2
(3); CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
(4).
Chất có tính bazơ mạnh nhất là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 56. Hợp chất hữu cơ A không làm mất màu dd thuốc tím khi đun nóng. Đốt cháy hoàn toàn
1,54 gam A chỉ tạo ra 2,688 lit CO
2
(đktc)và 0,9 gam H
2
O. Vậy A có thể là:
A. Benzen B. Đi phênyl C. Naphtalen D. Tôluen
Câu 57. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 gam chất hữu cơ B có khối lợng mol nhỏ hơn 100, chỉ thu đợc 0,44
gam CO
2
và 0,18 gam H
2
O. Biết B là chất rắn ở điều kiện thờng, Vậy B là:
A. HCHO B. CH
3
COOH C. OH-CH
2
-CHO D. CH
3
CH(OH)-COOH
Câu 58. Điều khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Glucôzơ, Sacarôzơ, Mantôzơ đều có p tráng gơng
B. Mantôzơ có p khử Cu(OH)
2
.
C. Glucôzơ, fructôzơ bị khử bởi H
2
tạo ra Sobitol
D. Glucôzơ, Sacarôzơ, Mantôzơ hoà tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng tạo ra dd màu xanh lam
Câu 59. Hợp chất: H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-COOH thuộc loại:
A. Đi peptit B. Tri peptit C. Pôli peptit D. Aminôaxit
Câu 60. Cho m gam hơi rợu C
2
H
5
OH đi qua ống sứ chứa CuO nung nóng. Làm lạnh toàn bộ phần
hơi sau p thu đợc hỗn hợp lỏng A. Chia A thành 2 phần bằng nhau: Phần 1tác dụng với Na d thu đợc
3,36 lit H
2
(đktc). Phần 2 tráng gơng hoàn toàn thu đợc 43,2 gam Ag. Kết quả nào nào sau đây là
đúng:
TT luyện thi ĐH Huyền Quang - TP Bắc Giang Biên soạn: GV Phạm
Hoàn
4
Bài tập tự luyện tổng hợp Ôn thi đại học môn Hoá - Mùa thi 2008
A. m = 27,6 gam B. m = 13,8 gam D. H
p
= 25% D. H
p
= 50%
Câu 61. Trong số các kim loại Ag, Cu, Au, Al. Độ dẫn điện giảm dần theo trình tự nào sau đây:
A. Ag > Cu > Au > Al B. Cu > Al > Ag > Au
C. Au > Ag > Cu > Al D. Al > Cu > Ag > Au
Câu 62. Các kim loại kiềm, kiềm thổ có thể điều chế đợc bằng phơng pháp nào sau đây:
A. Thuỷ luyện B. Điện phân nóng chảy C. Nhiệt luyện D. Điện phân dung dịch
Câu 63. Thành phần hoá học chính của thạch cao là:
A. CaCO
3
B. CaSO
4
C. Ca
3
(PO
4
)
2
D. Ca(NO
3
)
2
Câu 64. Có 4 chất rắn đợng trong 4 lọ riêng biệt bị mất nhãn: Na
2
CO
3
; CaCO
3
; CaSO
4
.2H
2
O;
Na
2
SO
4
.Chỉ dùng H
2
O và thêm một thuốc thử nào sau đây để nhận ra từng chất:
A. KOH B. HCl C. Nớc vôi trong D. BaCl
2
Câu 65. Dãy điện hoá của kim loại là một dãy các cặp ôxi hoá khử đợc sắp xếp theo chiều nào sau đây:
A. Kim loại đứng trớc mạnh hơn kimloại đứng sau nên đẩy đợc kim loại đúng sau ra khỏi dd muối
B. Giảm dần tính khử của nguyên tử kim loại, giảm dần tính ôxi hoá của cation kimloại
C. Tăng dần tính ôxi hoá của cation kim loại, giảm dần tính khử của nguyên tử kimloại
D. Tăng dần tính ôxi hoá của cation kim loại, giảm dần tính khử của nguyên tử kimloại
Câu 66. Avà B là 2 thanh sắt giống hệt nhau. Cho thanh A vào cốc 1 đựng HCl 2M. Cho thanh B vào
cốc 2 đựng HCl 2Mcó chứa một ít CuSO
4
. Kết luận nào sau đây là đúng:
A. Thanh A tan nhanh hơn thanh B. B. Thanh B tan nhanh hơn thanh A.
C. Hai thanh A, B tan nhanh nh nhau C. Thanh B không tan
Câu 67. Khoáng chất nào dới đây là quặng Bôxit?
A. Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O. B. K
2
O. Al
2
O
3
.6SiO
2
.
C. 3NaF. AlF
3
D. Al
2
O
3
.Fe
2
O
3
. 2SiO
2
.
Câu 68. Một trong những hợp chất của Nhôm có ứng dụng trong trong công nghiệp sản suất giấy,
thuộc da, nhuộmđó là phèn chua. Vậy công thức của phèn chua là:
A. K
2
SO
4
. Al
2
(SO
4
)
3
. 24H
2
O B. (NH
4
)
2
SO
4
. Al
2
(SO
4
)
3
. 24H
2
O
C. FeSO
4
. Al
2
(SO
4
)
3
. 24H
2
O D. Na
2
SO
4
. Al
2
(SO
4
)
3
. 24H
2
O
Câu 69. Cho quỳ tím vào dd Fe
2
(SO
4
)
3
thì quỳ tím:
A. Không đổi màu B. Chuyển màu hồng C. Chuyển màu xanh D. Mất màu tím
Câu 70. Cho các phơng trình phản ứng: Fe + A FeCl
2
+
Chất A nào sau đây đã chọn không đúng ?
A. HCl B. Cl
2
C. CuCl
2
D. FeCl
3
Câu 71. Cho các p: Cu + 4HNO
3 đặc
= Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O (1)
3Cu + 8HNO
3 loãng
= 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O (2)
4Cu + 10HNO
3 loãng
= 4Cu(NO
3
)
2
+ N
2
O + 5H
2
O (3)
Phơng trình p không đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. Tất cả đều đúng
Câu 72. Cho các p: 4CuO
0
t
2Cu
2
O + O
2
(1)
2KMnO
4
0
t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
(2)
4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O
4HNO
3
(3)
Cu
2
O + H
2
SO
4
CuSO
4
+ Cu + H
2
O (4)
Phản ứng thuộc loại phản ứng tự ôxi hoá khử là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 73. Trộn dd FeCl
3
và dd Na
2
CO
3
với nhau ta thu đợc:
A. Fe
2
(CO
3
)
3
B. Không có p C. NaCl và Fe(HCO
3
)
2
D. Fe(OH)
3
và CO
2
Câu 74. Thí dụ nào sau chứng minh thuyết phục nhất rằng Nhôm là kim loại mạnh hơn sắt?
A. Nhôm đứng trớc sắt trong dãy hoạt động
B. Nhôm tác dụng đợc với dd kiềm còn sắt không p
C. Nhôm ôxit không bị khử bởi H
2
còn các ôxit sắt bị khử bởi H
2
D. Nhôm đẩy đợc sắt ra khỏi hợp chất (phản ứng nhiệt nhôm).
Câu 75. Khi điện phân Al
2
O
3
nóng chảy để sản xuất nhôm ngời ta cho thêm Criôlit nhằm mục đích
nào dới đây?
1. Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3
giúp tiết kiệm điện năng.
2. Tạo ra hỗn hợp có độ dẫn điện tốt hơn Al
2
O
3
nóng chảy.
TT luyện thi ĐH Huyền Quang - TP Bắc Giang Biên soạn: GV Phạm
Hoàn
5
Bài tập tự luyện tổng hợp Ôn thi đại học môn Hoá - Mùa thi 2008
3. Ngăn nhôm nóng chảy không bị ôxi hoá trong không khí
A. Chỉ 1 B. Chỉ 2 C. 1 và 3 D. Cả 3 mục đích trên
Câu 76. Hoà tan hoàn toàn Fe vào dd H
2
SO
4
loãng vừa đủ thu đợc 4,48 lit khí H
2
(đktc). Cô cạn dd
trong điều kiện không có O
2
thu đợc 55,6 gam muối với hiệu suất 100%. Công thức của muối là công
thức nào sau đây?
A. FeSO
4
. B. Fe
2
(SO
4
)
3
C. FeSO
4
. 9H
2
O D. FeSO
4
. 7H
2
O
Câu 77. Cho 3,04 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với HCl thu đợc 4,15 gam các muối
Clorua. Số gam NaOH và KOH tơng ứng trong hỗn hợp là:
A. 0,8 và 2,24 B. 1,52 và 1,52 C. 1,6 và 1,44 D. 1,92 và 1,12
Câu 78. Hoà tan hoàn toàn cùng một lợng kimloại R vào dd HNO
3
đặc nóng và dd H
2
SO
4
loãng thì
thể tích NO
2
thu đợc gấp 3 lần thể tích H
2
ở cùng điều kiện. Số gam muối sun phát tạo ra bằng
62,81% số gam muối Nitrat. Vậy R là:
A. Al B. Zn C. Fe D. Cu
Câu 79. Cho 0,1 mol Cu tác dụng với 100 ml dd HNO
3
1M thu đợc x lit NO. Cho 0,1 mol Cu tác
dụng với 100 ml dd hỗn hợp HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M thu đợc y lit khí NO. Biết các p hoàn toàn,
các khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Tỉ số x: y là:
A. 1 B. 2 C. 0,5 D. 0,25
Câu 80. Cho dòng khí CO đi qua ống sứ chứa 0,12 mol hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
và FeO nung nóng thì
thu đợc 3,0912 lit CO
2
(đktc)và 14,352 gam chất rắn gồm 4 chất. Hoà tan hết hỗn hợp 4 chất này vào
lợng d dd HNO
3
thì thu đợc V lit NO duy nhất. V có giá trị là( lit, ở đktc):
A. 6,8544 B. 0,224 C. 0,672 D. 2,2848
Câu 81. Cho từng chất HCl, HI lần lợt tác dụng với từng chất Êtilen, Prôpilen thì p xảy ra rễ nhất là
p giữa:
A. HCl và êtilen B. HCl và prôpilen C. HI và êtilen D. HI và prôpilen
Câu 82. Độ linh động của H trong các chất: rợu êtylic (1); anđêhit axetic(2); Phênol(3); axit
axetic(4) đợc sắp xếp theo trật tự giảm dần là:
A. 1 > 2 > 3 > 4 B. 4 > 3 > 2 > 1 C. 4 > 3 > 1 > 2 D. 1 > 3 > 2 > 4
Câu 83. Đun nóng một rợu với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C thu đợc iso butilen là anken duy nhất. Rợu ban
đầu có thể là:
A. Rợu n-butylic B. Rợu iso butilic hoặc tert- butilic
C. Rợu sec- butilic D. Tất cả các rợu C
4
H
9
OH
Câu 84. Trong số các chất CH
3
CH
2
CH
2
Cl; CH
3
CHClCH
3
; C
6
H
5
CH
2
Cl; C
6
H
5
Cl thì chất khó phản ứng
nhất với NaOH là:
A. CH
3
CH
2
CH
2
Cl B. CH
3
CHClCH
3
C. C
6
H
5
CH
2
Cl D. C
6
H
5
Cl
Câu 85. Từ các chất hữu cơ chỉ chứa 2 nguyên tử C trong phân tử có thể viết đợc bao nhiêu phản ứng
trực tiếp tạo ra CH
3
CHO?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 86. Hợp chất hữu cơ A có công thức nC.nH
2
O với khối lợng mol bằng 90 đvC. A có p tráng g-
ơng. Cứ 1 mol A tác dụng hết với Na tạo ra 1 mol H
2
. Vậy A là:
A. HOOC- COOH B. HO-CH
2
CH(OH)-CHO
C. HCOOCH
2
CH
2
OH D. CH
3
-O-CH
2
-COOH
Câu 87. Trong số các chất: Phênol, anilin, anđêhit fomic thì chất ở thể lỏng trong điều kiện thờng là:
A. Phênol B. Anilin C. anđêhit fomic D. Không có chất lỏng
Câu 88. Cho phênol tác dụng với anđêhit fomic. Muốn tạo pôlime có cấu tạo mạng không gian phải:
A. Dùng đúng tỷ lệ các chất theo phơng trình phản ứng
B. Dùng d anđêhit và xúc tác kiềm
C. Dùng d Phênol và xúc tác axit
D. Dùng d anđêhit và xúc tác axit.
Câu 89. Khi trùng hợp Caprôlactam hoặc trùng ngng axit -amino caproic ta đợc tơ Capron. Loại tơ
Capron thuộc loại tơ nào dới đây:
A. Tơ nhân tạo B. Tơ tổng hợp C. Tơ pôli este D. Tơ bền nhiệt
Câu 90. Phân tử Sacarozơ đợc cấu tạo bởi
A. Một gốc Glucozơ và một gốc Fructozơ B. Hai gốc Glucôzơ
TT luyện thi ĐH Huyền Quang - TP Bắc Giang Biên soạn: GV Phạm
Hoàn
6
Bài tập tự luyện tổng hợp Ôn thi đại học môn Hoá - Mùa thi 2008
C. Hai gốc Fructôzơ D. Một gốc Glucozơ và một gốc Mantôzơ
Câu 91. Cho Glixerin phản ứng este hoá với axit axetic, trong hỗn hợp sản phẩm tạo ra có thể có số
lợng chất thuộc loại este là:
A. 1 chất B. 3 chất C. 4 chất D . 5 chất
Câu 92. Cho các p: 6CO
2
+6H
2
O= C
6
H
12
O
6
+6O
2
(1); 6nCO
2
+6nH
2
O= (C
6
H
12
O
5
)
n
+6nO
2
(2);
(C
6
H
12
O
5
)
n
+ nH
2
O = n C
6
H
12
O
6
(3); C
6
H
12
O
6
= 2C
2
H
5
OH + 2CO
2
(4). Phản ứng quang hợp là p:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 93. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Benzen + HNO
3
/ H
2
SO
4
A
A + Fe + H
2
SO
4
loãng d
B
B + HNO
3
/ H
2
SO
4
C
C + NaOH
D Biết M
D
= 138đvC. Vậy D là:
A. o-nitro anilin B. m-nitro anilin
C. p-nitro anilin D. Hỗn hợp o-nitro anilin và p-nitro anilin
Câu 94 : Hợp chất A có công thức phân t C
6
H
12
O
6
, không bị H
2
khử khi có mặt Ni đun nóng, phân tử
không chứa cacbon bậc 3, chỉ có 1 loại nhóm chức. Vậy A có thể là:
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Mantozơ D. C
6
H
6
(OH)
6
Câu 95 : Hiđrocacbon A có khối lợng mol bằng 42gam. Cho A chuyển hoá theo sơ đồ.
A B C D E
Trong đó: C, D, E đều là các hợp chất đa chức. Vậy A là:
A. Propilen. B. Propan C. Propin. D. Xiclopropan.
Câu 96 : Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu đợc số gam nớc đúng bằng số gam A đã bị
cháy. Khi cho A tác dụng với clo có chiếu sáng tạo ra sản phẩm là một chất tinh khiết chứa 1 nguyên
tử clo. Chất A không làm mất màu dung dịch KMnO
4
ở nhiệt độ thờng. Công thức phân tử của A là:
A. C
2
H
3
. B. C
4
H
6
. C. C
4
H
12
. D. C
12
H
18
.
Câu 97: Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức, một rợu đơn chức và este tạo bởi axit và rợu đó. Đốt
cháy hoàn toàn 1,55 gam hỗn hợp A thu đợc 1,736 lít CO
3
(đktc) và 1,26 gam H
2
O. Mặt khác khi cho
1,55 gam hỗn hợp A tác dụng vừa hết với 125ml dung dịch NaOH 0,1M tạo ra m gam muối. Sau phản
ứng tổng số gam rợu thu đợc là 0,74 gam và ứng với 0,01mol. Vậy số gam m là:
A. 1,175. B. 2,05. C. 1,22. D. 1,31
Câu 98: Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 30. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 gam A chỉ thu
đợc 224ml khi CO
2
và 0,18 gam H
2
O. Chất A phản ứng đợc với Na tạo ra H
2
và có phản ứng tráng
bạc. Vậy A là:
A. CH
3
COOH. B. HO - CH
2
- CHO. C. CH
3
- O - CHO. D. HOOC - CHO.
Câu 99: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hợp chất X có công thức HOOC-(CH
2
)
n
-COOH cho sản phẩm
cháy vào bình nớc vôi trong d thu đợc 30gam kết tủa. Vậy n có giá trị bằng.
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 100: Hợp chất Z chỉ chứa C, H, O. Khi cho Z tác dụng với Na hoặc NaHCO
3
thu đợc số mol khí
bằng số mol Z đã phản ứng. Chất có khối lợng phân tử nhỏ nhất thoả mãn các tính chất trên của Z là:
A. HOOC - COOH B. HOCH
2
- CH
2
OH C. HO - CH
2
COOH D. CH
3
- CHOH -
COOH
Câu 101: Liên kết trong kim loại thuộc kiểu liên kết nào sau:
A. Cộng hoá trị. B. Liên kết ion.
C. Liên kết cho nhận D. Không thuộc loại liên kết nào kể trên
Câu 102: Tính chất hoá học cơ bản chung của kim loại là:
A. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, kéo dài và dát mỏng đợc
B. Tác dụng với phi kim, với axit và với muối của kim loại yếu hơn
C. Tính khử
D. Tính oxi hoá
Câu 103: Trong số các kim loại: Ag, Cu, Al, Au, Fe, kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là:
A. Ag. B. Cu. C. Al. D. Au
Câu 104: Kim loại có tỉ khối nhỏ nhất là:
A. Li. B. Na C. Mg. D. Cs
Câu 105: Kim loại có tỉ khối lớn nhất là:
A. Cu. B. Pb. C. Os. D. Hg.
TT luyện thi ĐH Huyền Quang - TP Bắc Giang Biên soạn: GV Phạm
Hoàn
7
Br
2
+NaOH
+CuOt
0
C
+O
2
Mn
2+
Bài tập tự luyện tổng hợp Ôn thi đại học môn Hoá - Mùa thi 2008
Câu 106: Dựa vào tỷ khối của kim loại ta qui ớc các loại nhẹ là những kim loại có tỷ khối nhỏ hơn
D, còn kim loại nặng là những kim loại có tỷ khối lớn hơn D. Vậy D bằng.
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 107: Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Kim loại càng mạnh càng dễ nhận electron.
B. Kim loại càng mạnh thì ion của nó càng dễ nhận electron.
C. Tất cả các kim loại kể cả Pt và Au đều tác dụng với HNO
3
; với H
2
SO
4
đặc nóng.
D. Mỗi chất oxi hoá và chất khử của cùng một kim loại tạo nên cặp oxi hóa - khử.
Câu 108: Giữa hai cặp oxi hoá, khử sẽ xảy ra phản ứng theo chiều:
A. Chất khử và chất oxi hoá phản ứng với nhau không thuận nghịch
B. Chất oxi hoá mạnh nhất sẽ oxi hóa chất khử mạnh nhất tạo ra chất oxi hoá yếu hơn và chất khử
yếu hơn.
C. Từ trái sang phải, không xảy ra theo chiều ngợc lại.
D. Chất oxi hoá mạnh nhất sẽ oxi hoá chất khử yếu nhất từ trái sang phải, không thuận nghịch.
Câu 109: Natri đợc điều chế bằng cách:
A. Dùng CO, C, H
2
khử Na
2
O ở nhiệt độ cao.
B. Điện phân nóng chảy NaOH hoặc NaCl.
C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D. Dùng Kali đẩy Natri ra khỏi hợp chất.
Câu 110: ở nhiệt độ cao cacbon phản ứng đợc với oxit nào trong số các oxit sau: CaO, CuO, Fe
2
O
3
, PbO.
A. CaO. B. CuO và Fe
2
O
3
C. PbO. D. Tất cả các oxit đó
Câu 111: Cho mỗi chất sau: Na
2
O, ZnO, Al
2
O
3
, CrO
3
vào dung dịch NaOH. Có phản ứng xảy ra đối với.
A. Na
2
O. B. ZnO và Al
2
O
3
C. CrO
3
. D. Tất cả các oxit.
Câu 112: Trong số các chất NaOH, Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, chất làm mềm đợc nớc cứng tạm thời là:
A. NaOH. B. Ca(OH)
2
C. Na
2
CO
3
D. Tất cả các chất.
Câu 113: Điều chế các kim loại phân nhóm chính nhóm II bằng phơng pháp.
A. Điện phân nóng chạy muối clorua.
B. Dùng chất khử mạnh nh CO, H
2
, C khử oxit ở nhiệt độ cao.
C. Điện phân nóng chảy hiđroxit.
D. Dùng phản ứng nhiệt nhôm.
Câu 114: Trong số các ion: Fe
3+
, Pb
2+
, Cu
2+
, Zn
2+
thì ion có tính oxi hoá mạnh nhất là:
A. Fe
3+
. B. Pb
2+
C. Cu
2+
D. Zn
2+
Câu 115: Trong số các chất: CO
2
, HCl, NH
4
Cl, AlCl
3
. Chất tác dụng với dung dịch NaAlO
2
tạo ra kết
tủa nhôm hiđroxit là:
A. CO
2
và NH
4
Cl B. CO
2
và HCl C. AlCl
3
D. Tất cả các chất
Câu 116: Có một dung dịch A gồm Na
2
CO
3
và KHCO
3
. Cho từ từ 100ml dung dịch HCl 1,5M vào
0,4 lít dung dịch A thu đợc 1,008 lít khí CO
2
(đktc) và dung dịch B. Thêm dung dịch Ba(OH)
2
d vào
dung dịch B thu đợc 29,55 gam kết tủa. Mặt khác thêm từ từ 0,4 lít dung dịch A vào 100ml dung dịch
HCl 1,5M, thu đợc x lít khí CO
2
(đktc). Vậy x là:
A. 2,688 B. 1,68. C. 2,184 D. 1,008
Câu 117: Cho biết giai đoạn không đúng khi điều chế phenol từ benzen theo sơ đồ sdau:
C
6
H
6
C
6
H
5
Cl C
5
H
5
ONa C
6
H
5
OH.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 118: Cho 3,6 gam hỗn hợp X gồm kali và một kim loại kiềm M tan hết vào nớc thu đợc 0,56 lít
khí H
2
đo ở 0
0
C, 2 atm. Biết rằng số mol của M có trong hỗn hợp X chiếm trên 10% của tổng số mol
hai kim loại. Vậy M là:
A. Li B. Na C. Rb D. Cs
Câu 119: Cho FeCO
3
tác dụng với HNO
3
(d) đợc hỗn hợp khi A gồm hai oxit. Tỉ khối của A với H
2
nhỏ thua 22. Vậy tỉ khối của A so với He là:
A. 9.25 B. 10.125 C. Nhỏ thua 11 D. 11.25
Câu 120: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Al vào HCl d thì có 2 gam chất rắn không tan. Nếu trộn
thêm 4 gam Mg vào 0,5m gam X thì đợc hỗn hợp Y. Hàm lợng % theo khối lợng của Al trong Y nhỏ
TT luyện thi ĐH Huyền Quang - TP Bắc Giang Biên soạn: GV Phạm
Hoàn
8
+Cl
2
/Fe
+NaOH(1),t
0
(1)
(2)
+CO
2
(3)
Bài tập tự luyện tổng hợp Ôn thi đại học môn Hoá - Mùa thi 2008
thua trong X là 33,33%. Khi ngâm Y trong dung dịch NaOH đậm đặc, sau một thời gian thu đợc
nhiều hơn 2 lít H
2
(đktc). Vậy hàm lợng % của Cu trong X có giá trị là:
A. 10 B. 20 C. 16,67 D. 50
Câu 121: Công thức nào sau đây của hợp chất C
2
H
4
O
2
là không đúng.
A. CH
3
COOH B. HCOOCH
3
C. HO - CH
2
CHO D. HO - CH = CH - OH
Câu 122: CHo Propilen tác dụng với dung dịch nớc brom thì HBrO cộng vào Propilen. Sản phẩm nào
sau đây đã đợc viết đúng theo qui tắc Maccopnhicop:
A. CH
3
- CH - CH
2
. B. CH
3
- CH - CH
3
C. CH
3
- CH - CH
2
D. CH
3
- CH
2
- CH
2
Br OH OBr OH Br OBr
Câu 123: Chỉ cần dùng thêm 1 hoá chất làm thuốc thử có thể nhận ra đợc 3 lọ chất lỏng bị mất nhãn
CH
3
CH
2
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH. Thuốc thử đó là:
A. Cu (OH)
2
B. NaOH C. Na
2
CO
3
D. AgNO
3
/NH
3
Câu 124: Tính chất hoá học nào của phenol đợc nêu sau đây là không đúng:
1- Phenol tác dụng đợc với NaOH.
2- Phenol tác dụng đợc với nớc brom.
3-Phenol bị H
2
khử khi có mặt Ni đun nóng.
4- Phenol không tác dụng với CH
3
COOH khi có H
2
SO
4
làm xúc tác.
A.3 B. 4 C. 3 và 4 D. Tất cả đều đúng
Câu 125: Cho các chất Phênol, anilin, anđêhit fomic tác dụng với H
2
/Ni,t
0
thì chất bị khử là:
A. Phenol B. Anilin C. Anđêhit fomic D. Tất cả 3 chất.
Câu 126: Anilin có một số tính chất sau:
1) Phản ứng với nớc brom tạo kết tủa trắng.
2) Làm xanh quì tím.
3) Tan trong dung dịch axit HCl do tạo ra phenyl amoni clorua.
4) Phản ứng đợc với hiđro khi có Ni đun nóng. Tính chất không đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 127: Metylamin có tính chất bazơ là do:
A. Metyl amin tác dụng đợc với HCl tạo ra muối.
B. Metyl amin tan đợc trong nớc tạo ra anion OH.
C. Metyl amin làm xanh đợc quì tím.
D. Metyl amin chứa nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron tự do
Câu 128: Chất đợc dùng làm chất diệt cỏ dại và kích thích tố thực vật là:
A. 2.4D B. DDT C. 666 D. DEP
Câu 129: Este là sản phẩm của phản ứng giữa rợu và axit, do vậy muốn điều chế Vinyl axetat ta có
thể tiến hành các phản ứng sau:
1- Axit axetic + rợu vinylic
2- Đun nóng CH
3
COOCH
2
- CH
2
OH với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C.
3- Cho axit axetic + axetilen.
4- Đun nóng CH
3
COOCH
2
- CH
2
- Cl với dung dịch kiềm rợu.
Hãy cho biết phơng pháp nào ở trên là đúng.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 130: Trong các axit.
CH
3
- (CH
2
)
7
- CH = CH - (CH
2
)
7
- COOH (A)
CH
3
- (CH
2
)
14
- CH = CH - COOH (B)
CH
3
- CH = CH - (CH
2
)
14
- COOH (C)
CH
3
- (CH
2
)
16
- COOH (D). Axit oleic là:
A. (A) B. (B) C. (C) D. (D)
Câu 131: Trong số các axit: HCOOH (1), CH
3
- CH
2
- COOH (2), CH
2
= CH - COOH (3),
CH
3
COOH (4), chất có tính axit mạnh nhất là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
TT luyện thi ĐH Huyền Quang - TP Bắc Giang Biên soạn: GV Phạm
Hoàn
9
Bài tập tự luyện tổng hợp Ôn thi đại học môn Hoá - Mùa thi 2008
Câu 132: Để 4 lọ chất lỏng không màu là CH
3
CHO
3
, CH
3
CH
2
CHO
2
, (CH
3
)
2
CHCHO, C
6
H
5
CHO lâu
ngày, thấy trong 1 lọ xuất hiện các tinh thể hình kim. Lọ đó là:
A. CH
3
CHO B. CH
3
CH
2
CHO C. (CH
3
)
2
CHCHO D. C
6
H
5
CHO
Câu 133: Cho anđehit acrilic tác dụng với H
2
khi có Ni đốt nóng làm xúc tác, sản phẩm chủ yếu tạo ra là:
A. CH
2
=CH - CH
2
- OH B. CH
3
- CH
2
- CHO
C. CH
3
- CH
2
- CH
2
- OH D. Các chất trên cùng đợc tạo ra
Câu 134: So sánh tinh bột và Xenlolozơ thì kết luận nào sau đây không đúng:
A. Công thức chung là (C
6
H
10
O
5
)
n
và có khối lợng mol rất lớn.
B. Cùng có cấu tạo mạch không phân nhánh.
C. Cùng không có phản ứng tráng gơng.
D. Tinh bột làm xanh Iot còn Xenlulozơ không có tính chất này.
Câu 135: Đun nóng Xenlulozơ với hỗn hợp HNO
3
và H
2
SO
4
đặc, thu đợc chất dễ cháy, nổ mạnh
không có khói nên đợc dùng làm thuốc súng không khói. Sản phẩm đó là:
A. Tri nitro xenlulozơ B. Tri nitrat xenlulozơ
C. Đi nitro xenlulozơ D. mônô nitro xenlulozơ
Câu 136: Đun nóng hỗn hợp gồm Glixin, Alanin thu đợc tripeptit mạch hở, trong đó tỉ lệ gốc của
Glixin và Alanin là 2 : 1. Hãy cho biết có bao nhiêu tripeptit tạo ra.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 137: Tơ visco đợc chế tạo từ Xenlulozơ thuộc loại:
A. Tơ thiên nhiên B. Tơ nhân tạo C. Tơ tổng hợp D. Tơ axetat
Câu 138: Cho các dung dịch Saccarozơ, Mantozơ, Fructozơ, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thờng thì các dung dịch đều phản ứng. Dung dịch tạo ra màu tím xanh là:
A. Saccarozơ B. Mantozơ C. Fructozơ D. Lòng trắng trứng
Câu 139: Trong số các khoáng chất có trong tự nhiên chứa kali có thành phần sau đây:
KCl. NaCl (1); KCl. MgCl
2
.6H
2
O (2); K
2
O.Al
2
O
3
.6H
2
O (3).
Khoáng chất có tên gọi là Sinvinit.
A. (1) B. (2) C. (3) D. Không có
Câu 140: Quặng nào sau đây đợc gọi là Boxit:
A. K
2
O.Al
2
O
3
.6H
2
O B. Al
2
O
3
. Fe
2
O
3
. SiO
2
C. AlF
3
.3NaF D. Al
2
O
3
.2SiO
2
. 2H
2
O
Câu 141: Cho các chất chứa sắt có trong tự nhiên sau:
Fe
2
O
3
khan (1), Fe
2
O
3
.nH
2
O (2), FeCO
3
(3). Fe
3
O
4
(4). Chất đợc gọi là Manhêtit là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 142: Cho các chất chứa Canxi có trong tự nhiên là: CaCO
3
(1), CaSO
4
.2H
2
O (2) hỗn hợp
CaCO
3
.MgCO
3
(3); 3Ca
3
(PO
4
)
2
.CaF
2
(4), Ca
3
(PO
4
)
2
(5), chất gọi là Đôlômit hay đá Bạch vân là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 143: Trong số các muối Clorua ZnCl
2
, BaCl
2
, CaCl
2
, AlCl
3
thì chất đợc dùng quét lên gỗ chống
mục, bôi lên mặt kim loại trớc khi hàn vì nó có tác dụng tẩy tỉ, làm cho hợp kim hàn bám chắc vào
kim loại là:
A. ZnCl
2
B. BaCl
2
C. CaCl
2
D. AlCl
3
Câu 144: CHo các phơng trình phản ứng sau:
2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
(I)
Na
2
O+ H
2
O 2NaOH (II)
2NaCl + 2H
2
O
2NaOH + H
2
+ Cl
2
(III)
Na
2
CO
3
+ Ca (OH)
2
CaCO
3
+ 2NaOH (IV).
Những phản ứng đợc dùng điều chế NaOH trong công nghiệp là:
A. I và II. B. II và III. C. III và IV D. Cả 4 phơng trình trên
Câu 145: Cho quì tím vào từng dung dịch Na
2
CO
3
, Na
2
S. CH
3
COONa, C
6
H
5
ONa thì dung dịch làm
cho quì tím chuyển thành xanh là:
A. Cả 4 dung dịch trên. B. Dung dịch Na
2
CO
3
C. Dung dịch C
6
H
5
ONa D. Quì tím không đổi màu.
Câu 146: Nớc có chứa tơng đối nhiều các loại ion Ca
2+
,Mg
2+
, Cl
-
, HCO
3
-
, SO
4
2-
đợc gọi là:
A. Nớc cứng B. Nớc cứng tạm thời
C. Nớc cứng vĩnh cửu. D. Nớc cứng toàn phần.
Câu 147: Có các hợp kim của nhôm với thành phần nh sau:
TT luyện thi ĐH Huyền Quang - TP Bắc Giang Biên soạn: GV Phạm
Hoàn
10
đpdd
Bài tập tự luyện tổng hợp Ôn thi đại học môn Hoá - Mùa thi 2008
(1): 94% Al, 4% Cu, còn lại là Mn, Mg, Si
(2): Al, từ 10 đến 14% Si
(3): 98,5% Al, còn lại Mg, Si, Fe
(4): 10,5% Al, 83,3% Mg, còn lại là Zn, Mn Hợp kim gọi là Đuyra là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 148: Các hợp kim của sắt với cacbon có thành phần nh sau:
A: Cacbon (2-5%), Si (1-4%), Mn (0,3-5%), P (0,1-2%), S (0,01-1%)
B: Cacbon (0,01-2%) một số rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P.
C: Cacbon (0,01-2% một số nguyên tố khác nh Ni, Cr, W, Si, Mn. Hợp kim đợc gọi là thép là:
A. Cả 3 loại trên. B. A và B C. A và C D. B và C
Câu 149: Hoà tan mỗi chất sau vào một cốc nớc riêng: Fe
2
(SO
4
)
3
, K
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O
,
CuSO
4
.5H
2
O, sau đó cho quì tím vào các dung dịch thu đợc thì:
A. Quì tím không đổi màu.
B. Các dung dịch làm cho quì tím thành màu xanh.
C. Các dung dịch làm cho quì tím thành màu hồng.
D. Chỉ có dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
làm quì tím thành màu hồng.
Câu 150: Khi điều chế NaOH bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, thì các điện cực
làm bằng:
A. Than chì B. Sắt
C. Catot bằng sắt, anot bằng than chì D. Catot bằng than chì, anot bằng sắt
Câu 151: Quá trình làm giảm nồng độ của ion Ca
2+
, Mg
2+
hoặc loại bỏ chúng đợc gọi là làm mềm n-
ớc cứng. Bằng phơng pháp hoá học có thể làm mềm nớc cứng toàn phần thì cần dùng hoá chất là
A. Na
2
CO
3
B. NaOH. C. HCl D. NaHCO
3
Câu 152: Cho 3 phơng trình phản ứng:
1) AlCl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O Al (OH)
3
+ 3NH
4
Cl.
2) AlCl
3
+ 3NaOH Al(OH)
3
+ 3NaCl.
3) Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Ba(OH)
2
2Al (OH)
3
+ 3BaSO
4
.
Phản ứng biểu diễn phơng pháp tốt nhất để điều chế Al(OH)
3
là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. Cả 3 nh nhau
Câu 153: Điều chế muối Hidrocacbonat của Canxi và Natri nh sau:
1) Cho CO
2
d vào nớc vôi trong, sau đó cô cạn thu đợc chất rắn Ca(HCO
3
)
2
.
2) Cho CO
2
d vào dung dịch NaCl bão hoà trong dung dịch NH
3
20%, lọc kết tủa là NaHCO
3
.
Trong 2 quá trình trên thì:
A. Cả hai cùng đúng. B. Cả hai cùng sai.
C. Quá trình 1 đúng. D. Quá trình 2 đúng.
Câu 154: Cho giả thiết là khi Sắt tác dụng với H
2
SO
4
thu đợc:
1) Khí H
2
S; 2) Khí SO
2
; 3) Hỗn hợp khí H
2
S và SO
2
; Giả thiết không hợp lý là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. Cả ba đều không hợp lý
Câu 155: Cho 10ml dung dịch muốn Canxi tác dụng với lợng d dung dịch NaCO
3
, lọc lấy kết tủa
nung đến khối lợng không đổi đợc 0,28gam chất rắn. Nồng độ mol của ion Canxi trong dung dịch ban
đầu là:
A. 0,5M. B. 0,05M. C. 0,70M. D. 0,28M.
Câu 156: Hoà tan 1,8 gam sunfat kim loại phân nhóm chính nhóm II vào nớc, thu đợc 50ml, dung
dịch này phản ứng vừa đủ với 20ml dung dịch BaCl
2
0,75M. Vậy.
1) Nồng độ muốn sunfat ban đầu là 0.3M. 2) Muối sunfat ban đầu là MgSO
4
.
3) Số gam BaSO
4
kết tủa là 3,495 gam. 4) Số gam muối clorua tạo thành là 1,425 gam.
Những kết quả đúng là:
A. 1 và 2 B. 3 và 4 C. 1 và 3 D. Tất cả cùng đúng
Câu 157: Hoà tan hoàn toàn 3 gam hỗn hợp kim loại R hoá trị (1) và kim loại M hoá trị (II) vào
dung dịch hỗn hợp HNO
3
và H
2
SO
4
, sau phản ứng thu đựơc dung dịch A và có 1,344 lít hỗn hợp khí
B (đktc) gồm NO
2
và một khí C. Khối lợng hỗn hợp B là 2,94 gam. Nếu lấy 1 ít dung dịch A cho tác
dụng với lợng d bột Cu và H
2
SO
4
loãng thì không có khí thoát ra. Hãy cho biết tổng số gam muối có
trong dung dịch A (tính ra muối khan).
A. 7,06gam. B. 6,36gam.
TT luyện thi ĐH Huyền Quang - TP Bắc Giang Biên soạn: GV Phạm
Hoàn
11
Bài tập tự luyện tổng hợp Ôn thi đại học môn Hoá - Mùa thi 2008
C. 7,34gam. D. trong khoảng 6,36 đến 7,34gam.
Câu 158: Hoà tan 7,02 gam hỗn hợp Mantozơ và Glucozơ vào nớc rồi cho tác dụng hết với dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
thu đợc 6,48 gam Ag. Phần trăm theo khối lợng của Glucozơ trong hỗn hợp ban
đầu là:
A. 76,92% B. 51,28% C. 25,64% D. 55,56%
Câu 159: Hoà tan 3.32 gam hỗn hợp gồm axit fomic và axit axetic vào nớc đợc 20ml dung dịch A.
Cho bột Zn d vào A, trộn toàn bộ H
2
tạo với 112ml khí etilen rồi dẫn qua ống sứ chứa bột Ni đốt nóng.
Giả thiết các phản ứng là hoàn toàn, thể tích các khí đo ở điều kiệm tiêu chuẩn thì khí đi ra khói ống
chiếm thể tích 672ml. Xác định nồng độ mol của dung dịch A.
A. C
M
= 3M. B. CH
3
COOH 1M : HCOOH 2M
C. CH
3
COOH 2M : HCOOH 1M D. CH
3
COOH 0,2M : HCOOH 0,1M.
Câu 160: Hợp chất A có công thức C
7
H
6
O
3
. Cứ 2,76 gam A phản ứng vừa đủ với 60 ml NaOH 1M.
Vậy CTCT thu gọn của A là:
A. C
6
H
2
(OH)
3
(CH
3
) B. C
6
H
4
(OH)COOH C. HCOOC
6
H
4
OH D. Cả A,B,C đúng
Câu 161: Tiến hành hiđrat hoá hidrocacbon C
4
H
8
có H
2
SO
4
làm xúc tác, sau phản ứng chỉ tạo ra một
rợu. Hợp chất C
4
H
8
đó là:
A. Buten-1 B. Buten-2 C. iso - butylen D. Xiclobutan
Câu 162: Có hợp chất C
4
H
10
O phản ứng đợc với Na tạo ra H
2
không phản ứng với CH
3
COOH khi có
H
2
SO
4
đặc làm xúc tác. Chất đó là:
A. 2- metyl propanol-1 B. Butanol 1 C. sec-butanol D. tert-butanol.
Câu 163: Có 5 hợp chất chứa vòng benzen cùng có công thức C
7
H
8
O. Đun nóng mỗi chất với H
2
SO
4
đặc với 170
0
C, chất có phản ứng tách nớc là:
A. C
6
H
5
OCH
3
B. p - CH
3
-C
6
H
4
-OH C. o -CH
3
- C
6
H
4
OH D. C
6
H
5
-CH
2
-OH
Câu 164: Chất phản ứng đợc cả với C
2
H
5
OH và C
6
H
5
OH là:
A. Na B. NaOH C. CH
3
COOH D. HBr
Câu 165: Cho các phơng trình phản ứng điều chế anilin:
1) C
6
H
5
Cl + NH
3
C
6
H
5
NH
2
+ HCl
2) C
6
H
5
OH + NH
3
C
6
H
5
NH
2
+ H
2
O.
3) C
6
H
5
NO
2
+ 3Fe + 7HCl C
6
H
5
NH
3
Cl + 3FeCl
2
+ 2H
2
O. Phản ứng đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. Tất cả đều đúng
Câu 166: Trong số các chất phenol, anilin, anđehit benzoic, rợu benzylic, thì chất để ngoài không khí
bị oxi hoá chậm nhất là:
A. Phenol B. Anilin C. Anđehit benzoic D. Rợu benzylic
Câu 167: Chuyển hoá anilin theo sơ đồ sau:
Anilin + H
2
SO
4(đặc)
A B C. Vậy C là:
A. p-nitro anilin B. o- nitro anilin C. m-nitro anilin D. Hỗn hợp p- và o- nitroanilin
Câu 168: Nhận xét nào sau đây là đúng:
a) Anđehit có phản ứng tráng bạc, vậy anđechit là chất oxi hoá.
2) Anđehit cộng với H
2
tạo ra rợu bậc 1, vậy anđehit là chất bị khử.
3) Anđehit phản ứng đợc với Cu (OH)
2
, vậy anđehit có tính chất axit.
A. 1 B. 2 C. 3 D. Cả 3 đều đúng
Câu 169: Chất phản ứng đợc với cả 3 chất Glixerin, etanal, axit axetec là:
A. Na. B. NaOH. C. Cu (OH)
2
D. Na
2
CO
3
.
Câu 170: Tiến hành phản ứng este hoá giữa CH
3
COOH và C
2
H
5
OH để thu đợc este với hiệu suất cao
ta có thể:
A. Dùng d axit CH
3
COOH. B. Dùng d rợu elylic.
C. Chng cất thu lấy este trong quá trình phản ứng. D. Dùng cả 3 cách trên.
Câu 171: Hợp chất A là một axit no đơn chức có tính chất axit mạnh nhất trong dãy đồng đăng. Este
của A với rợu etylic có mùi quả nào sau đây:
A. Táo B. Chuối chín C. Dứa D. Lựu
Câu 172: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol một este, cần dùng vừa hết số mol O
2
ít hơn tổng số mol CO
2
và một nửa số mol H
2
O là 1 mol. Mặt khác 1 mol este đó phản ứng vừa đủ với 2 mol NaOH. Vậy este
đó phải:
TT luyện thi ĐH Huyền Quang - TP Bắc Giang Biên soạn: GV Phạm
Hoàn
12
HNO
3
đ
NaOH
Bài tập tự luyện tổng hợp Ôn thi đại học môn Hoá - Mùa thi 2008
A. Có 2 nhóm este. B. Có 1 nhóm este và một nhóm axit.
C. Là este đơn chức của phenol. D. Có 1 nhóm este và một nhóm phenol.
Câu 173: Các chất Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ, Glixerin đều có vị ngọt, tan nhiều trong nớc, nhng
là chất lỏng, sánh chỉ có:
A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Mantozơ D. Glixerin
Câu 174: ứng với công thức C
2
H
y
O
2
N có thể có những chất với các giá trị của y là:
A. 3 và 5. B. 5 và 7. C. 3, 5 và 7. D. 1,3,5 và 7
Câu 175: Cho sơ đồ biến hoá sau:
Tinh bột A B C Cao su Buna
Hãy cho biết các chất hữu cơ A, B, C có thể là chất gì?
A. A là Glucozơ. B. B là rợu etylic.
C. C là Butađien -1.3 D. Các chất kể trên đều đúng.
Câu 176: Cho các chất sau: [-HN-(CH
2
)
6
-NH-CO-(CH
2
)
4
-CO-]
n
(1); CH
2
-CH
2
-CH
2
[-NH-CH
2
-CO-]
n
(3) C=O (2)
CH
2
-CH
2
-NH
Chất thuộc loại peptit là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. Tất cả 3 chất.
Câu 177: Thực hiện sơ đồ chuyển hoá điều chế rợu polivinylic nh sau:
1) Cho CH
3
COOH phản ứng với CH CH đợc chất A, trùng hợp A đợc polime B. Đun nóng B với
dung dịch NaOH đợc rợu Polivinylic C.
2) C cũng có thể điều chế bằng cách trùng hợp rợu vinylic CH
2
= CHOH.
3) C điều chế bằng cách đun nóng PVC với dung dịch NaOH đặc.
Hãy cho biết qui trình nào là đúng.
A. 1. B.2. C. 3. D. Cả 3 đều đúng.
Câu 178: Các nhóm - CH
3
, -OH, -NH
2
khi liên kết với vòng benzen thì chúng đều là các nhóm đẩy
electron vào vòng, làm cho phản ứng thế vào vòng, xảy ra dễ dàng hơn benzen. Nhóm đẩy electron
càng mạnh thì phản ứng thế càng dễ. Hãy cho biết trong 3 nhóm thế trên thì nhóm nào đẩy electron
yếu nhất.
A. - CH
3
. B. - OH. C. -NH
2
. D. Các nhóm nh nhau
Câu 179: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa Stiren và butađien -1,3 thu đợc polime A. Cứ
2,834 gam A phản ứng vừa hết với dung dịch chứa 1.731 gam brom. Tỉ lệ số mắt xích butađien -1.3 và
Stiren là: A. 1: 1. B. 1 : 2. C. 2 : 1. D. 1 : 3.
Câu 180: Có 1 este A, cứ 1 mol A phản ứng vừa hết với dung dịch chứa 120 gam NaOH tạo ra một
muối của 1 axit đơn chức và một rợu. Mặt khác cứ 1,27gm A phản ứng vừa hết với 0,6gam NaOH và
tạo ra 1,41 gam muối. Vậy A là:
A. (C
2
H
3
COO)
3
C
3
H
5
. B. (C
2
H
3
OOC)
3
C
3
H
5.
C.
C
3
H
5
(C
2
H
3
COO)
3
. D. C
3
H
5
(C
2
H
5
COO)
3
.
Câu 181: Cho các khí sau: H
2
S, CO
2
, CH
3
NH
2
, Cl
2
. Khí phản ứng với dung dịch FeCl
3
tạo ra kết tủa đỏ nâu
là:
A. H
2
S. B. CO
2
. C. Cl
2
. D. CH
3
NH
2
.
Câu 182: Cho HNO
3
vào dung dịch FeSO
4
có khí A không màu bay ra. Vậy A là:
A. N
2
. B. N
2
O. C. NO. D. NO
2
.
Câu 183: Thêm rất chậm axit HCl loãng vào dung dịch Na
2
CO
3
, tạo ra dung dịch B và có khí bay ra.
Thêm dung dịch Ba(OH)
2
vào B thấy tạo ra kết tủa. Vậy trong B có:
A. NaCl và Na
2
CO
3
. C. Na
2
CO
3
và Na HCO
3
B. NaCl và Na HCO
3
D. NaCl, Na
2
CO
3
và NaHCO
3
.
Câu 184: Hoà tan một ôxit sắt vào lợng d dung dịch HCl đợc dung dịch A. Cho một ít dung dịch
KMnO
4
vào A thì màu của KMnO
4
bị mất đi. Vậy oxit sắt đã dùng là:
A. FeO. B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. ôxit nào của sắt cũng đợc
Câu 185: Khi điều chế NaOH bằng cách điện phân dung dịch NaCl dùng cực âm bằng sắt, cực dơng
bằng than chì. Không dùng cực dơng cũng bằng sắt vì:
A. Than chì dẫn điện tốt hơn sắt. B. Sắt phản ứng với NaOH vừa tạo thành.
C. Tránh hiện tợng dơng cực tan. D. Tránh phản ứng của Cl
2
với Fe.
Câu 186: Khí A là một hợp chất vô cơ có thể chuyển hoá theo sơ đồ sau:
TT luyện thi ĐH Huyền Quang - TP Bắc Giang Biên soạn: GV Phạm
Hoàn
13
Bài tập tự luyện tổng hợp Ôn thi đại học môn Hoá - Mùa thi 2008
Khí A dd A B Khí A C D + H
2
O. Vậy các chất trong sơ đồ trên là:
A. A là SO
2
. B. A là CO
2
C. D là N
2
O. D. D là A.
Câu 187: Chia một dung dịch NaOH thành hai phần bằng nhau. Cho khí CO
2
d vào phần một đợc
dung dịch A. Cho phần dung dịch NaOH thứ hai vào dung dịch A thu đợc dung dịch B. Vậy chất tan
trong dịch B là:
A. Na
2
CO
3
. B. NaHCO
3.
C. Na
2
CO
3
và Na HCO
3
. D. NaHCO
3
và NaOH
Câu 188: Phơng trình phản ứng nào đúng trong các phơng trình sau:
A. 2Cr
3+
+ 3Br
2
+ 16OH
-
2CrO
4
2-
+ 6Br
-
+ 8H
2
O
B. 2Cr
3+
+ 3Br
2
+ 8H
2
O 2CrO
4
2-
+ 6Br
-
+ 16H
+
C. 2Cr
3+
+ 3Br
2
+ 8H
2
O 2CrO
4
2-
+ 6HBr + 10H
'+
D. 2Cr
3+
+ 3Br
2
+ 8H
2
O 2CrO
4
2-
+ 6HBr + 2H
+
Câu 189: Phơng trình phản ứng nào đúng trong các phơng trình sau:
A. 5Fe
2+
+ MnO
4
-
+ 4H
2
O 5Fe
3+
+ Mn
2+
+ 8OH
-
B. 5Fe
2+
+ MnO
4
-
+ 8H
+
5Fe
3+
+ Mn
2+
+ 4H
2
O.
C. 3Fe
2+
+ MnO
4
-
+ 4H
+
3Fe
3+
+ MnO
2
+ 2H
2
O.
D. 3Fe
2+
+ MnO
4
-
+ 2H
2
O 3Fe
3+
+ MnO
2
+ 4OH
-
.
Câu 190: Cho quặng Bôxit vào dung dịch HCl d, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng với lợng d dung
dịch NaOH. Lọc lấy kết tủa và đem sấy khô. Kết tủa đó là:
A. Fe (OH)
3
. B. Al (OH)
3
C. Fe
2
O
3
D. Al
2
O
3
Câu 191: Hợp chất A
1
là muối có công thức đơn giản nhất là NH
2
O có khối lợng phân tử là 64đvC.
Cho A
1
chuyển hoá theo dãy sau:
A
1
A
2
A
3
A
4
A
5
A A
4
. Vậy A
4
là:
A. NH
3
. B. N
2 .
C. NO
2 .
D. CuO.
Câu 192: Trong công nghiệp Nhôm đợc sản xuất chủ yếu từ quặng.
A. Bôxit. B. Đất sét. C. Criôlit. D. Mica.
Câu 193: Trong công nghiệp sản xuất gang, thép thì quặng không đợc sử dụng là:
A. Hematit. B. Manhêtit. C. Xiđêrit. D. Galen
Câu 194: Có các chất Na
2
CO
3
; CaSO
4
.2H
2
O; KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O; (NH
2
)
2
CO; FeSO
4
. 9H
2
O.
Chất đợc gọi là:
A. Xôđa là CaSO
4
. 2H
2
O. B. Thạch cao là Na
2
CO
3
.
C. Phèn chua là FeSO
4
. 9H
2
o. D. Urê là (NH
2
)
2
CO.
Câu 195: Có các chất sau:
NaOOC - CH
2
- CH
2
- CHNH
2
- COONa (1). NaOOC - CH
2
- CH
2
- CHNH
2
- COOH (2).
NaOOC - CH
2
- CHNH
2
- CH
2
- COOH (3). NaOOC - CH
2
- CHNH
2
- CH
2
- COONa (4).
Chất gọi là mì chính là: A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 196: Để tách riêng Al
2
O
3
có trong hỗn hợp gồm Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, SiO
2
chỉ cần dùng thêm lợng d 2
loại hoá chất và các thiết bị cần thiết. Hai loại hoá chất đó là:
A. NaOH và HCl. B. NaOH và CO
2
C. Cacbon và HCl. D. Hiđro và NaOH.
Câu 197: Cho sơ đồ sau:
Al
2
O
3
Al NaAlO
2
NaHCO
3
Na
2
CO
3
. Giai đoạn không đúng là:
A. (1). B. (2). C. (3). D. (4).
Câu 198: Hoà tan hoàn toàn 3 gam hỗn hợp gồm kim loại R hoá trị (I) và kim loại M hoá trị (II) vào
dung dịch hỗn hợp HNO
3
và H
2
SO
4
, sau phản ứng thu đợc dung dịch A và có 1,344 lít hỗn hợp khí B
(đktc) gồm NO
2
và một khí C. Khối lợng hỗn hợp B là 2,94 gam. Nếu lấy 1 ít dung dịch A cho tác
dụng với dung dịch Ba(NO
2
)
2
thì không tạo ra kết tủa. Tính số gam muối khan có trong dung dịch A.
A. 7,06gm. B. 6,36gam.
C. 7,34gam. D. Trong khoảng 6,36 đến 7,34 gam.
Câu 199: Có một hỗn hợp gồm Al và Fe. Nếu cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH d thì đợc
2,688 lít H
2
(đktc), còn khi hoà tan hết hỗn hợp vào axit HCl d thì đợc 6,048 lít H
2
(đktc). Xác định
thành phẩn % của Al trong hỗn hợp.
A. 20,45%. B. 27,84%. C. 79,55%. D. 72,16%.
TT luyện thi ĐH Huyền Quang - TP Bắc Giang Biên soạn: GV Phạm
Hoàn
14
H
2
O
+HCl
+NaOH
+HNO
3
Nung
t
0
C
+O
2
+O
2
+H
2
O
+C
u
t
0
C
+H
2
t
0
+NaOH
+CO
2
dư
t
0
(1) (2)
(3)
(4)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét