Thứ Năm, 27 tháng 2, 2014

Tài liệu Đề thi thử môn hóa ĐHCĐ THPT Nguyển Huệ Hà Nội doc

SởGD & ĐT HN Đề thi thử đại học kì I- năm học 2009- 2010
Trờng THPT Nguyen Hue Môn thi: Hoá Học 12 Thời gian :90phút
Họ, tên thí sinh: Mã đề thi: 000172
Lớp: Số báo danh:
Cõu 41-1: Cho bt Al vo dung dch hn hp:NaNO
3
; NaNO
2
; NaOH s cú s phn ng nhiu nht bng:
A.1 B. 2 C. 3 D. Giỏ tr khỏc
Cõu 42-2: t chỏy a mol mt este no ; thu c x mol CO
2
v y mol H
2
O. Bit x y = a. Cụng thc
chung ca este:
A. C
n
H
2n-2
O
2
B. C
n
H
2n-4
O
6
C. C
n
H
2n-2
O
4
D. C
n
H
2n
O
2
Cõu 43-3: Mt anờhit n no cú %O=36,36 v khi lng. Tờn gi ca anờhit ny l:
A. Propanal B. 2-metyl propanal
C. Etanal D. Butanal
Cõu 44-4: Dung dch A: 0,1mol M
2+
; 0,2 mol Al
3+
; 0,3 molSO
4
2-
v cũn li l Cl
-
. Khi cụ cn ddA thu
c 47,7 gam rn. Vy M s l:
A. Mg B. Fe C. Cu D. Al
Cõu 45-5: CTTQ ca Este sinh bi axit n no v ng ng benzen l:
A. C
n
H
2n - 6
O
2
B. C
n
H
2n 8
O
2
C. C
n
H
2n - 4
O
2
D. C
n
H
2n -2
O
2
.
Cõu 46-6: (A) l este n chc, mch C h v cú
: 9:8
C O
m m
. Cú tt c bao nhiờu CTCT ca (A) cú th
cú: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Cõu 47-7: t ru A. Dn ht sm phm chỏy vo bỡnh ng dung dch Ca(OH)
2
d; thy cú 3 gam kt
ta v khi lng bỡnh tng 2,04 gam. Vy A l:
A. CH
4
O B. C
2
H
6
O
C. C
3
H
8
O D. C
4
H
10
O
Cõu 48-8: Trong cụng nghip, natri hiroxit c sn xut bng phng phỏp:
A. in phõn dung dch NaCl, khụng cú mng ngn in cc.
B. in phõn dung dch NaCl, cú mng ngn in cc.
C. in phõn dung dch NaNO
3
, khụng cú mn ngn in cc.
D. in phõn NaCl núng chy.
Cõu 49-9: Cho hh bt KL: a mol Mg, b mol Al, p vi dd hh cha c mol Cu(NO
3
)
2
, d mol AgNO
3
Sau p
thu c rn cha 2kim loi. Biu thc liờn h a,b,c,d:
A. 2a + 3b = 2c + d B. 2a + 3b 2c d
C. 2a + 3b 2c d D. 2a + 3b 2c + d
Cõu 50-10: 1,68 lớt hn hp A: CH
4
, C
2
H
4
(kc) cú KLPTTB bng 20. t chỏy hon ton hhA; thu x gam
CO
2
. Vy x bng:
A.3,3g B. 4,4g
C . 6,6g D. 5,6 g
Cõu 1-11: Ancol C
5
H
12
O cú s ng phõn bc 2 là:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Cõu 2-12: Cracking hon ton 2,8 lớt C
5
H
12
thu hh B. t chỏy hn hp B thu tng lng CO
2
, H
2
O l:
A. 27g B. 41g C. 82g D. 62g
Cõu 3-13: Thuc th duy nht dựng nhn bit cỏc cht sau: Ba(OH)
2
, NH
4
HSO
4
, BaCl
2
, HCl, NaCl,
H
2
SO
4
dng trong 6 l b mt nhón.
A. dd Na
2
CO
3
B. dd AgNO
3
C. dd NaOH D. qu tớm
Cõu 4-14: Khuy u mt lng bt Fe, Fe
3
O
4
vo dung dch HNO
3
loóng. Chm dt phn ng, thu c
dung dch X v khớ NO v cũn li mt ớt kim loi. Vy dung dch X cha cht tan:
A. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
duy nht D. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
, HNO
3
Cõu 5-15: Cú mt hp cht hu c n chc Y, khi t chỏy Y ta ch thu c CO
2
v H
2
O vi s mol nh
nhau v s mol oxi tiờu tn gp 4 ln s mol ca Y. Bit rng: Y lm mt mu dung dch brom v
khi Y cng hp hiro thỡ c ru n chc. Cụng thc cu to mch h ca Y l:
A. CH
3
-CH
2
-OH B. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-OH
C. CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH D. CH
2
=CH-CH
2
-OH .
Cõu 6-16: Mt cht hu c X cha C, H, O ch cha mt loi chc cho 2,9g X phn ng vi dung dch
AgNO
3
/NH
3
d thu c 21,6g Ag. Vy X cú th l:
A. HCHO B. OHC CHO C. CH
2
(CHO)
2
D. CH
3
CHO
Cõu 7-17: Cho 3g hn hp gm 3 kim loi ng trc H
2
trong dóy hot ng húa hc phn ng ht vi
H
2
SO
4
d, thu c 1,008 lớt H
2
(kc). Cụ cn dung dch thu c mg rn. Vy m cú th bng:
A. 7,32g B. 5,016g C. 2,98g D. Kt qu khỏc
Cõu 8-18: So sỏnh tớnh axit ca cỏc cht sau õy:
CH
2
Cl-CH
2
COOH (1), CH
3
COOH (2), HCOOH (3), CH
3
-CHCl-COOH (4)
A. (3) > (2) > (1 ) > (4) B. (4) > (2) > (1 ) > (3)
C. (4) > (1) > (3). > (2) D. Kt qu khỏc
Cõu 9-19: Hai cht hu c X v Y u n chc l ng phn ca nhau. t chỏy hon ton 5,8 gam hn
hp X v Y cn 8,96 lớt oxi (ktc) thu c khớ CO
2
v hi nc theo t l V
CO2
: V
hi H2O
= 1 : 1 (o
cựng iu kin). Cụng thc n gin ca X v Y l:
A. C
2
H
4
O B. C
3
H
6
O C. C
4
H
8
O D. C
5
H
10
O
Cõu 10-20: Hũa tan hon ton 2,81 (g) hn hp mt oxit Kim loi kim v mt oxit kim loi kim th vo
V ml ddH
2
SO
4
0,1M ri cụ cn dd sau p thu c 6,81g hh mui khan. Giỏ tr V:
A. 500 ml B. 625 ml C. 725 ml D. 425 ml
Cõu 11-21: t ru A. Dn ht sm phm chỏy vo bỡnh ng ddCa(OH)
2
d; thy cú 3 gam kt ta v
khi lng bỡnh tng 2,04 gam. Vy A l:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
Cõu 12-22: Hũa tan ht 1,62g bc bng axit nng 21% ( d=1,2 g/ml) ; thu oc NO.Th tớch dung dch
axitnitric ti thiu cn phn ng l:
A. 4ml B. 5ml C. 7,5ml D. Giỏ tr khỏc
Cõu 25-23: Ho tan 45,9 gam kim loi M bng dung dch HNO
3
loóng thu c hn hp khớ gm 0,3 mol
N
2
O v 0,9 mol NO. Kim loi M l:
A. Mg B. Fe C. Al D. Zn
Cõu 26-24: Sp xp cỏc cht sau: H
2
, H
2
O, CH
4
, C
2
H
6
theo th t nhit sụi tng dn:
A. H
2
< CH
4
< C
2
H
6
< H
2
O B. H
2
< CH
4
< H
2
O < C
2
H
6
C. H
2
< H
2
O < CH
4
< C
2
H
6
D. CH
4
< H
2
< C
2
H
6
< H
2
O
Cõu 27-25:: Ly 9,1gam hp cht A cú CTPT l C
3
H
9
O
2
N tỏc dng vi dung dch NaOH d, un núng, cú
2,24 lớt (o ktc) khớ B thoỏt ra lm xanh giy quỡ tớm m. t chỏy ht lng khớ B núi trờn, thu c
4,4gam CO
2
. CTCT ca A v B l:
A. HCOONH
3
C
2
H
5
; C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
COONH
3
CH
3
; CH
3
NH
2
C. HCOONH
3
C
2
H
3
; C
2
H
3
NH
2
D. CH
2
=CHCOONH
4
; NH
3
Cõu 28-26: Cho cỏc dung dch ca cỏc hp cht sau: NH
2
-CH
2
-COOH (1) ; ClH
3
N-CH
2
-COOH (2) ;
NH
2
-CH
2
-COONa (3) ; NH
2
-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH (4) ; HOOC-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH (5).
Cỏc dung dch lm qu tớm hoỏ l:
A. (3) B. (2) C. (2), (5) D. (1), (4).
Cõu 29-27: nhn bit dung dch cỏc cht glixerin, h tinh bt, lũng trng trng g, ta cú th dựng mt
thuc th duy nht thuc th l:
A. Dung dch H
2
SO
4
B. Cu(OH)
2
C. Dung dch I
2
D. Dung dch HNO
3
Cõu 30-28: Trong s cỏc polime tng hp sau õy:
nha PVC (1), caosu isopren (2), nha bakelit (3), thu tinh hu c (4), t nilon 6,6 (5).
Cỏc polime l sn phm trựng ngng gm:
A. (1) v (5). B. (1) v (2) C. (3) v (4) D. (3) v (5).
Cõu 13-29: Mt oxit kim loi:
x y
M O
trong ú M chim 72,41% v khi lng. Kh hon ton oxit ny
bng CO, thu c 16,8 gam M. Hũa tan hon ton lng M ny bng HNO
3
c núng thu c 1 mui v
x mol NO
2
. Gi tr x l:
A. 0,45 B. 0,6 C. 0,75 D. 0,9
Cõu 14-30: Hn hp X gm 2 axit no: A
1
v A
2
. t chỏy hon ton 0,3mol X thu c 11,2 lớt khớ CO
2
(ktc). Trung hũa 0,3 mol X cn 500ml dung dch NaOH 1M. Cụng thc cu to ca 2 axit l:
A. CH
3
COOH v C
2
H
5
COOH B. HCOOH v HOOC-COOH
C. HCOOH v C
2
H
5
COOH D. CH
3
COOH v HOOC-CH
2
-COOH
Cõu 15-31: Khi th 1 ln vi Br
2
to 4 sn phm. Vy tờn gi l:
A. 2-metyl pentan. B. 2metyl butan.
C. 2,3 imetylbutan. D. 2,3 dimetyl butan
Cõu 16-32: t chỏy hn hp 2 ru ng ng cú s mol bng nhau, ta thu c khi CO
2
v hi nc cú
t l s mol: n
CO2
: n
H2O
= 2 : 3. Cụng thc phõn t 2 ru ln lt l:
A. CH
4
O v C
3
H
8
O B. C
2
H
6
O v C
3
H
8
O
C. CH
4
O v C
2
H
6
O D. C
2
H
6
O v C
4
H
10
O
Cõu 17-33: Cho phn ng: C
4
H
6
O
2
+ NaOH B + D; D + Z E + Ag. B cú th iu ch trc tip c
t CH
4
v C
2
H
6
. Vy B cú th l:
A. CH
3
COONa B. C
2
H
5
COONa C. A, B u ỳng D. A, B u sai
Cõu 18-34: t chỏy hn hp A gm cú nhiu hidrụcacbon thu c 6,72 lớt CO
2
(kc) v 3,6g H
2
O. Vy
V lớt O
2
cn t l:
A. 8,96lớt B. 2,24 lớt C. 6,72lớt D. 4,48lớt
Cõu 19-35 Cho thứ tự các cặp oxi hóa- khử sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag. Trong các dung dịch muối
và kim loại sau:Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Fe, Cu, Ag thì dung dịch AgNO
3
có thể tác dụng với:
A. Fe, Cu, dung dịch Fe(NO
3
)
2
. B. Fe, Cu.
C. Fe, Cu, dung dịch CuSO
4
. D. Fe, dung dịch Fe(NO
3
)
2
.
Cõu 20-36: Cu hỡnh electron ca ion Cl
-
l:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Cõu 21-37: Dung dch cú pH=7:
A. NH
4
Cl B. CH
3
COONa C. C
6
H
5
ONa D. KClO
3
Cõu 22-38: Vi cụng thc C
3
H
8
Ox cú nhiu nht bao nhiờu CTCT cha nhúm chc phn ng c vi Na.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 23-39: Chn phỏt biu sai:
A. t chỏy 1 ankan cho s mol H
2
O > s mol CO
2
B. Phn ng c trng ca ankan l phn ng th.
C. Ankan ch cú liờn kt xớch ma trong phõn t.
D. Clo húa ankan theo t l 1:1 ch to mt sn phm th duy nht.
Cõu 24-40: Cho m gam Fe vo 100 ml dung dch Cu(NO
3
)
2
thỡ nng ca Cu
2+
cũn li trong dung dch
bng 1/2 nng ca Cu
2+
ban u v thu c mt cht rn A cú khi lng bng m+0,16 gam. Bit cỏc
phn ng xy ra hon ton. Khi lng Fe v nng (mol/l) ban u ca Cu(NO
3
)
2
:
A. 1,12 gam v 0,3M B. 2,24 gam v 0,2 M
C. 1,12 gam v 0,4 M D. 2,24 gam v 0,3 M.
Cõu 31-41: Cho 360 gam glucoz lờn men thnh ru etylic (gi s ch cú phn ng to thnh ruetylic).
Cho tt c khớ CO
2
hp th vo dung dch NaOH thỡ thu c 212 gam Na
2
CO
3
v 84 gam NaHCO
3
. Hiu
sut ca phn ng lờn men ru l:
A. 50% B. 62,5% C. 75% D. 80%
Cõu 32-42: Cht hu c (A) cha C, H, O. Bit rng (A) tỏc dng c vi dung dch NaOH, cụ cn c
cht rn (B) v hn hp hi (C), t (C) chng ct c (D), (D) tham gia phn ng trỏng gng cho sn
phm (E), (E) tỏc dng vi NaOH li thu c (B). Cụng thc cu to ca (A) l:
A. HCOOCH
2
-CH=CH
2
B. HCOOCH=CH-CH
3
C. HCOOC(CH
3
)=CH
2
D. CH
3
COOCH=CH
2
Cõu 33-43: Dung dch X cha axit HCl a mol/l v HNO
3
b mol/l. trung ho 20 ml dung dch X cn
dựng 300 ml dung dch NaOH 0,1 M. Mt khỏc ly 20 ml dung dch X cho tỏc dng vi dung dch AgNO
3
d thy to thnh 2,87 gam kt ta. ( Ag = 108, Cl = 35,5 ). Giỏ tr ca a, b ln lt l:
A. 1,0 v 0,5 B. 1,0 v 1,5 C. 0,5 v 1,7 D. 2,0 v 1,0
Cõu 34-44: Ion CO
3
2-
cựng tn ti vi cỏc ion sau trong mt dung dch:
A. NH
4
+
, Na
+
, K
+
B. Cu
2+
, Mg
2+
, Al
3+
C. Fe
2+
, Zn
2+
, Al
3+
D. Fe
3+
, HSO
4
-
Cõu 35-45. Dung dch E cha cỏc ion Mg
2+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia dung dch E ra 2 phn bng nhau: Cho
phn I tỏc dng vi dung dch NaOH d, un núng, c 0,58 gam kt ta v 0,672 lit khớ (ktc). Phn II
tỏc dng vi dung dch BaCl
2
d, c 4,66 gam kt ta. Tng khi lng cỏc cht tan trong dung dch E
bng (Mg = 24, Ba = 137, S = 32, O = 16, Na = 23,H = 1, Cl = 35,5)
A. 6,11g. B. 3,055g. C. 5,35g. D. 9,165g.
Cõu 36-46: Hp cht hu c C
4
H
7
O
2
Cl khi thu phõn trong mụi trng kim c cỏc sn phm trong ú
cú hai cht cú kh nng tham gia phn ng trỏng gng. Cụng thc cu to ca cht hu c l:
A. HCOO-CH
2
- CHCl-CH
3
B. CH
3
-COO-CH
2
-CH
2
Cl
C. HCOOCHCl-CH
2
-CH
3
D. HCOOC(CH
3
)Cl-CH
3
Cõu 37-47: Hũa tan 2,49 gam hh 3 kim loi ( Mg, Fe, Zn) bng lng va dd H
2
SO
4
1M, thu c1,344
lớt H
2
(kc) Th tớch dung dch H
2
SO
4
cn dựng l:
A. 1,2 lớt B. 0,24 lớt C. 0,06 lớt D. 0,12 lớt
Cõu 38-48: un hn hp X gm 2 cht hu c A, B vi H
2
SO
4
c 140
O
C; thu c 3,6 gam hn hp B
gm 3 ờte Cú s mol bng nhau v 1,08 gam nc. Hai cht hu c l:
A. CH
3
OH v C
3
H
7
OH B. CH
3
OH v C
2
H
5
OH
C. C
3
H
7
OH v CH
2
=CH-CH
2
OH D. C
2
H
5
OH v CH
2
=CH-CH
2
OH
Cõu 39-49: Cho 31,9 gam hn hp Al
2
O
3
, ZnO, FeO, CaO tỏc dng ht vi CO d nung núng thu c
28,7 gam hn hp Y. Cho Y tỏc dng vi dung dch HCl d thu c V lớt H
2
(ktc). Th tớch H
2
l:
A. 6,72 lớt B. 11,2 lớt C. 5,6 lớt D. 4,48 lớt
Cõu 40-50: X l ru bc II cú CTPT C
6
H
14
O. un núng X vi H
2
SO
4
c 170
0
C ch to mt anken
duy nht. Tờn ca (X) l :
A. 2,2-imetylbutan-3-ol B. 2,3-imetylbutan-3-ol
C. 3,3-imetylbutan-2-ol D. 2,3-imetylbutan-2-ol
@
SởGD & ĐT HN Đề thi thử đại học kì I- năm học 2009- 2010
Trờng THPT Nguyen Hue Môn thi: Hoá Học12 Thời gian :90phút
Họ, tên thí sinh: Mã đề thi: 000127
Lớp: Số báo danh:
Cõu 1: Ancol C
5
H
12
O cú s ng phõn bc 2 là:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Cõu 2: Cracking hon ton 2,8 lớt C
5
H
12
thu hh B. t chỏy hn hp B thu tng lng CO
2
, H
2
O l:
A. 27g B. 41g C. 82g D. 62g
Cõu 3: Thuc th duy nht dựng nhn bit cỏc cht sau: Ba(OH)
2
, NH
4
HSO
4
, BaCl
2
, HCl, NaCl, H
2
SO
4
dng trong 6 l b mt nhón.
A. dd Na
2
CO
3
B. dd AgNO
3
C. dd NaOH D. qu tớm
Cõu 4: Khuy u mt lng bt Fe, Fe
3
O
4
vo dung dch HNO
3
loóng. Chm dt phn ng, thu c
dung dch X v khớ NO v cũn li mt ớt kim loi. Vy dung dch X cha cht tan:
A. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
duy nht D. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
, HNO
3
Cõu 5: Cú mt hp cht hu c n chc Y, khi t chỏy Y ta ch thu c CO
2
v H
2
O vi s mol nh
nhau v s mol oxi tiờu tn gp 4 ln s mol ca Y. Bit rng: Y lm mt mu dung dch brom v
khi Y cng hp hiro thỡ c ru n chc. Cụng thc cu to mch h ca Y l:
A. CH
3
-CH
2
-OH B. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-OH
C. CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH D. CH
2
=CH-CH
2
-OH .
Cõu 6: Mt cht hu c X cha C, H, O ch cha mt loi chc cho 2,9g X phn ng vi dung dch
AgNO
3
/NH
3
d thu c 21,6g Ag. Vy X cú th l:
A. HCHO B. OHC CHO C. CH
2
(CHO)
2
D. CH
3
CHO
Cõu 7: Cho 3g hn hp gm 3 kim loi ng trc H
2
trong dóy hot ng húa hc phn ng ht vi
H
2
SO
4
d, thu c 1,008 lớt H
2
(kc). Cụ cn dung dch thu c mg rn. Vy m cú th bng:
A. 7,32g B. 5,016g C. 2,98g D. Kt qu khỏc
Cõu 8: So sỏnh tớnh axit ca cỏc cht sau õy:
CH
2
Cl-CH
2
COOH (1), CH
3
COOH (2), HCOOH (3), CH
3
-CHCl-COOH (4)
A. (3) > (2) > (1 ) > (4) B. (4) > (2) > (1 ) > (3)
C. (4) > (1) > (3). > (2) D. Kt qu khỏc
Cõu 9: Hai cht hu c X v Y u n chc l ng phn ca nhau. t chỏy hon ton 5,8 gam hn hp
X v Y cn 8,96 lớt oxi (ktc) thu c khớ CO
2
v hi nc theo t l V
CO2
: V
hi H2O
= 1 : 1 (o
cựng iu kin). Cụng thc n gin ca X v Y l:
A. C
2
H
4
O B. C
3
H
6
O C. C
4
H
8
O D. C
5
H
10
O
Cõu 10: Hũa tan hon ton 2,81 (g) hn hp mt oxit Kim loi kim v mt oxit kim loi kim th vo V
ml ddH
2
SO
4
0,1M ri cụ cn dd sau p thu c 6,81g hh mui khan. Giỏ tr V:
A. 500 ml B. 625 ml C. 725 ml D. 425 ml
Cõu 11: t ru A. Dn ht sm phm chỏy vo bỡnh ng ddCa(OH)
2
d; thy cú 3 gam kt ta v khi
lng bỡnh tng 2,04 gam. Vy A l:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
Cõu 12: Hũa tan ht 1,62g bc bng axit nng 21% ( d=1,2 g/ml) ; thu oc NO.Th tớch dung dch
axitnitric ti thiu cn phn ng l:
A. 4ml B. 5ml C. 7,5ml D. Giỏ tr khỏc
Cõu 13: Mt oxit kim loi:
x y
M O
trong ú M chim 72,41% v khi lng. Kh hon ton oxit ny bng
CO, thu c 16,8 gam M. Hũa tan hon ton lng M ny bng HNO
3
c núng thu c 1 mui v x
mol NO
2
. Gi tr x l:
A. 0,45 B. 0,6 C. 0,75 D. 0,9
Cõu 14: Hn hp X gm 2 axit no: A
1
v A
2
. t chỏy hon ton 0,3mol X thu c 11,2 lớt khớ CO
2
(ktc). Trung hũa 0,3 mol X cn 500ml dung dch NaOH 1M. Cụng thc cu to ca 2 axit l:
A. CH
3
COOH v C
2
H
5
COOH B. HCOOH v HOOC-COOH
C. HCOOH v C
2
H
5
COOH D. CH
3
COOH v HOOC-CH
2
-COOH
Cõu 15: Khi th 1 ln vi Br
2
to 4 sn phm. Vy tờn gi l:
A. 2 metyl pentan. B. 2metyl butan.
C. 2,3 imetylbutan. D. 2,3 dimetyl butan
Cõu 16: t chỏy hn hp 2 ru ng ng cú s mol bng nhau, ta thu c khi CO
2
v hi nc cú t l
s mol: n
CO2
: n
H2O
= 2 : 3. Cụng thc phõn t 2 ru ln lt l:
A. CH
4
O v C
3
H
8
O B. C
2
H
6
O v C
3
H
8
O
C. CH
4
O v C
2
H
6
O D. C
2
H
6
O v C
4
H
10
O
Cõu 17: Cho phn ng: C
4
H
6
O
2
+ NaOH B + D; D + Z E + Ag. B cú th iu ch trc tip c t
CH
4
v C
2
H
6
. Vy B cú th l:
A. CH
3
COONa B. C
2
H
5
COONa C. A, B u ỳng D. A, B u sai
Cõu 18: t chỏy hn hp A gm cú nhiu hidrụcacbon thu c 6,72 lớt CO
2
(kc) v 3,6g H
2
O. Vy V
lớt O
2
cn t l:
A. 8,96lớt B. 2,24 lớt C. 6,72lớt D. 4,48lớt
Cõu 19 Cho thứ tự các cặp oxi hóa- khử sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag. Trong các dung dịch muối và
kim loại sau:Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Fe, Cu, Ag thì dung dịch AgNO
3
có thể tác dụng với:
A. Fe, Cu, dung dịch Fe(NO
3
)
2
. B. Fe, Cu.
C. Fe, Cu, dung dịch CuSO
4
. D. Fe, dung dịch Fe(NO
3
)
2
.
Cõu 20: Cu hỡnh electron ca ion Cl
-
l:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Cõu 21: Dung dch cú pH=7:
A. NH
4
Cl B. CH
3
COONa C. C
6
H
5
ONa D. KClO
3
Cõu 22: Vi cụng thc C
3
H
8
Ox cú nhiu nht bao nhiờu CTCT cha nhúm chc phn ng c vi Na.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 23: Chn phỏt biu sai:
A. t chỏy 1 ankan cho s mol H
2
O > s mol CO
2
B. Phn ng c trng ca ankan l phn ng th.
C. Ankan ch cú liờn kt xớch ma trong phõn t.
D. Clo húa ankan theo t l 1:1 ch to mt sn phm th duy nht.
Cõu 24: Cho m gam Fe vo 100 ml dung dch Cu(NO
3
)
2
thỡ nng ca Cu
2+
cũn li trong dung dch bng
1/2 nng ca Cu
2+
ban u v thu c mt cht rn A cú khi lng bng m+0,16 gam. Bit cỏc phn
ng xy ra hon ton. Khi lng Fe v nng (mol/l) ban u ca Cu(NO
3
)
2
:
A. 1,12 gam v 0,3M B. 2,24 gam v 0,2 M
C. 1,12 gam v 0,4 M D. 2,24 gam v 0,3 M.
Cõu 25: Ho tan 45,9 gam kim loi M bng dung dch HNO
3
loóng thu c hn hp khớ gm 0,3 mol
N
2
O v 0,9 mol NO. Kim loi M l:
A. Mg B. Fe C. Al D. Zn
Cõu 26: Sp xp cỏc cht sau: H
2
, H
2
O, CH
4
, C
2
H
6
theo th t nhit sụi tng dn:
A. H
2
< CH
4
< C
2
H
6
< H
2
O B. H
2
< CH
4
< H
2
O < C
2
H
6
C. H
2
< H
2
O < CH
4
< C
2
H
6
D. CH
4
< H
2
< C
2
H
6
< H
2
O
Cõu 27:: Ly 9,1gam hp cht A cú CTPT l C
3
H
9
O
2
N tỏc dng vi dung dch NaOH d, un núng, cú
2,24 lớt (o ktc) khớ B thoỏt ra lm xanh giy quỡ tớm m. t chỏy ht lng khớ B núi trờn, thu c
4,4gam CO
2
. CTCT ca A v B l:
A. HCOONH
3
C
2
H
5
; C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
COONH
3
CH
3
; CH
3
NH
2
C. HCOONH
3
C
2
H
3
; C
2
H
3
NH
2
D. CH
2
=CHCOONH
4
; NH
3
Cõu 28: Cho cỏc dung dch ca cỏc hp cht sau: NH
2
-CH
2
-COOH (1) ; ClH
3
N-CH
2
-COOH (2) ;
NH
2
-CH
2
-COONa (3) ; NH
2
-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH (4) ; HOOC-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH (5).
Cỏc dung dch lm qu tớm hoỏ l:
A. (3) B. (2) C. (2), (5) D. (1), (4).
Cõu 29: nhn bit dung dch cỏc cht glixerin, h tinh bt, lũng trng trng g, ta cú th dựng mt
thuc th duy nht thuc th l:
A. Dung dch H
2
SO
4
B. Cu(OH)
2
C. Dung dch I
2
D. Dung dch HNO
3
Cõu 30: Trong s cỏc polime tng hp sau õy:
nha PVC (1), caosu isopren (2), nha bakelit (3), thu tinh hu c (4), t nilon 6,6 (5).
Cỏc polime l sn phm trựng ngng gm:
A. (1) v (5). B. (1) v (2) C. (3) v (4) D. (3) v (5).
Cõu 31: Cho 360 gam glucoz lờn men thnh ru etylic (gi s ch cú phn ng to thnh ruetylic).
Cho tt c khớ CO
2
hp th vo dung dch NaOH thỡ thu c 212 gam Na
2
CO
3
v 84 gam NaHCO
3
. Hiu
sut ca phn ng lờn men ru l:
A. 50% B. 62,5% C. 75% D. 80%
Cõu 32: Cht hu c (A) cha C, H, O. Bit rng (A) tỏc dng c vi dung dch NaOH, cụ cn c
cht rn (B) v hn hp hi (C), t (C) chng ct c (D), (D) tham gia phn ng trỏng gng cho sn
phm (E), (E) tỏc dng vi NaOH li thu c (B). Cụng thc cu to ca (A) l:
A. HCOOCH
2
-CH=CH
2
B. HCOOCH=CH-CH
3
C. HCOOC(CH
3
)=CH
2
D. CH
3
COOCH=CH
2
Cõu 33: Dung dch X cha axit HCl a mol/l v HNO
3
b mol/l. trung ho 20 ml dung dch X cn dựng
300 ml dung dch NaOH 0,1 M. Mt khỏc ly 20 ml dung dch X cho tỏc dng vi dung dch AgNO
3
d
thy to thnh 2,87 gam kt ta. ( Ag = 108, Cl = 35,5 ). Giỏ tr ca a, b ln lt l:
A. 1,0 v 0,5 B. 1,0 v 1,5 C. 0,5 v 1,7 D. 2,0 v 1,0
Cõu 34: Ion CO
3
2-
cựng tn ti vi cỏc ion sau trong mt dung dch:
A. NH
4
+
, Na
+
, K
+
B. Cu
2+
, Mg
2+
, Al
3+
C. Fe
2+
, Zn
2+
, Al
3+
D. Fe
3+
, HSO
4
-
Cõu 35. Dung dch E cha cỏc ion Mg
2+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia dung dch E ra 2 phn bng nhau: Cho
phn I tỏc dng vi dung dch NaOH d, un núng, c 0,58 gam kt ta v 0,672 lit khớ (ktc). Phn II
tỏc dng vi dung dch BaCl
2
d, c 4,66 gam kt ta. Tng khi lng cỏc cht tan trong dung dch E
bng (Mg = 24, Ba = 137, S = 32, O = 16, Na = 23,H = 1, Cl = 35,5)
A. 6,11g. B. 3,055g. C. 5,35g. D. 9,165g.
Cõu 36: Hp cht hu c C
4
H
7
O
2
Cl khi thu phõn trong mụi trng kim c cỏc sn phm trong ú cú
hai cht cú kh nng tham gia phn ng trỏng gng. Cụng thc cu to ca cht hu c l:
A. HCOO-CH
2
- CHCl-CH
3
B. CH
3
-COO-CH
2
-CH
2
Cl
C. HCOOCHCl-CH
2
-CH
3
D. HCOOC(CH
3
)Cl-CH
3
Cõu 37: Hũa tan 2,49 gam hh 3 kim loi ( Mg, Fe, Zn) bng lng va dd H
2
SO
4
1M, thu c1,344 lớt
H
2
(kc) Th tớch dung dch H
2
SO
4
cn dựng l:
A. 1,2 lớt B. 0,24 lớt C. 0,06 lớt D. 0,12 lớt
Cõu 38: un hn hp X gm 2 cht hu c A, B vi H
2
SO
4
c 140
O
C; thu c 3,6 gam hn hp B
gm 3 ờte Cú s mol bng nhau v 1,08 gam nc. Hai cht hu c l:
A. CH
3
OH v C
3
H
7
OH B. CH
3
OH v C
2
H
5
OH
C. C
3
H
7
OH v CH
2
=CH-CH
2
OH D. C
2
H
5
OH v CH
2
=CH-CH
2
OH
Cõu 39: Cho 31,9 gam hn hp Al
2
O
3
, ZnO, FeO, CaO tỏc dng ht vi CO d nung núng thu c 28,7
gam hn hp Y. Cho Y tỏc dng vi dung dch HCl d thu c V lớt H
2
(ktc). Th tớch H
2
l:
A. 6,72 lớt B. 11,2 lớt C. 5,6 lớt D. 4,48 lớt
Cõu 40: X l ru bc II cú CTPT C
6
H
14
O. un núng X vi H
2
SO
4
c 170
0
C ch to mt anken duy
nht. Tờn ca (X) l :
A. 2,2-imetylbutan-3-ol B. 2,3-imetylbutan-3-ol
C. 3,3-imetylbutan-2- ol D. 2,3-imetylbutan-2-ol
Cõu 41: Cho bt Al vo dung dch hn hp:NaNO
3
; NaNO
2
; NaOH s cú s phn ng nhiu nht bng:
A.1 B. 2 C. 3 D. Giỏ tr khỏc
Cõu 42: t chỏy a mol mt este no ; thu c x mol CO
2
v y mol H
2
O. Bit x y = a. Cụng thc chung
ca este:
A. C
n
H
2n-2
O
2
B. C
n
H
2n-4
O
6
C. C
n
H
2n-2
O
4
D. C
n
H
2n
O
2
Cõu 43: Mt anờhit n no cú %O=36,36 v khi lng. Tờn gi ca anờhit ny l:
A. Propanal B. 2-metyl propanal
C. Etanal D. Butanal
Cõu 44: Dung dch A: 0,1mol M
2+
; 0,2 mol Al
3+
; 0,3 molSO
4
2-
v cũn li l Cl
-
. Khi cụ cn ddA thu c
47,7 gam rn. Vy M s l:
A. Mg B. Fe C. Cu D. Al
Cõu 45: CTTQ ca Este sinh bi axit n no v ng ng benzen l:
A. C
n
H
2n - 6
O
2
B. C
n
H
2n 8
O
2
C. C
n
H
2n - 4
O
2
D. C
n
H
2n -2
O
2
.
Cõu 46: (A) l este n chc, mch C h v cú
: 9:8
C O
m m
. Cú tt c bao nhiờu CTCT ca (A) cú th
cú: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Cõu 47: t ru A. Dn ht sm phm chỏy vo bỡnh ng dung dch Ca(OH)
2
d; thy cú 3 gam kt ta
v khi lng bỡnh tng 2,04 gam. Vy A l:
A. CH
4
O B. C
2
H
6
O
C. C
3
H
8
O D. C
4
H
10
O
Cõu 48: Trong cụng nghip, natri hiroxit c sn xut bng phng phỏp:
A. in phõn dung dch NaCl, khụng cú mng ngn in cc.
B. in phõn dung dch NaCl, cú mng ngn in cc.
C. in phõn dung dch NaNO
3
, khụng cú mn ngn in cc.
D. in phõn NaCl núng chy.
Cõu 49: Cho hh bt KL: a mol Mg, b mol Al, p vi dd hh cha c mol Cu(NO
3
)
2
, d mol AgNO
3
Sau p
thu c rn cha 2kim loi. Biu thc liờn h a,b,c,d:
A. 2a + 3b = 2c + d B. 2a + 3b 2c d
C. 2a + 3b 2c d D. 2a + 3b 2c + d
Cõu 50: 1,68 lớt hn hp A: CH
4
, C
2
H
4
(kc) cú KLPTTB bng 20. t chỏy hon ton hhA; thu x gam
CO
2
. Vy x bng:
A.3,3g B. 4,4g
C . 6,6g D. 5,6 g
@
SởGD & ĐT HN Đề thi thử đại học kì I- năm học 2009- 2010
Trờng THPT Nguyen Hue Môn thi: Hoá Học12 Thời gian :90phút
Họ, tên thí sinh: Mã đề thi: 000172
Lớp: Số báo danh:
Cõu 1: Cho bt Al vo dung dch hn hp:NaNO
3
; NaNO
2
; NaOH s cú s phn ng nhiu nht bng:
A.1 B. 2 C. 3 D. Giỏ tr khỏc
Cõu 2: t chỏy a mol mt este no ; thu c x mol CO
2
v y mol H
2
O. Bit x y = a. Cụng thc chung
ca este:
A. C
n
H
2n-2
O
2
B. C
n
H
2n-4
O
6
C. C
n
H
2n-2
O
4
D. C
n
H
2n
O
2
Cõu 3: Mt anờhit n no cú %O=36,36 v khi lng. Tờn gi ca anờhit ny l:
A. Propanal B. 2-metyl propanal
C. Etanal D. Butanal
Cõu 4: Dung dch A: 0,1mol M
2+
; 0,2 mol Al
3+
; 0,3 molSO
4
2-
v cũn li l Cl
-
. Khi cụ cn ddA thu c
47,7 gam rn. Vy M s l:
A. Mg B. Fe C. Cu D. Al
Cõu 5: CTTQ ca Este sinh bi axit n no v ng ng benzen l:
A. C
n
H
2n - 6
O
2
B. C
n
H
2n 8
O
2
C. C
n
H
2n - 4
O
2
D. C
n
H
2n -2
O
2
.
Cõu 6: (A) l este n chc, mch C h v cú
: 9:8
C O
m m
. Cú tt c bao nhiờu CTCT ca (A) cú th cú:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Cõu 7: t ru A. Dn ht sm phm chỏy vo bỡnh ng dung dch Ca(OH)
2
d; thy cú 3 gam kt ta
v khi lng bỡnh tng 2,04 gam. Vy A l:
A. CH
4
O B. C
2
H
6
O
C. C
3
H
8
O D. C
4
H
10
O
Cõu 8: Trong cụng nghip, natri hiroxit c sn xut bng phng phỏp:
A. in phõn dung dch NaCl, khụng cú mng ngn in cc.
B. in phõn dung dch NaCl, cú mng ngn in cc.
C. in phõn dung dch NaNO
3
, khụng cú mn ngn in cc.
D. in phõn NaCl núng chy.
Cõu 9: Cho hh bt KL: a mol Mg, b mol Al, p vi dd hh cha c mol Cu(NO
3
)
2
, d mol AgNO
3
Sau p thu
c rn cha 2kim loi. Biu thc liờn h a,b,c,d:
A. 2a + 3b = 2c + d B. 2a + 3b 2c d
C. 2a + 3b 2c d D. 2a + 3b 2c + d
Cõu 10: 1,68 lớt hn hp A: CH
4
, C
2
H
4
(kc) cú KLPTTB bng 20. t chỏy hon ton hhA; thu x gam
CO
2
. Vy x bng:
A.3,3g B. 4,4g
C . 6,6g D. 5,6 g
Cõu 11: Ancol C
5
H
12
O cú s ng phõn bc 2 là:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Cõu 12: Cracking hon ton 2,8 lớt C
5
H
12
thu hh B. t chỏy hn hp B thu tng lng CO
2
, H
2
O l:
A. 27g B. 41g C. 82g D. 62g
Cõu 13: Thuc th duy nht dựng nhn bit cỏc cht sau: Ba(OH)
2
, NH
4
HSO
4
, BaCl
2
, HCl, NaCl,
H
2
SO
4
dng trong 6 l b mt nhón.
A. dd Na
2
CO
3
B. dd AgNO
3
C. dd NaOH D. qu tớm
Cõu 14: Khuy u mt lng bt Fe, Fe
3
O
4
vo dung dch HNO
3
loóng. Chm dt phn ng, thu c
dung dch X v khớ NO v cũn li mt ớt kim loi. Vy dung dch X cha cht tan:
A. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
duy nht D. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
, HNO
3
Cõu 15: Cú mt hp cht hu c n chc Y, khi t chỏy Y ta ch thu c CO
2
v H
2
O vi s mol nh
nhau v s mol oxi tiờu tn gp 4 ln s mol ca Y. Bit rng: Y lm mt mu dung dch brom v
khi Y cng hp hiro thỡ c ru n chc. Cụng thc cu to mch h ca Y l:
A. CH
3
-CH
2
-OH B. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-OH
C. CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH D. CH
2
=CH-CH
2
-OH .
Cõu 16: Mt cht hu c X cha C, H, O ch cha mt loi chc cho 2,9g X phn ng vi dung dch
AgNO
3
/NH
3
d thu c 21,6g Ag. Vy X cú th l:
A. HCHO B. OHC CHO C. CH
2
(CHO)
2
D. CH
3
CHO
Cõu 17: Cho 3g hn hp gm 3 kim loi ng trc H
2
trong dóy hot ng húa hc phn ng ht vi
H
2
SO
4
d, thu c 1,008 lớt H
2
(kc). Cụ cn dung dch thu c mg rn. Vy m cú th bng:
A. 7,32g B. 5,016g C. 2,98g D. Kt qu khỏc
Cõu 18: So sỏnh tớnh axit ca cỏc cht sau õy:
CH
2
Cl-CH
2
COOH (1), CH
3
COOH (2), HCOOH (3), CH
3
-CHCl-COOH (4)
A. (3) > (2) > (1 ) > (4) B. (4) > (2) > (1 ) > (3)
C. (4) > (1) > (3). > (2) D. Kt qu khỏc
Cõu 19: Hai cht hu c X v Y u n chc l ng phn ca nhau. t chỏy hon ton 5,8 gam hn
hp X v Y cn 8,96 lớt oxi (ktc) thu c khớ CO
2
v hi nc theo t l V
CO2
: V
hi H2O
= 1 : 1 (o
cựng iu kin). Cụng thc n gin ca X v Y l:
A. C
2
H
4
O B. C
3
H
6
O C. C
4
H
8
O D. C
5
H
10
O
Cõu 20: Hũa tan hon ton 2,81 (g) hn hp mt oxit Kim loi kim v mt oxit kim loi kim th vo V
ml ddH
2
SO
4
0,1M ri cụ cn dd sau p thu c 6,81g hh mui khan. Giỏ tr V:
A. 500 ml B. 625 ml C. 725 ml D. 425 ml
Cõu 21: t ru A. Dn ht sm phm chỏy vo bỡnh ng ddCa(OH)
2
d; thy cú 3 gam kt ta v khi
lng bỡnh tng 2,04 gam. Vy A l:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
Cõu 22: Hũa tan ht 1,62g bc bng axit nng 21% ( d=1,2 g/ml) ; thu oc NO.Th tớch dung dch
axitnitric ti thiu cn phn ng l:
A. 4ml B. 5ml C. 7,5ml D. Giỏ tr khỏc
Cõu 23: Ho tan 45,9 gam kim loi M bng dung dch HNO
3
loóng thu c hn hp khớ gm 0,3 mol
N
2
O v 0,9 mol NO. Kim loi M l:
A. Mg B. Fe C. Al D. Zn
Cõu 24: Sp xp cỏc cht sau: H
2
, H
2
O, CH
4
, C
2
H
6
theo th t nhit sụi tng dn:
A. H
2
< CH
4
< C
2
H
6
< H
2
O B. H
2
< CH
4
< H
2
O < C
2
H
6
C. H
2
< H
2
O < CH
4
< C
2
H
6
D. CH
4
< H
2
< C
2
H
6
< H
2
O
Cõu 25:: Ly 9,1gam hp cht A cú CTPT l C
3
H
9
O
2
N tỏc dng vi dung dch NaOH d, un núng, cú
2,24 lớt (o ktc) khớ B thoỏt ra lm xanh giy quỡ tớm m. t chỏy ht lng khớ B núi trờn, thu c
4,4gam CO
2
. CTCT ca A v B l:
A. HCOONH
3
C
2
H
5
; C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
COONH
3
CH
3
; CH
3
NH
2
C. HCOONH
3
C
2
H
3
; C
2
H
3
NH
2
D. CH
2
=CHCOONH
4
; NH
3
Cõu 26: Cho cỏc dung dch ca cỏc hp cht sau: NH
2
-CH
2
-COOH (1) ; ClH
3
N-CH
2
-COOH (2) ;
NH
2
-CH
2
-COONa (3) ; NH
2
-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH (4) ; HOOC-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH (5).
Cỏc dung dch lm qu tớm hoỏ l:
A. (3) B. (2) C. (2), (5) D. (1), (4).
Cõu 27: nhn bit dung dch cỏc cht glixerin, h tinh bt, lũng trng trng g, ta cú th dựng mt
thuc th duy nht thuc th l:
A. Dung dch H
2
SO
4
B. Cu(OH)
2
C. Dung dch I
2
D. Dung dch HNO
3

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét