Chủ Nhật, 23 tháng 2, 2014

Tài liệu Quyết định 112/2008/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn pdf

tính
lương
cấp
bậc
Nhỏ hơn
hoặc
bằng
500 ha
Trên
500ha
đến
1000 ha
Trên
1000ha
đến
5000 ha
Trên
5000ha
đến10000
ha
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Lao động công/ha 3,08 2,02 0,92 0,45 3,68
Trong đó ngoại nghiệp
công/h
a
1,47 1,17 0,57 0,28
2
Vật tư (tính theo tỷ lệ %
so với chi phí lao động)
% 9,80 7,03 6,91 6,85
3 Vận chuyển km/ha 4,67 2,60 0,92 0,44
TT Hạng mục chi phí
Đơn vị
tính
Mức diện tích giao
Hệ số
lương
cấp bậc
Trên
10000ha
đến
20000 ha
Trên
20000ha
đến
30000 ha
Trên
30000 ha
(nối tiếp của bảng 1.2) (9) (10) (11) (12)
1 Lao động công/ha 0,31 0,24 0,20 3,68
Trong đó ngoại nghiệp
công/h
a
0,19 0,15 0,12
2
Vật tư (tính theo tỷ lệ %
so với chi phí lao động)
% 6,91 6,70 6,62
3 Vận chuyển km/ha 0,23 0,17 0,14
(xem định mức chi tiết cho lao động, vật tư và vận chuyển trong phần phụ lục)
2. Các trường hợp khác
a) Trường hợp giao, cho thuê rừng trồng đồng thời với giao, cho thuê đất và trường hợp giao,
cho thuê rừng tự nhiên trong trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
được tính bằng 85% so với định mức đã trình bày tại Bảng 1 và Bảng 2;
b) Trường hợp giao, cho thuê rừng trồng trong trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất được tính bằng 70% so với định mức đã trình bày tại Bảng 1 và Bảng
2;
c) Trường hợp giao, cho thuê đất lâm nghiệp không có rừng áp dụng quy định của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hứa Đức Nhị
5
Phu lục
CHI TIẾT ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG, VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 112 /2008/QĐ-BNN ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Chi tiết định mức lao động
1.1. Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với hộ gia
đình hoặc công đồng (tính cho xã bình quân 100 hộ dân)
Bảng 1.1: Diện tích thửa đất không quá 5ha (bình quân 3 ha/hộ)
TT Hạng mục công việc
Số
lượng
Đơn
vị
tính
Định
mức
(công)
Tổng số
công
Hệ số
lương
BQ
Tổng cộng 1.261
I Chuẩn bị 57,7
- Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình 1 c/trình 15,0 15,0 3,33
- Xây dựng đề cương và dự toán 1 c/trình 8,8 8,8 5,42
- Chỉnh sửa đề cương, dự toán 1 c/trình 3,5 3,5 5,42
- Thiết kế kỹ thuật 1 c/trình 10,0 10,0 5,42
- Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp 300 ha 0,00125 0,4 2,41
- Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật 2 người 5,0 10,0 3,00
- Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống 1 c/trình 10,0 10,0 3,00
II Ngoại nghiệp 636,7
1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 90,7
- Sơ thám làm thủ tục hành chính với xã 1 xã 20,0 20,0 4,65
- Họp dân phổ biến kế hoạch tr.khai (lần 1) 5 thôn 2,0 10,0 4,65
-
Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ
xây dựng phương án giao, cho thuê rừng
300 ha 0,02 6,0 3,00

Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng
dự kiến giao cho hộ
100 hộ 0,20 20,0 3,00

Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng,
làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn
5 thôn 2,0 10,0 4,65
- Họp thông qua phương án g/rừng (lần 2) 1 c/trình 15,0 15,0 4,98
- Kiểm tra ngoại nghiệp 81 công 7% 5,7 4,65
- Chuyển quân, rút quân 2 người 2,0 4,0 3,99
2 Thực hiện giao rừng ngoài thực địa 546,0
- Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN 70 km 0,50 35,0 3,06
-
Đo đạc bóc tách ranh giới rừng
( DT có rừng chiếm 75% = 225ha)
53 km 0,50 26,5 3,06
- Chọn, lập ô tiêu chuẩn 500m2, 1 ô/hộ 100 ô TC 2,0 200,0 3,46
- Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn 100 ô TC 1,0 100,0 3,46
-
Làm việc thống nhất số liệu với địa phương
và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa
1 c/trình 15,0 15,0 3,26
- Bàn giao rừng tại thực địa 100 hộ 1,0 100,0 3,26
-
Vận chuyển, đóng mốc r.giới tại thực địa
(1mốc/hộ x 100 hộ = 100 mốc)
100 mốc 0,3 30,0 2,34
- Kiểm tra ngoại nghiệp 507 công 7% 35,5 4,65
- Chuyển quân, rút quân 2 người 2,0 4,0 3,99
III Nội nghiệp 364,6
1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 105,8
6
-
Tính diện tích rừng và đất rừng phục vụ
xây dựng phương án
300 ha 0,001 0,3 2,41
- Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) 0,1 mảnh 25,0 2,5 3,63
- Tính toán thống kê các loại biểu 20 biểu 0,100 2,0 3,66
- Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65
- Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo 1 c/trình 16,5 16,5 3,99
- Kiểm tra nội nghiệp 83 công 15% 12,5 4,32
- In ấn, giao nộp tài liệu 1 c/trình 10,0 10,0 3,27
2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 158,8
- Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 100 hộ 0,010 1,0 2,41
- Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC 100 biểu 0,050 5,0 3,99
- Tính toán xử lý số liệu ô TC 100 biểu 0,125 12,5 4,65
- Vẽ sơ đồ các thửa đất 100 thửa 0,079 7,9 3,63
- Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) 0,1 mảnh 25,0 2,5 3,63
- Lập cơ sở dữ liệu 1 c/trình 40,0 40,0 4,65
- Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Trình duyệt hồ sơ 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo 1 c/trình 16,5 16,5 3,99
- Kiểm tra nội nghiệp 129 công 15% 19,4 4,32
- In ấn, giao nộp tài liệu 1 c/trình 10,0 10,0 3,27
3
Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt
và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
1 c/trình 100,0 100,0 4,65
IV Phục vụ 1.001 công 1/15 66,8 4,03
V
Quản lý 1.126 công 12% 135,1 4,32
- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân 4,20 3,68
- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6) 2,12 0,60
Bảng 1.2: Diện tích thửa đất trên 5ha đến 10ha (bình quân 7,5ha/hộ)
TT Hạng mục công việc
Số
lượng
Đơn
vị
tính
Định
mức
(công)
Tổng số
công
Hệ số
lương
BQ
Tổng cộng 1.882
I Chuẩn bị 68,2
- Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình 1 c/trình 15,0 15,0 3,33
- Xây dựng đề cương và dự toán 1 c/trình 8,8 8,8 5,42
- Chỉnh sửa đề cương, dự toán 1 c/trình 3,5 3,5 5,42
- Thiết kế kỹ thuật 1 c/trình 10,0 10,0 5,42
- Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp 750 ha 0,00125 0,9 2,41
- Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật 4 người 5,0 20,0 3,00
- Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống 1 c/trình 10,0 10,0 3,00
II Ngoại nghiệp 1.089,7
1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 104,3
- Sơ thám làm thủ tục hành chính với xã 1 xã 20,0 20,0 4,65
- Họp dân phổ biến kế hoạch tr.khai (lần 1) 5 thôn 2,0 10,0 4,65
-
Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ
xây dựng phương án giao, cho thuê rừng
750 ha 0,02 15,0 3,00

Khoanh vẽ ranh giới các lô rừng dự kiến
giao cho hộ
100 hộ 0,20 20,0 3,00
7

Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng,
làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn
5 thôn 2,0 10,0 4,65
-
Họp thông qua phương án giao, cho thuê
rừng (lần 2)
1 c/trình 15,0 15,0 4,98
- Kiểm tra ngoại nghiệp 90 công 7% 6,3 4,65
- Chuyển quân, rút quân 4 người 2,0 8,0 3,99
2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 985,4
- Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN 110 km 0,50 55,0 3,06
-
Đo đạc bóc tách ranh giới rừng
( DT có rừng chiếm 75% = 560ha)
83 km 0,50 41,5 3,06
-
Chọn, lập ô TC 500m2 (2% DT có rừng =
224 ô )
224 ô TC 2,0 448,0 3,46
- Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn 224 ô TC 1,0 224,0 3,46
-
Làm việc thống nhất số liệu với địa phương
và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa
1 c/trình 15,0 15,0 3,26
- Bàn giao rừng tại thực địa 100 hộ 1,0 100,0 3,26
-
Vận chuyển, đóng mốc r.giới tại thực địa
(1mốc/hộ x 100 hộ = 100 mốc)
100 mốc 0,3 30,0 2,34
- Kiểm tra ngoại nghiệp 914 công 7% 63,9 4,65
- Chuyển quân, rút quân 4 người 2,0 8,0 3,99
III Nội nghiệp 421,6
1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 109,2
-
Tính diện tích rừng và đất rừng phục vụ
xây dựng phương án
750 ha 0,001 0,8 2,41
- Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) 0,2 mảnh 25,0 5,0 3,63
- Tính toán thống kê các loại biểu 20 biểu 0,100 2,0 3,66
- Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65
- Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo 1 c/trình 16,5 16,5 3,99
- Kiểm tra nội nghiệp 86 công 15% 12,9 4,32
- In ấn, giao nộp tài liệu 1 c/trình 10,0 10,0 3,27
2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 192,4
- Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 100 hộ 0,010 1,0 2,41
- Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC 224 biểu 0,050 11,2 3,99
- Tính toán xử lý số liệu ô TC 224 biểu 0,125 28,0 4,65
- Vẽ sơ đồ các thửa đất 100 thửa 0,079 7,9 3,63
- Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) 0,2 mảnh 25,0 5,0 3,63
- Lập cơ sở dữ liệu 1 c/trình 45,0 45,0 4,65
- Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Trình duyệt hồ sơ 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo 1 c/trình 16,5 16,5 3,99
- Kiểm tra nội nghiệp 159 công 15% 23,8 4,32
- In ấn, giao nộp tài liệu 1 c/trình 10,0 10,0 3,27
3
Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt
và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
1 c/trình 120,0 120,0 4,65
IV Phục vụ 1.511 công 1/15 100,8 4,03
V Quản lý 1.680 công 12% 201,6 4,32
- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân 2,51 3,68
- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6) 1,45 0,60
8
Bảng 1.3: Diện tích thửa đất trên 10ha đến 20ha (bình quân 15ha/hộ)
TT Hạng mục công việc
Số
lượng
Đơn
vị
tính
Định
mức
(công)
Tổng số
công
Hệ số
lương
BQ
Tổng cộng 2.956
I Chuẩn bị 69,2
- Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình 1 c/trình 15,0 15,0 3,33
- Xây dựng đề cương và dự toán 1 c/trình 8,8 8,8 5,42
- Chỉnh sửa đề cương, dự toán 1 c/trình 3,5 3,5 5,42
- Thiết kế kỹ thuật 1 c/trình 10,0 10,0 5,42
- Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp 1.500 ha 0,00125 1,9 2,41
- Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật 4 người 5,0 20,0 3,00
- Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống 1 c/trình 10,0 10,0 3,00
II Ngoại nghiệp 1.910,0
1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 120,4
- Sơ thám làm thủ tục hành chính với xã 1 xã 20,0 20,0 4,65
- Họp dân phổ biến kế hoạch tr.khai (lần 1) 5 thôn 2,0 10,0 4,65
-
Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ
xây dựng phương án giao, cho thuê rừng
1.500 ha 0,02 30,0 3,00

Khoanh vẽ ranh giới các lô rừng dự kiến
giao cho hộ
100 hộ 0,20 20,0 3,00

Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng,
làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn
5 thôn 2,0 10,0 4,65
-
Họp thông qua phương án giao, cho thuê
rừng (lần 2)
1 c/trình 15,0 15,0 4,98
- Kiểm tra ngoại nghiệp 105 công 7% 7,4 4,65
- Chuyển quân, rút quân 4 người 2,0 8,0 4,0
2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 1.789,6
- Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN 160,0 km 0,50 80,0 3,06
-
Đo đạc bóc tách ranh giới rừng
( DT có rừng chiếm 75% = 1125ha)
120,0 km 0,50 60,0 3,06
-
Chọn, lập ô TC 500m2 (2% DT có rừng =
450 ô )
450,0 ô TC 2,0 900,0 3,46
- Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn 450,0 ô TC 1,0 450,0 3,46
-
Làm việc thống nhất số liệu với địa phương
và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa
1 c/trình 15,0 15,0 3,26
- Bàn giao rừng tại thực địa 100 hộ 1,0 100,0 3,26
-
Vận chuyển, đóng mốc ranh giới tại thực
địa (2mốc/hộ x 100 hộ = 200 mốc)
200,0 mốc 0,3 60,0 2,34
- Kiểm tra ngoại nghiệp 1.665 công 7% 116,6 4,65
- Chuyển quân, rút quân 4 người 2,0 8,0 3,99
III Nội nghiệp 499,5
1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 112,9
-
Tính diện tích rừng và đất rừng để xây
dựng phương án
1.500 ha 0,001 1,5 2,41
- Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) 0,3 mảnh 25,0 7,5 3,63
- Tính toán thống kê các loại biểu 20 biểu 0,100 2,0 3,66
- Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65
- Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo 1 c/trình 16,5 16,5 3,99
9
- Kiểm tra nội nghiệp 90 công 15% 13,4 4,32
- In ấn, giao nộp tài liệu 1 c/trình 10,0 10,0 3,27
2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 246,6
- Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 100 hộ 0,010 1,0 2,41
- Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC 450 biểu 0,050 22,5 3,99
- Tính toán xử lý số liệu ô TC 450 biểu 0,125 56,3 4,65
- Vẽ sơ đồ các thửa đất 100 thửa 0,079 7,9 3,63
- Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) 0,3 mảnh 25,0 7,5 3,63
- Lập cơ sở dữ liệu 1 c/trình 50,0 50,0 4,65
- Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Trình duyệt hồ sơ 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo 1 c/trình 16,5 16,5 3,99
- Kiểm tra nội nghiệp 206 công 15% 30,9 4,32
- In ấn, giao nộp tài liệu 1 c/trình 10,0 10,0 3,27
3
Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt
và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
1 c/trình 140,0 140,0 4,65
IV Phục vụ 2.410 công 1/15 160,6 4,03
V Quản lý 2.639 công 12% 316,7 4,32
- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân
1,97 3,68
- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6) 1,27 0,60
Bảng 1.4: Diện tích thửa đất trên 20 ha
TT Hạng mục công việc
Số
lượng
Đơn
vị
tính
Định
mức
(công)
Tổng số
công
Hệ số
lương
BQ
Tổng cộng 4.332
I Chuẩn bị 80,4
- Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình 1 c/trình 15,0 15,0 3,33
- Xây dựng đề cương và dự toán 1 c/trình 8,8 8,8 5,42
- Chỉnh sửa đề cương, dự toán 1 c/trình 3,5 3,5 5,42
- Thiết kế kỹ thuật 1 c/trình 10,0 10,0 5,42
- Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp 2.500 ha 0,00125 3,1 2,41
- Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật 6 người 5,0 30,0 3,00
- Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống 1 c/trình 10,0 10,0 3,00
II Ngoại nghiệp 2.958,5
1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 145,8
- Sơ thám làm thủ tục hành chính với xã 1 xã 20,0 20,0 4,65
- Họp dân phổ biến kế hoạch tr.khai (lần 1) 5 thôn 2,0 10,0 4,65
-
Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ
xây dựng phương án giao, cho thuê rừng
2.500 ha 0,02 50,0 3,00

Khoanh vẽ ranh giới các lô rừng dự kiến
giao cho hộ
100 hộ 0,20 20,0 3,00

Phác thảo sơ đồ giao rừng, làm việc thống
nhất sơ đồ tại các thôn
5 thôn 2,0 10,0 4,65
-
Họp thông qua phương án giao, cho thuê
rừng (lần 2)
1 c/trình 15,0 15,0 4,98
- Kiểm tra ngoại nghiệp 125 công 7% 8,8 4,65
- Chuyển quân, rút quân 6 người 2,0 12,0 4,0
2 Thực hiện giao rừng ngoài thực địa 2.812,7
10
- Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN 220,0 km 0,50 110,0 3,06
-
Đo đạc bóc tách ranh giới rừng
( DT có rừng chiếm 75% = 1875ha)
165,0 km 0,50 82,5 3,06
-
Chọn, lập ô TC 500m2 (2% DT có rừng =
750 ô )
750,0 ô TC 2,0 1.500,0 3,46
- Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn 750,0 ô TC 1,0 750,0 3,46
-
Làm việc thống nhất số liệu với địa phương
và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa
1 c/trình 15,0 15,0 3,26
- Bàn giao rừng tại thực địa 100 hộ 1,0 100,0 3,26
-
Vận chuyển, đóng mốc ranh giới tại thực
địa (3mốc/hộ x 100 hộ = 300 mốc)
200,0 mốc 0,3 60,0 2,34
- Kiểm tra ngoại nghiệp 2.618 công 7% 183,2 4,65
- Chuyển quân, rút quân 6 người 2,0 12,0 3,99
III Nội nghiệp 592,6
1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 117,0
-
Tính diện tích rừng và đất rừng để xây
dựng phương án
2.500 ha 0,001 2,5 2,41
- Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) 0,4 mảnh 25,0 10,0 3,63
- Tính toán thống kê các loại biểu 20 biểu 0,100 2,0 3,66
- Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65
- Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo 1 c/trình 16,5 16,5 3,99
- Kiểm tra nội nghiệp 93 công 15% 14,0 4,32
- In ấn, giao nộp tài liệu 1 c/trình 10,0 10,0 3,27
2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 315,6
- Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 100 hộ 0,010 1,0 2,41
- Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC 750 biểu 0,050 37,5 3,99
- Tính toán xử lý số liệu ô TC 750 biểu 0,125 93,8 4,65
- Vẽ sơ đồ các thửa đất 100 thửa 0,079 7,9 3,63
- Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) 0,4 mảnh 25,0 10,0 3,63
- Lập cơ sở dữ liệu 1 c/trình 55,0 55,0 4,65
- Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Trình duyệt hồ sơ 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo 1 c/trình 16,5 16,5 3,99
- Kiểm tra nội nghiệp 266 công 15% 39,9 4,32
- In ấn, giao nộp tài liệu 1 c/trình 10,0 10,0 3,27
3
Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt
và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
1 c/trình 160,0 160,0 4,65
IV Phục vụ 3.551 công 1/15 236,7 4,03
V Quản lý 3.868 công 12% 464,2 4,32
- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân
1,73 3,68
- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6) 1,18 0,60
11
1.2. Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với tổ chức
Bảng 1.5: Phương án giao cho tổ chức có diện tích không quá 500 ha (bình quân 300ha)
TT Hạng mục công việc
Số
lượng
Đơn
vị
tính
Định
mức
(công)
Tổng
số công
Hệ số
lương
BQ
Tổng cộng 923,2
I Chuẩn bị 57,7
- Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình 1 c/trình 15,0 15,0 3,33
- Xây dựng đề cương và dự toán 1 c/trình 8,8 8,8 5,42
- Chỉnh sửa đề cương, dự toán 1 c/trình 3,5 3,5 5,42
- Thiết kế kỹ thuật 1 c/trình 10,0 10,0 5,42
- Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp 300 ha 0,00125 0,4 2,41
- Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật 2 người 5,0 10,0 3,00
- Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống 1 c/trình 10,0 10,0 3,00
II Ngoại nghiệp 441,2
1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 106,0
-
Sơ thám làm thủ tục hành chính với địa
phương
2 xã 20,000 40,0 4,65
- Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1) 2 xã 2,000 4,0 4,65
- Làm lán trại 300 ha 0,001 0,3 2,67
-
Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ
xây dựng phương án giao, cho thuê rừng
300 ha 0,020 6,0 3,00

Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng
dự kiến giao cho chủ rừng theo xã
2 xã 10,00 20,0 3,00

Phác thảo sơ đồ giao rừng rừng, làm việc
thống nhất sơ đồ với các xã
2 xã 5,0 10,0 4,65
-
Họp thông qua phương án giao, cho thuê
rừng (lần 2)
1 c/trình 15,0 15,0 4,98
- Kiểm tra ngoại nghiệp 95 công 7% 6,7 4,65
- Chuyển quân, rút quân 2 người 2,0 4,0 3,99
2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 335,2
-
Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN
(100% tổng DT)
39 km 0,500 19,5 3,06
-
Đo đạc bóc tách ranh giới rừng (chiếm
75%)
29 km 0,500 14,5 3,06
-
Chọn, lập ô TC 500m2 (2% DT có rừng =
72 ô )
72 ô TC 2,000 144,0 3,46
- Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn 72 ô TC 1,000 72,0 3,46
- Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp 300 ha 0,005 1,5 5,42
-
Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng,
địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng
tại thực địa
2 xã 5,000 10,0 3,26
- Bàn giao rừng tại thực địa 2 xã 15,000 30,0 3,26
-
Vận chuyển, đóng mốc ranh giới
(30mốc/xã)
60 mốc 0,300 18,0 2,34
- Kiểm tra ngoại nghiệp 310 công 7% 21,7 4,65
- Chuyển quân, rút quân 2 người 2,000 4,0 3,99
III Nội nghiệp 277,5
1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 107,5
- Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp 300 ha 0,005 1,5 5,42
12
-
Tính diện tích rừng và đất rừng để xây
dựng phương án
300 ha 0,001 0,3 2,41
- Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) 0,1 mảnh 25,0 2,5 3,63
- Tính toán thống kê các loại biểu 20 biểu 0,100 2,0 3,66
- Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65
- Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo 1 c/trình 16,5 16,5 3,99
- Kiểm tra nội nghiệp 85 công 15% 12,7 4,32
- In ấn, giao nộp tài liệu 1 c/trình 10,0 10,0 3,27
2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 145,0
- Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp 300 ha 0,005 1,5 5,42
- Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 300 ha 0,001 0,3 2,41
- Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC 72 biểu 0,050 3,6 3,99
- Tính toán xử lý số liệu ô TC 72 biểu 0,125 9,0 4,65
- Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) 0,1 mảnh 25,0 2,5 3,63
- Lập cơ sở dữ liệu 1 c/trình 40,0 40,0 4,65
- Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Trình duyệt hồ sơ 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo 1 c/trình 16,5 16,5 3,99
- Kiểm tra nội nghiệp 117 công 15% 17,6 4,32
- In ấn, giao nộp tài liệu 1 c/trình 10,0 10,0 3,27
3
Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt
và cấp giấy chứng nhận
1 c/trình 25,0 25,0 4,65
IV Phục vụ 719 công 1/15 47,9 4,03
V Quản lý 824 công 12% 98,9 4,32
- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân 3,08 3,68
- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6) 1,47 0,60
Bảng 1.6: Phương án giao cho tổ chức có diện tích từ trên 500 đến 1000 ha (bình quân
750ha)
TT Hạng mục công việc
Số
lượng
Đơn
vị
tính
Định
mức
(công)
Tổng
số công
Hệ số
lương
BQ
Tổng cộng 1.515,2
I Chuẩn bị 68,2
- Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình 1 c/trình 15,0 15,0 3,33
- Xây dựng đề cương và dự toán 1 c/trình 8,8 8,8 5,42
- Chỉnh sửa đề cương, dự toán 1 c/trình 3,5 3,5 5,42
- Thiết kế kỹ thuật 1 c/trình 10,0 10,0 5,42
- Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp 750 ha 0,00125 0,9 2,41
- Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật 4 người 5,0 20,0 3,00
- Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống 1 c/trình 10,0 10,0 3,00
II Ngoại nghiệp 875,3
1
Xây dựng phương án giao rừng, cho
thuê rừng
120,1
-
Sơ thám làm thủ tục hành chính với địa
phương
2 xã 20,000 40,0 4,65
- Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1) 2 xã 2,000 4,0 4,65
- Làm lán trại 750 ha 0,001 0,8 2,67
13
-
Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ
xây dựng phương án giao, cho thuê rừng
750 ha 0,020 15,0 3,00

Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng
dự kiến giao cho chủ rừng theo xã
2 xã 10,00 20,0 3,00

Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng,
làm việc thống nhất sơ đồ với các xã
2 xã 5,0 10,0 4,65
-
Họp thông qua phương án giao, cho thuê
rừng (lần 2)
1 c/trình 15,0 15,0 4,98
- Kiểm tra ngoại nghiệp 105 công 7% 7,3 4,65
- Chuyển quân, rút quân 4 người 2,0 8,0 3,99
2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 755,2
-
Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN
(100%)
110 km 0,500 55,0 3,06
-
Đo đạc bóc tách ranh giới rừng (chiếm
75%)
83 km 0,500 41,5 3,06
-
Lập ô tiêu chuẩn 500m2 (2% DT có rừng
= 180 ô )
180 ô TC 2,000 360,0 3,46
- Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn 180 ô TC 1,000 180,0 3,46
- Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp 750 ha 0,005 3,8 5,42
-
Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng,
địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng
tại thực địa
2 xã 5,000 10,0 3,26
- Bàn giao rừng tại thực địa 2 xã 15,000 30,0 3,26
-
Vận chuyển, đóng mốc ranh giới
(30mốc/xã)
60 mốc 0,300 18,0 2,34
- Kiểm tra ngoại nghiệp 698 công 7% 48,9 4,65
- Chuyển quân, rút quân 4 người 2,000 8,0 3,99
III Nội nghiệp 329,1
1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 117,6
- Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp 750 ha 0,005 3,8 5,42
-
Tính diện tích rừng và đất rừng để xây
dựng phương án
750 ha 0,001 0,8 2,41
- Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) 0,3 mảnh 25,0 7,5 3,63
- Tính toán thống kê các loại biểu 30 biểu 0,100 3,0 3,66
- Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65
- Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo 1 c/trình 16,5 16,5 3,99
- Kiểm tra nội nghiệp 94 công 15% 14,0 4,32
- In ấn, giao nộp tài liệu 1 c/trình 10,0 10,0 3,27
2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 181,5
- Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp 750 ha 0,005 3,8 5,42
-
Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo
đạc
750 ha 0,001 0,8 2,41
- Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC 180 biểu 0,050 9,0 3,99
- Tính toán xử lý số liệu ô TC 180 biểu 0,125 22,5 4,65
- Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) 0,3 mảnh 25,0 7,5 3,63
- Lập cơ sở dữ liệu 1 c/trình 45,0 45,0 4,65
- Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Trình duyệt hồ sơ 1 c/trình 22,0 22,0 4,65
- Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo 1 c/trình 16,5 16,5 3,99
- Kiểm tra nội nghiệp 149 công 15% 22,4 4,32
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét