Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

Bài 52: Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện


CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
Chúc quý thầy cô cùng các em học sinh
mạnh khoẻ

STT
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
Tay chạm phải vật nóng,
rút tay lại
Đi nắng, mạt đỏ gay,
mồ hôi vả ra
Qua ngả tư thấy đèn đỏ
vội dừng xe trước vạch kẻ
Trời rét, môi tím tái,người
run cầm cập và sờn gai ốc
Gió mùa đông bắc về, nghe tiếng
gió rít qua khe cửa chắc trời lạnh
lắm, tôi vội mặc áo le đi học
Chẳng dại gì mà chơi /
đùa với lửa
Phản xạ không
điều kiện
Phản xạ có
điều kiện
Bài 52: PHẢN XẠ KHÔNG ĐIỀU KIỆN
VÀ PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN
I. Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện
X
X
X
X
X
X

Trẻ em sinh ra đã biết bú sữa mẹ
(PXKĐK)
Một vài ví dụ khác
Nếu ai đã từng ăn chanh, khi nhìn thấy
hình ảnh của nó hoặc nghe thấy từ "chanh"
đều chảy nước bọt - đó là 1 PXCĐK

Bài 52 PHẢN XẠ KHÔNG ĐIỀU KIỆN
VÀ PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN
+ PXKĐK là phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học tập.
+ PXCĐK là phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể,
là kết quả của quá trình học tập, và rèn luyện
I. Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ
có điều kiện

Bài 52 PHẢN XẠ KHÔNG ĐIỀU KIỆN
VÀ PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN
I. Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ
có điều kiện
II. Sự hình thành phản xạ có điều kiện
1. Hình thành phản xạ có điều kiện

Nhà sinh lý học thần kinh người Nga
Ivan Petrovich Paplov

PXCĐK tiết nước bọt đối với ánh đèn


Bài 52 PHẢN XẠ KHÔNG ĐIỀU KIỆN
VÀ PHẢN XẠ CÓ ĐIỀU KIỆN
I. Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ
có điều kiện
II. Sự hình thành phản xạ có điều kiện
1. Hình thành phản xạ có điều kiện
2. Ức chế phản xạ có điều kiện

Tính chất của phản xạ
không điều kiện
III. So sánh các tính chất của PXCĐK và PXKĐK
Tính chất của phản xạ
có điều kiện
1. Trả lời các kích thích tương ứng
hay kích thích không điều kiện
1’. Trả lời các kích thích bất kì hay
kích thích có điều kiện
2. Bẩm sinh 2.?
3.? 3’. Dễ mất khi không cũng cố
4. Có tính chất di truyền, mang tính
chất chủng loại
4’. ?
5.? 5’. Số lượng không hạn định
6. Cung phản xạ đơn giản 6’. Hình thành đường liên hệ tạm thời
2’. Được thành lập ngay trong đời sống
3. Bền vững
4’. Có tính chất cá thể
5. Số lượng có hạn
7. Trung ương nằm ở trụ não, tuỷ sống
7’. ?
7’. Trung ương nằm ở vỏ não

1. Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ
có điều kiện?
2. Ý nghĩa của sự thành lập và sự ức chế phản
xạ có điều kiện đối với đời sống các đọng vật và
con người
Cũng cố:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét