BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 910/QĐ-BNN-XD Hà Nội, ngày 06 tháng 05 năm 2011
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG TẠI
TỈNH BẮC GIANG, QUẢNG NINH VÀ LẠNG SƠN (KFW3-PHA III)
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ các Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 và số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/09/2009
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và
sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức ODA;
Căn cứ Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật
Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật xây dựng;
Căn cứ các Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 và số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009
của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư
xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 82/2007/TT-BTC ngày 12/7/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý
tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà
nước;
Căn cứ Công văn số 402/TTg-HTQT ngày 13/3/2006 của Thủ tướng Chính phủ duyệt danh mục
Dự án Phục hồi và quản lý rừng bền vững tại tỉnh Bắc Giang, Quảng Ninh và Lạng Sơn;
Căn cứ Quyết định số 3042/QĐ-BNN-HTQT ngày 18/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn duyệt Dự án Phục hồi và quản lý rừng bền vững tại tỉnh Bắc Giang, Quảng
Ninh và Lạng Sơn (KfW3-pha III);
Căn cứ Quyết định số 96/QĐ-BNN-XD ngày 18/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn hướng dẫn lập hồ sơ đường vận xuất, đường bảo vệ rừng và đường băng cản lửa
thuộc Dự án Phục hồi và quản lý rừng bền vững tại tỉnh Bắc Giang, Quảng Ninh và Lạng Sơn
(KfW3-pha III);
Căn cứ Văn bản ngày 29/11/2010 của Ngân hàng tái thiết nước Đức (KfW) về việc đồng ý đề xuất
sử dụng các quỹ còn lại của Dự án Phục hồi và quản lý rừng bền vững tại tỉnh Bắc Giang, Quảng
Ninh và Lạng Sơn (KfW3-pha III);
Xét Tờ trình số 596/TTr-DALN-KfW3-3 ngày 30/3/2011 của Giám đốc Ban Quản lý các dự án lâm
nghiệp xin phê duyệt kế hoạch đấu thầu Dự án Phục hồi và quản lý rừng bền vững tại tỉnh Bắc
Giang, Quảng Ninh và Lạng Sơn (KfW3-pha III) và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng công trình (tại báo cáo thẩm định số 432/XD-
CĐ ngày 04/5/2011),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt kế hoạch đấu thầu “Dự án Phục hồi và quản lý rừng bền vững tại tỉnh Bắc Giang,
Quảng Ninh và Lạng Sơn (KfW3-pha III) có tổng mức đầu tư là: 4.264.858 EURO (Bốn triệu, hai
trăm sáu mươi tư ngàn, tám trăm năm mươi tám euro) với nội dung chính như sau:
I. Phần vốn đối ứng của Việt Nam (26.500.000.000 đồng /Hai mươi sáu tỷ, năm trăm triệu đồng
tương đương 1.000.000 EURO (Một triệu euro):
1. Phần công việc đã thực hiện: 09 gói thầu với tổng giá trị là: 1.218.541.000 đồng (Một tỷ, hai
trăm mười tám triệu, năm trăm bốn mươi mốt ngàn đồng).
2. Phần công việc không áp dụng đấu thầu: bao gồm tại Trung ương (Hoạt động xe cộ; Hoạt
động văn phòng; Lương và phụ cấp cho cán bộ dự án); Tại Bắc Giang (Hoạt động xe cộ; Hoạt
động văn phòng; Lương và phụ cấp cho cán bộ dự án; Nghiệp vụ chuyên môn năm 2011-2013);
Tại Quảng Ninh (Hoạt động xe cộ; Hoạt động văn phòng; Lương và phụ cấp cho cán bộ dự án;
Nghiệp vụ chuyên môn năm 2011-2013; Hỗ trợ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất); Tại
Lạng Sơn (Hoạt động xe cộ; Hoạt động văn phòng; Lương và phụ cấp cho cán bộ dự án; Nghiệp
vụ chuyên môn năm 2011-2013; Hỗ trợ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) với tổng giá trị
là: 25.247.959.000 đồng (Hai mươi lăm tỷ, hai trăm bốn mươi bảy triệu, chín trăm năm mươi chín
ngàn đồng).
3. Phần công việc thuộc kế hoạch đấu thầu: 01 gói thầu với tổng giá trị là: 33.500.000 đồng (Ba
mươi ba triệu, năm trăm ngàn đồng).
II. Phần vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Đức: 86.518.740.000 đồng (Tám mươi sáu
tỷ, năm trăm mười tám triệu, bảy trăm bốn mươi ngàn đồng - Tương đương: 3.264.858 EURO (Ba
triệu, hai trăm sáu mươi tư ngàn, tám trăm năm mươi tám euro):
1. Phần công việc đã thực hiện: 48 gói thầu với tổng giá trị là: 8.207.072.000 đồng (Tám tỷ, hai
trăm linh bảy triệu, không trăm bảy mươi hai ngàn đồng - Tương đương: 309.701 EURO /Ba trăm
linh chín ngàn, bảy trăm linh một euro)
2. Phần công việc không áp dụng đấu thầu: bao gồm tại Trung ương (Tài khoản tiền gửi (hỗ trợ
công lao động năm 2007-2013) tại Quảng Ninh; Tài khoản tiền gửi (hỗ trợ công lao động năm
2007-2013) tại Bắc Giang; Tài khoản tiền gửi (hỗ trợ công lao động năm 2007-2013) tại Lạng Sơn;
Tham quan, tập huấn, hội thảo năm 2008-2013; Tài khoản tiền gửi hỗ trợ công tác bảo vệ rừng
cộng đồng tại Lạng Sơn; Giới thiệu thông tin và hình ảnh dự án; Quảng cáo dự án trên đặc san
Việt Đức năm 2010; Thanh toán công chăm sóc và bảo vệ mô hình; Dịch vụ tư vấn; Dự phòng);
Tại Bắc Giang (Điều tra lập địa; Quy hoạch sử dụng đất năm 2008; Cây con trồng rừng năm 2007,
2008, 2009; Sơn đánh dấu cây tái sinh năm 2007, 2008, 2010; Cây mây nếp giống năm 2009;
Thông tin tuyên truyền dự án năm 2009-2013; Tài khoản tiền gửi cộng đồng xã An Lạc; Tham
quan hiện trường cho cán bộ nông dân năm 2008-2013; Hội nghị hội thảo năm 2008-2013; Tập
huấn kỹ thuật năm 2008-2013; Hỗ trợ phát triển cộng đồng tại các thôn tham gia quản lý rừng cộng
đồng năm 2011; Điều tra thu thập số liệu trên ô định vị năm 2010; Hỗ trợ đường Lâm nghiệp,
đường bảo vệ rừng, đường băng cản lửa năm 2010); Tại Quảng Ninh (Điều tra lập địa năm 2008,
2009, 2011; Cây con trồng rừng năm 2008, 2009, 2011; Quy hoạch sử dụng đất năm 2008, 2009,
2011; Hội nghị hội thảo năm 2008-2013; Sơn đánh dấu cây tái sinh năm 2008, 2010, 2011; Tập
huấn kỹ thuật năm 2008-2013; Tham quan hiện trường cho cán bộ nông dân năm 2008-2011; Hỗ
trợ phát triển cộng đồng tại các thôn tham gia quản lý rừng cộng đồng năm 2011; Thông tin tuyên
truyền dự án năm 2009-2010; Điều tra thu thập số liệu trên ô định vị năm 2010; Hỗ trợ đường
Lâm nghiệp, đường bảo vệ rừng năm 2011; Hỗ trợ xây trạm kiểm soát lâm sản năm 2011); Tại
Lạng Sơn (Cây con trồng rừng năm 2007, 2008, 2009; Quy hoạch sử dụng đất năm 2007; Điều tra
lập địa 2008; Hội nghị hội thảo năm 2008-2010; Tham quan hiện trường cho cán bộ nông dân năm
2008-2010; Tập huấn kỹ thuật năm 2008-2010; Sơn đánh dấu cây tái sinh năm 2008, 2009; Hỗ trợ
phát triển cộng đồng tại các thôn tham gia quản lý rừng cộng đồng năm 2011; Thông tin tuyên
truyền dự án năm 2009-2012; Điều tra thu thập số liệu trên ô định vị năm 2010; Hỗ trợ đường Lâm
nghiệp năm 2011) với tổng giá trị là: 74.603.455.000 đồng (Bảy mươi tư tỷ, sáu trăm linh ba triệu,
bốn trăm năm mươi lăm ngàn đồng - Tương đương: 2.815.225 EURO /Hai triệu, tám trăm mười
lăm ngàn, hai trăm hai mươi lăm euro).
3. Phần công việc thuộc kế hoạch đấu thầu: 21 gói thầu với tổng giá trị là: 3.708.213.000 đồng
(Ba tỷ, bảy trăm linh tám triệu, hai trăm mười ba ngàn đồng - Tương đương: 139.933 EURO /Một
trăm ba mươi chín ngàn, chín trăm ba mươi ba euro).
Điều 2. Tên gói thầu, giá dự toán gói thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu, phương thức đấu thầu,
thời gian lựa chọn nhà thầu, hình thức hợp đồng và thời gian thực hiện hợp đồng: Theo phụ lục
chi tiết kèm theo Quyết định này.
Nguồn vốn: Chính phủ CHLB Đức viện trợ không hoàn lại và vốn đối ứng của Việt Nam.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ Tài chính, Vụ Hợp tác Quốc tế, Cục
trưởng Cục Quản lý xây dựng công trình, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Trưởng ban Ban
Quản lý các dự án Lâm nghiệp, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Giang;
Lạng Sơn; Quảng Ninh và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND tỉnh Bắc Giang; Lạng Sơn; Quảng Ninh;
- Vụ TC, KH, HTQT;
- Ban QL các dự án LN;
- Lưu: VT, XD.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hứa Đức Nhị
PHỤ LỤC 01
DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG TẠI TỈNH BẮC GIANG, QUẢNG NINH VÀ
LẠNG SƠN (KfW3-PHA III)
(Kèm theo Quyết định số 910/QĐ-BNN-XD ngày 06/5/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn)
ĐVT: EURO
TT Nội dung
Kinh phí đầu tư
KFW Đối ứng
A Kinh phí đầu tư của dự án (giai đoạn I) 1.941.844 524.288
I Xây dựng và quản lý rừng 1.209.518 70.080
1 Xây dựng rừng 1.209.518 53.751
Bắc Giang 185.924 -
Quảng Ninh 735.182 -
Lạng Sơn 288.412 -
2 Quản lý rừng (Phúc kiểm và chăm sóc rừng) - 16.329
II Quản lý rừng cộng đồng 76.452 -
1 Các hoạt động phát triển cộng đồng 33.039 -
2 Quỹ quản lý rừng thôn bản 43.413 -
III Quy hoạch sử dụng đất thôn bản/Quy hoạch quản lý rừng 13.227 -
1 Quy hoạch sử dụng đất thôn bản 4.800 -
2 Quy hoạch quản lý rừng - -
3 Quản lý rừng - -
4 Bản đồ 8.427 -
5 Đo đạc diện tích và giao đất - -
IV Hội thảo, tập huấn, tham quan học tập và tài liệu phổ cập 57.332 -
V Chi phí vận chuyển 47.279 75.271
1 Mua sắm xe cộ 47.279 -
2 Chi phí vận hành xe cộ - 75.271
VI Văn phòng dự án 34.330 102.147
1 Trang thiết bị 34.330 -
2 Chi phí hoạt động văn phòng - 102.147
VII Cán bộ dự án - 276.790
VIII Các cơ quan, tổ chức theo dõi/giám sát bên ngoài 35.404 -
IX Các biện pháp đầu tư quản lý rừng dự án KfW1 và KfW3 60.902 -
X Dịch vụ tư vấn 407.400 -
XI Dự phòng - -
B Kinh phí đầu tư của dự án (giai đoạn II) 1.323.014 475.712
I Xây dựng và quản lý rừng 181.316 25.680
1 Xây dựng rừng 181.316 4.091
Bắc Giang -
Quảng Ninh 181.316 -
Lạng Sơn -
2 Quản lý rừng (Phúc kiểm và chăm sóc rừng) - 21.589
II Quản lý rừng cộng đồng 34.165 -
1 Các hoạt động phát triển cộng đồng 34.165 -
2 Quỹ quản lý rừng thôn bản - -
III Quy hoạch sử dụng đất thôn bản/Quy hoạch quản lý rừng 316.996 -
1 Quy hoạch sử dụng đất thôn bản 1.087 -
2 Quy hoạch quản lý rừng - -
3 Quản lý rừng 315.909 -
4 Bản đồ - -
5 Đo đạc diện tích và giao đất - -
IV Hội thảo, tập huấn, tham quan học tập và tài liệu phổ cập 481.934 -
V Chi phí vận chuyển - 62.075
1 Mua sắm xe cộ - -
2 Chi phí vận hành xe cộ - 62.075
VI Văn phòng dự án - 105.919
1 Trang thiết bị - -
2 Chi phí hoạt động văn phòng - 105.919
VII Cán bộ dự án - 282.038
VIII Các cơ quan, tổ chức theo dõi/giám sát bên ngoài 30.961 -
IX Các biện pháp đầu tư quản lý rừng dự án KfW1 và KfW3 32.415 -
X Dịch vụ tư vấn 189.370 -
XI Dự phòng 55.857 -
Tổng cộng 3.264.858 1.000.000
4.264.858
(Bốn triệu, hai trăm sáu mươi tư ngàn, tám trăm năm mươi tám EURO)
PHỤ LỤC 02
KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU (PHẦN VỐN ĐỐI ỨNG) DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG TẠI TỈNH BẮC GIANG, QUẢNG NINH VÀ LẠNG SƠN (KfW3-PHA III)
(Kèm theo Quyết định số 910/QĐ-BNN-XD ngày 06/5/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT Tên gói thầu Số hiệu gói thầu
Giá gói thầu
(1000 đồng)
Hình thức lựa
chọn nhà thầu
Phương thức
đấu thầu
Thời gian lựa
chọn nhà thầu
Hình thức
hợp đồng
Thời gian thực
hiện hợp đồng
I Phần công việc đã thực hiện 1.218.541
Tại Bắc Giang 244.714
1
Thiết kế trồng rừng, khoanh nuôi tái
sinh năm 2007 (theo Quyết định số
106a/SNN-LN ngày 05/4/2007)
KfW3/III-BG- TV01 55.500 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2007 Trọn gói 03 (tháng)
2
Thiết kế trồng rừng, khoanh nuôi tái
sinh năm 2008 (theo Quyết định số
1945a/SNN-LN ngày 12/12/2008)
KfW3/III-BG- TV02 148.862 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 03 (tháng)
3
Thiết kế trồng rừng, khoanh nuôi tái
sinh năm 2009 (theo Quyết định số
64a/SNN-LN ngày 19/02/2009)
KfW3/III-BG- TV03 40.352 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 06 (tháng)
Tại Quảng Ninh 697.260
1
Thiết kế trồng rừng, khoanh nuôi tái
sinh năm 2007 (theo Quyết định số
110a/QĐ-SNN ngày 26/5/2007)
KfW3/III-QN- TV01 14.799 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2007 Trọn gói 06 (tháng)
2
Thiết kế trồng rừng, khoanh nuôi tái
sinh năm 2008 (theo Quyết định số
33a/QĐ-SNN ngày 4/3/2008)
KfW3/III-QN- TV02 252.230 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 06 (tháng)
3
Thiết kế trồng rừng, khoanh nuôi tái
sinh năm 2009 (theo Quyết định số
54a/SNN-LN ngày 21/2/2009)
KfW3/III-QN- TV03 348.857 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 12 (tháng)
4
Thiết kế trồng rừng, khoanh nuôi tái
sinh năm 2010 (theo Quyết định số
43a/SNN-LN ngày 25/01/2009)
KfW3/III-QN- TV04 81.374 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2010 Trọn gói 06 (tháng)
Tại Lạng Sơn 276.567
1 Thiết kế trồng rừng, khoanh nuôi tái
sinh năm 2008 (theo Quyết định số
KfW3/III-LS- TV01 98.410 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 03 (tháng)
12/QĐ-DA ngày 02/5/2008)
2
Thiết kế trồng rừng, khoanh nuôi tái
sinh năm 2009 (theo Quyết định số
22/QĐ-DA ngày 16/11/2008)
KfW3/III-LS- TV02 178.157 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 06 (tháng)
II
Phần công việc không áp dụng
đấu thầu
25.247.959
Tại Trung ương 5.571.384
Hoạt động xe cộ 929.210
Hoạt động văn phòng 2.327.103
Lương và phụ cấp cho cán bộ dự án 2.315.071
Tại Bắc Giang 4.105.709
Hoạt động xe cộ 875.228
Hoạt động văn phòng 695.061
Lương và phụ cấp cho cán bộ dự án 2.491.820
Nghiệp vụ chuyên môn năm 2011-
2013
43.600
Tại Quảng Ninh 10.325.500
Hoạt động xe cộ 918.113
Hoạt động văn phòng 1.729.807
Lương và phụ cấp cho cán bộ dự án 6.684.017
Nghiệp vụ chuyên môn năm 2011-
2013
747.693
Hỗ trợ cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất
245.870
Tại Lạng Sơn 5.245.366
Hoạt động xe cộ 917.141
Hoạt động văn phòng 761.800
Lương và phụ cấp cho cán bộ dự án 3.318.025
Nghiệp vụ chuyên môn năm 2011-
2013
180.000
Hỗ trợ cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất
68.400
III
Phần công việc thuộc kế hoạch
đấu thầu
33.500
Tại Quảng Ninh 33.500
1
Thiết kế trồng rừng, khoanh nuôi tái
sinh năm 2011
KfW3/III-QN- TV05 33.500 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2011 Trọn gói 09 (tháng)
Tổng cộng 26.500.000
(Hai mươi sáu tỷ, năm trăm triệu đồng)/Tương đương: 1.000.000 EURO (Một triệu euro)
PHỤ LỤC 03
KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU (PHẦN VỐN CỦA CHÍNH PHỦ ĐỨC) DỰ ÁN PHỤC HỒI VÀ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG TẠI TỈNH BẮC GIANG, QUẢNG NINH VÀ LẠNG SƠN
(KfW3-PHA III)
(Kèm theo Quyết định số 910/QĐ-BNN-XD ngày 06/5/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT Tên gói thầu Số hiệu gói thầu
Giá gói thầu
(1000 đồng)
Hình thức
lựa chọn
nhà thầu
Phương thức
đấu thầu
Thời gian lựa
chọn nhà thầu
Hình thức
hợp đồng
Thời gian thực
hiện hợp đồng
I Phần công việc đã thực hiện 8.207.072
Tại Trung ương 4.465.697
Hàng hóa 3.380.740
1
In lịch tuyên truyền dự án năm 2008
(theo Quyết định số 2241/QĐ-DALN-
KfW3-3 ngày 12/12/2008)
KfW3/III-TW- HH01 45.996
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 10 (ngày)
2
Mua sắm thiết bị văn phòng (theo
Quyết định số 882/QĐ-DALN-KfW3-3
ngày 11/6/2008)
KfW3/III-TW- HH02 735.110
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 07 (ngày)
3 Mua ô tô (theo Quyết định số
400/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
KfW3/III-TW- HH03 944.152 Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 05 (tháng)
19/3/2008)
4
Phần mềm kế toán VASOFT (theo
Quyết định số 277/QĐ-DALN-KfW3-3
ngày 19/3/2008)
KfW3/III-TW- HH04 95.200
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 10 (ngày)
5
Mua sắm thiết bị văn phòng (theo
Quyết định số 725/QĐ-DALN-KfW3-3
ngày 24/4/2009)
KfW3/III-TW- HH05 99.249
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 05 (ngày)
6
Mua sắm 02 máy tính xách tay (theo
Quyết định số 236/QĐ-DALN-KfW3-3
ngày 17/02/2009)
KfW3/III-TW- HH06 48.958
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 01 (ngày)
7
In phong bì (theo Quyết định số
56/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
12/01/2009)
KfW3/III-TW- HH07 21.945
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 45 (ngày)
8
In lịch tuyên truyền dự án năm 2009
(theo Quyết định số 2338/QĐ-DALN-
KfW3-3 ngày 26/11/2009)
KfW3/III-TW- HH08 51.865
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 01 (tháng)
9
Mua thiết bị xưởng chế biến Lâm sản
(theo Quyết định số 1090/QĐ-DALN-
KfW3-3 ngày 29/6/2010)
KfW3/III-TW- HH09 1.062.000
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2010 Trọn gói 03 (tháng)
10
In lịch tuyên truyền dự án năm 2010
(theo Quyết định số 2356/QĐ-DALN-
KfW3-3 ngày 25/11/2010)
KfW3/III-TW- HH10 89.595
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2010 Trọn gói 15 (ngày)
11
In tờ rơi hướng dẫn kỹ thuật (theo
Quyết định số 248/QĐ-DALN-KfW3-3
ngày 25/01/2011)
KfW3/III-TW- HH11 186.670
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2010 Trọn gói 01 (tháng)
Dịch vụ tư vấn 1.084.957
1
Phúc kiểm đo đạc diện tích thiết kế
trồng, khoanh nuôi tái sinh rừng năm
2007 (theo Quyết định số 306a/QĐ-
DALN-KfW3-3 ngày 04/3/2008)
KfW3/III-TW-TV01 6.900 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 01 (tháng)
2 Phúc kiểm đo đạc diện tích thiết kế
trồng, khoanh nuôi tái sinh rừng năm
2008 (theo Quyết định số 1373a/QĐ-
KfW3/III-TW-TV02 52.320 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 02 (tháng)
DALN-KfW3-3 ngày 04/7/2008)
3
Phúc kiểm kết quả nghiệm thu chăm
sóc rừng năm 2008 (theo Quyết định
số 2159a/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
05/12/2008)
KfW3/III-TW-TV03 4.200 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 02 (tháng)
4
Thuê xe phúc kiểm đo đạc diện tích
trồng rừng năm 2009 tại Quảng Ninh
(theo Quyết định số 565a/QĐ-DALN-
KfW3-3 ngày 03/4/2009)
KfW3/III-TW-TV04 6.426
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 01 (tuần)
5
Thuê xe phúc kiểm đo đạc diện tích
trồng rừng năm 2009 tại Bắc Giang
(theo Quyết định số 997a/QĐ-DALN-
KfW3-3 ngày 28/5/2009)
KfW3/III-TW-TV05 22.500
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 02 (tuần)
6
Thuê xe phúc kiểm đo đạc diện tích
rừng năm 2009 tại Quảng Ninh (theo
Quyết định số 1647a/QĐ-DALN-
KfW3-3 ngày 20/8/2009)
KfW3/III-TW-TV06 30.000
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 02 (tuần)
7
Phúc kiểm đo đạc diện tích thiết kế
trồng, khoanh nuôi tái sinh rừng năm
2009 (theo Quyết định số 480/QĐ-
DALN-KfW3-3 ngày 30/3/2009)
KfW3/III-TW-TV07 113.060 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 06 (tháng)
8
Kiểm toán báo cáo tài chính năm
2008 (theo Quyết định số
935/QĐ/DALN-KHKT ngày
22/5/2009)
KfW3/III-TW-TV08 172.854
Đấu thầu
rộng rãi
02 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 03 (tháng)
9
Thuê xe phúc kiểm nghiệm thu trồng
và chăm sóc rừng năm 2009 tại Bắc
Giang và Lạng Sơn (theo Quyết định
số 2204a/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
25/11/2009)
KfW3/III-TW-TV09 28.500
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 01 (tháng)
10
Phúc kiểm nghiệm thu trồng và chăm
sóc rừng năm 2009 tại 03 tỉnh (theo
Quyết định số 2292/QĐ-DALN-KfW3-
3 ngày 30/3/2009)
KfW3/III-TW-TV10 191.180
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 70 (ngày)
11 Thuê xe phúc kiểm nghiệm thu trồng, KfW3/III-TW-TV11 58.500 Chào hàng 1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 45 (ngày)
khoanh nuôi tái sinh và chăm sóc
rừng năm 2006, 2007, 2008, 2009 tại
03 tỉnh (theo Quyết định số
2511a/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
15/12/2009)
cạnh tranh
12
Kiểm toán báo cáo tài chính năm
2009 (theo Quyết định số
935/QĐ/DALN-KfW3-3 ngày
05/5/2010)
KfW3/III-TW-TV12 175.802 Chỉ định thầu 02 túi hồ sơ 2010 Trọn gói 40 (ngày)
13
Phúc kiểm đo đạc diện tích thiết kế
trồng rừng năm 2010 tại Quảng Ninh
(theo Quyết định số 1489/QĐ-DALN-
KfW3-3 ngày 12/8/2010)
KfW3/III-TW-TV13 17.710 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2010 Trọn gói 01 (tháng)
14
Thuê xe phúc kiểm đo đạc diện tích
rừng năm 2009 tại Quảng Ninh (theo
Quyết định số 1647a/QĐ-DALN-
KfW3-3 ngày 20/8/2009)
KfW3/III-TW-TV14 12.000
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2010 Trọn gói 10 (ngày)
15
Thuê xe phúc kiểm nghiệm thu trồng,
khoanh nuôi tái sinh và chăm sóc
rừng năm 2007, 2010 tại 03 tỉnh
(theo Quyết định số 206a/QĐ-DALN-
KfW3-3 ngày 11/01/2011 và số
247a/QĐ-KfW3-3 ngày 14/01/2011)
KfW3/III-TW-TV15 32.250
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2011 Trọn gói 15 (ngày)
16
Phúc kiểm kết quả trồng, khoanh
nuôi tái sinh và chăm sóc rừng năm
2010 tại 3 tỉnh (theo Quyết định số
237/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
12/01/2011)
KfW3/III-TW-TV16 160.755 Chỉ định thầu 02 túi hồ sơ 2011 Trọn gói 02 (tháng)
Tại Bắc Giang 420.862
Hàng hóa 307.368
1
Phân bón năm 2007 (theo Quyết định
số 1031/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
01/7/2008)
KfW3/III-BG-HH01 101.408
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 45 (ngày)
2 Mua xe máy, xe đạp (theo Quyết định
số 722/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
KfW3/III-BG-HH02 53.092 Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 01 (tháng)
20/5/2008)
3
Phân bón năm 2008+2009 (theo
Quyết định số 1707/QĐ-DALN-KfW3-
3 ngày 31/8/2010)
KfW3/III-BG-HH03 132.470
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 45 (ngày)
4
Phân bón năm 2010 (theo Quyết định
số 1361/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
28/7/2010)
KfW3/III-BG-HH04 20.398
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2010 Trọn gói 01 (tháng)
Dịch vụ tư vấn 85.297
1
Điều tra tài nguyên và giao rừng
cộng đồng (theo Quyết định số
128a/SNN-LN ngày 02/4/2009)
KfW3/III-BG-TV04 85.297 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 03 (tháng)
Xây lắp 28.197
1
Xây dựng và lắp biển rừng cộng
đồng (theo Quyết định số 374a/SNN-
LN ngày 24/4/2009)
KfW3/III-TW-XL01 28.197 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 03 (tháng)
Tại Quảng Ninh 2.035.368
Hàng hóa 2.035.368
1
Phân bón năm 2008 (theo Quyết định
số 995/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
26/6/2008)
KfW3/III-QN-HH01 270.373
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 03 (tháng)
2
Mua xe máy năm 2008 (theo Quyết
định số 37b/QĐ-BQL-KfW3-3 ngày
08/4/2008)
KfW3/III-QN-HH02 44.200
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 07 (ngày)
3
Mua xe máy, xe đạp năm 2008 (theo
Quyết định số 39b/QĐ-BQL-KfW3-3
ngày 28/10/2008)
KfW3/III-QN-HH03 71.940
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 07 (ngày)
4
Mua xe máy năm 2008 (theo Quyết
định số 182/QĐ-BQL ngày
28/10/2008)
KfW3/III-QN-HH04 35.580
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 07 (ngày)
5
Mua xe máy, xe đạp năm 2008 (theo
Quyết định số 212/QĐ-BQL ngày
31/12/2008)
KfW3/III-QN-HH05 45.200
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 14 (ngày)
6
Thiết bị văn phòng năm 2008 (theo
Quyết định số 168/QĐ-BQL ngày
31/12/2007)
KfW3/III-QN-HH06 35.000
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 07 (ngày)
7
Phân bón năm 2009 (theo Quyết định
số 1584/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
11/8/2009)
KfW3/III-QN-HH07 868.329
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 03 (tháng)
8
Phân bón năm 2010 (theo Quyết định
số 1732/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
13/9/2010)
KfW3/III-QN-HH08 664.746
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2010 Trọn gói 03 (tháng)
Tại Lạng Sơn 1.285.145
Hàng hóa 842.547
1
Mua xe máy (theo Quyết định số
05,06/QĐ-DA ngày 12/8/2008)
KfW3/III-LS-HH01 111.600
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 20 (ngày)
2
Phân bón năm 2008 (theo Quyết định
số 2181/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
08/12/2008)
KfW3/III-LS-HH02 76.160
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 03 (tháng)
3
Phân bón năm 2009 (theo Quyết định
số 1955/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
08/10/2009)
KfW3/III-LS-HH03 331.363
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 02 (tháng)
4
Mua điều hòa (theo Quyết định số
01/QĐ-DA ngày 04/4/2010)
KfW3/III-LS-HH04 7.850
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2010 Trọn gói 05 (ngày)
5
Phân bón năm 2010 (theo Quyết định
số 1482/QĐ-DALN-KfW3-3 ngày
12/8/2010)
KfW3/III-LS-HH05 315.574
Chào hàng
cạnh tranh
1 túi hồ sơ 2010 Trọn gói 03 (tháng)
Dịch vụ tư vấn 341.989
1
Điều tra tài nguyên và giao rừng
cộng đồng (theo Quyết định số
15/QĐ-DA ngày 02/4/2008)
KfW3/III-LS-TV03 341.989 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2008 Trọn gói 05 (tháng)
Xây lắp 100.609
1
Xây dựng và lắp biển rừng cộng
đồng (theo Quyết định số 374a/SNN-
LN ngày 24/4/2009)
KfW3/III-LS-XL01 100.609 Chỉ định thầu 1 túi hồ sơ 2009 Trọn gói 04 (tháng)
II
Phần công việc không áp dụng
đấu thầu
74.603.445
Tại Trung ương 53.416.619
1
Tài khoản tiền gửi (hỗ trợ công lao
động năm 2007-2013) tại Quảng
Ninh
16.470.003
2
Tài khoản tiền gửi (hỗ trợ công lao
động năm 2007-2013) tại Bắc Giang
3.233.470
3
Tài khoản tiền gửi (hỗ trợ công lao
động năm 2007-2013) tại Lạng Sơn
5.951.166
4
Tham quan, tập huấn, hội thảo năm
2008-2013
10.060.895
5
Tài khoản tiền gửi hỗ trợ công tác
bảo vệ rừng cộng đồng tại Lạng Sơn
906.720
6
Giới thiệu thông tin và hình ảnh dự
án
18.664
7
Quảng cáo dự án trên đặc san Việt
Đức năm 2010
18.000
8
Thanh toán công chăm sóc và bảo vệ
mô hình
7.043
9 Dịch vụ tư vấn 15.814.405
10 Dự phòng 936.253
Tại Bắc Giang 6.006.097
1 Điều tra lập địa 38.108
2 Quy hoạch sử dụng đất năm 2008 25.080
3
Cây con trồng rừng năm 2007, 2008,
2009
496.413
4
Sơn đánh dấu cây tái sinh năm 2007,
2008, 2010
40.277
5 Cây mây nếp giống năm 2009 308.000
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét