Chủ Nhật, 23 tháng 2, 2014

Phân tích và một số giải pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại công ty cổ phần cơ khí và xây dựng Quang Trung


5
2.2. Phân tích các kết quả tiêu thụ của Công ty
2.2.1. Phân tích khái quát kết quả tiêu thụ của Công ty:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Chỉ tiêu 2006 2007 2008
Ch.lệch 07/06 Ch.lệch 08/07
Mức % Mức %
1. Giá trị SXKD 38.550 46.061 60.300 7.511 19,48 14.239 30,91
2. Tổng DT 37.749 44.903 57.927 7.154 18,95 13.024 29,00
DT công nghiệp
15.234 19.988 24.373 4.754 31,21 4.385 21,94
DT xây lắp
5.524 6.525 6.367 1.001 18,12 -158 -2,42
DT thiết kế
150 242 433 92 61,33 191 78,93
DT bán vật tư
16.691 16.082 25.852 -609 -3,65 9.770 60,75
DT dịch vụ khác
150 202 901 52 34,67 699 346,04
3. Lợi nhuận 901,16 939,93 1.134,82 39 4,30 195 20,73
4. Lương BQ 1,2 1,3 1,5 0,1 8,33 0,2 15,38
5. Đầu tư - 35 1.764 35 100 1.729 4.940
6. Cổ tức (%/năm) 12 12 15 0 0,00 3 25,00
7. Doanh lợi t.thụ
2,39 2,09 1,97 -0,3 -12,55 -0,12 -5,74

6
Hình 2.6: Biểu đồ về doanh thu và lợi nhuận của Công ty

7
2.2.2. Phân tích chi tiết kết quả tiêu thụ sản phẩm của Công ty
Đơn vị tính:Nghìn đồng
Tên sản phẩm ĐVT 2006 2007 2008
07/06 08/07
Mức % Mức %
- Mạ kẽm
M
2
4.988,32 5.722,72 4.538,39 734,40 14,72 -1.184,33 -20,70
- Đường ống d300
M 3.001,90 3.341,82 2.917,00 339,92 11,32 -424,82 -12,71
- Cấu kiện xây dựng
Tấn 850,35 870,67 658,55 20,32 2,39 -212,12 -24,36
- Xà gỗ rèn cán
Tấn 37,00 38,00 40,00 1,00 2,70 2,00 5,26
- Bồn chứa NL
Cái 68,00 70,00 47,00 2,00 2,94 -23,00 -32,86
- Mạ nhúng nóng
Tấn 98,87 103,63 50 4,76 4,81 -53,63 -51,75
- Sơn tĩnh điện
M
2
712,50 765,08 400 52,58 7,38 -365,08 -47,71
- Cửa nhôm
M
2
340 360 350 20,00 5,88 -10,00 -2,78
- Cửa cuốn, cửa sắt
M
2
380 420 400 40,00 10,53 -20,00 -4,76
- Lắp đặt công trình
Tấn 1.480 1.520 1.500 40,00 2,70 -20,00 -1,32
- Cốp pha, giàn giáo
Tấn 10 12 11 2,00 20,00 -1,00 -8,33
- Tủ điện các loại
Cái 120 140 130 20,00 16,67 -10,00 -7,14
- Tủ nhôm các loại
Cái 39 42 40 3,00 7,69 -2,00 -4,76
- Kinh doanh VLXD
Tấn 1.800 1.820 1.793 20,00 1,11 -27,00 -1,48

8
2.2.2.2. Phân tích kết quả tiêu thụ theo nhóm khách hàng
Đơn vị tính: Triệu đồng
Chỉ tiêu
Năm
2006
%
Năm
2007
%
Năm
2008
%
07/06 08/07
Mức % Mức %
Khách hàng
CN
21.229 56,24 26.407 58,81 34.548 59,64 5.178 24,39 8.141 30,83
Kh.hàng cá
nhân
6.693 17,73 7.251 16,15 9.692 16,73 558 8,34 2.441 33,66
Kh.hàng
ch.quyền
9.827 26,03 11.245 25,04 13.687 23,63 1.418 14,43 2.442 21,72
Tổng DT 37.749 100 44.903 100 57.927 100 7.154 18,95 13.024 29,00

9
Hình 2.7: Biểu đồ về kết quả tiêu thụ theo nhóm khách hàng

10
2.2.2.3. Kết quả tiêu thụ theo khu vực:
a. Kết quả tiêu thụ tại Miền trung và Tây Nguyên
Đơn vị tính: Triệu đồng.
Tỉnh
Năm
2006
%
Năm
2007
%
Năm
2008
%
07/06 08/07
Mức % Mức %
Bình Định
30.258 80,16 31.658 70,50 42.477 73,33 1.400 4,63 10.819 34,17
Gia Lai
3.527 9,34 5.247 11,69 6.498 11,22 1.720 48,77 1.251 23,84
Kon Tum
2.163 5,73 4.159 9,26 3.692 6,37 1.996 92,28 -467 -11,23
Phú Yên
1.157 3,06 2.113 4,71 2.180 3,76 956 82,63 67 3,17
Tỉnh khác
1.774 4,70 1.726 3,84 3.084 5,32 -48 -2,71 1.358 78,68
Tổng ngoài
tỉnh
7.491 19,84 13.245 29,50 15.450 26,67 5.754 76,81 2.205 16,65
Tổng DT
37.749 100 44.903 100 57.927 100 7.154 18,95 13.024 29,00
(Nguồn: Phòng kế hoạch kinh doanh.)

11
Hình 2.8: Biểu đồ về doanh thu trong và ngoài tỉnh

12
b. Kết quả tiêu thụ tại tỉnh Bình Định
Đơn vị tính: Triệu đồng.
Tỉnh
Năm
2006
%
Năm
2007
%
Năm
2008
%
07/06 08/07
Mức % Mức %
TP.Quy
Nhơn
11.123 36,76 10.583 33,43 15.990 37,64 -540 -4,85 5.407 51,09
Tuy Phước
5.176 17,11 6.579 20,78 8.0 18,85 1.403 27,11 1.427 21,69
Phù Cát
4.004 13,23 4.567 14,43 6.788 15,98 563 14,06 2.221 48,63
Tây Sơn
3.456 11,42 4.542 14,35 5.334 12,56
1.08
6
31,42 792 17,44
Hoài Ân
1.384 4,57 1.009 3,19 1.327 3,12 -375 -27,10 318 31,52
An Nhơn
1.723 5,69 1.500 4,74 1.895 4,46 -223 -12,94 395 26,33
Phù Mỹ
1.267 4,19 1.500 4,74 1.879 4,42 233 18,39 379 25,27
(Nguồn: Phòng kế hoạch kinh doanh)

13
Hình: Kết quả tiêu thụ sản phẩm tại tỉnh Bình Định

14
2.3. Phân tích các nhân tố bên trong ảnh hưởng
tới kết quả tiêu thụ sản phẩm của Công ty:
2.3.1. Công tác nghiên cứu và dự báo thị trường
2.3.2. Nhân tố sản phẩm cơ khí của Công ty
2.3.3. Nhân tố giá
2.3.4. Nhân tố phân phối
2.3.5. Nhân tố xúc tiến bán
- Quảng cáo
- Khuyến mãi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét