Chủ Nhật, 16 tháng 2, 2014

Tài liệu Trắc nghiệm khác quan hóa nxbgd P4 pptx


95
Câu 27: Chọn phương án đúng nhất khi nói về sắt (II) hiđroxit:
A) Là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước.
B) Bền và không bị nhiệt phân huỷ.
C) Là chất rắn màu lục nhạt, không tan trong nước.
D) Để trong không khí bị oxi hoá thành Fe(OH)
3
.
E) C và D.
Câu 28: Chọn phương án đúng nhất khi nói về sắt (III) hiđroxit:
A) Bị nhiệt phân thành Fe
2
O
3
và H
2
O.
B) Là chất rắn màu nâu đỏ.
C) Thể hiện tính bazơ.
D) Được điều chế bằng cách cho dung dịch muối sắt (III) tác dụng với dung dịch
bazơ.
E) Tất cả đều đúng.
Câu 29: Có ba chất ở dạng bột, đựng trong 3 lọ mất nhãn là: Mg, Al
2
O
3
, Al.
Để nhận biết cả ba chất trên, chỉ cần dùng một thuốc thử duy nhất là:
A) nước. D) dung dịch NaOH.
B) dung dịch CuCl
2
E) dung dịch HCl.
C) dung dịch AlCl
3

Câu 30: Cho bari vào các dung dịch sau:
X
1
: NaHCO
3
X3 : (NH
4
)
2
SO
4
X5 : MgCl
2

X2 : CuSO
4
X4 : NaNO
3
X6 : KCl
Chọn phương án đúng.
Kết tủa không tạo ra đối với dãy các dung dịch nào sau đây ?
A) X
1
, X
2
, X
3
, C) X
2
, X
5
E) X
1
, X
2
, X
3
, X
5

B) X
1
, X
3
D) X4, X6
Câu 31: Cho dãy biến hoá sau:

Chọn phương án đúng nhất.
X, Y là:

96
A) C, Ca(NO
3
)
2
C) CaC
2
, Ca. E) (CH3COO)
2
Ca, CaCO
3

B) CaCO
3
, CaO. D) CaCO
3
, CaSO
4

Câu 32: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2
SO
4
loãng. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3
dung dịch trên là:
A) Zn. C) CaCO
3
E) nhôm.
B) Na
2
CO
3
D) quỳ tím.
Câu 33: Để phân biệt 3 lọ đựng ba chất bột: Fe, FeO, CuO; người ta dùng thuốc thử
duy nhất là:
A) dung dịch KOH. D) quỳ tím.
B) dung dịch AgNO
3
E) dung dịch NaOH.
C) dung dịch HCl.
Câu 34: Cho dãy biến hoá sau:

Chọn phương án đúng nhất.
X, Y là :
A) FeO ; Fe(OH)
3
C) Fe(OH)
3
; FeCl
3
, E) O
2
; HNO
3

B) Fe(OH)
3
; Fe(NO
3
)
2
D) Fe, FeCl
3

Câu 35: Chọn phương án đúng để điều chế Fe(OH)
3

A) Cho Fe
2
O
3
tác dụng với H
2
O.
B) Cho Fe
2
O
3
tác dụng với NaOH vừa đủ.
C) Cho muối sắt (III) tác dụng với axit mạnh.
D) Cho muối sắt (III) tác dụng với dung dịch bazơ.
E) Tất cả đều đúng.
Câu 36: Điều nào sai khi nói về FeO ?
A) Là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước.
B) Là chất rắn, màu đen, không tồn tại trong tự nhiên.
C) Không bền, dễ bị oxi hoá thành Fe
2
O
3
.
D) Thể hiện tính bazơ.
E) Có thể điều chế bằng cách nhiệt phân Fe(OH)
2
trong điều kiện không có oxi.

97
Câu 37: Chọn phương án đúng khi nói về sắt (III) oxit
A) Là chất rắn, màu đỏ nâu, không tan trong nước.
B) Là oxit kém bền.
C) Rất dễ bị khử thành Fe.
B) Chỉ được điều chế bằng cách nhiệt phân Fe(OH)
3
ở nhiệt độ cao.
E) Tất cả đều đúng.
Câu 38: Chọn phương án đúng nhất.
Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Fe, Al, Ag. Chỉ được dùng thêm dung dịch H
2
SO
4

loãng, có thể nhận biết được dãy kim loại nào sau đây ?
A) Cả 5 kim loại. C) Ba, Al, Ag. E) Ba, Mg, Fe, Al
B) Ag, Fe. D) Fe, Ag, Al.
Câu 39: Có hỗn hợp gồm Ag, Fe, Zn. Muốn loại bỏ Fe, Zn để thu được Ag, chỉ dùng
một dung dịch là:
A) dung dịch CuSO
4
D) dung dịch FeSO
4

B) dung dịch FeCl
3
E) A, hoặc B, hoặc C.
C) dung dịch HCl.
Câu 40: Có 4 chất rắn đựng trong 4 lọ riêng biệt: Na
2
CO
3
, CaCO
3
, Na
2
SO
4
và CaSO
4

khan. Hãy chọn thuốc thử trong một phương án để có thể nhận biết được cả 4
chất trên:
A) H
2
SO
4
D) dung dịch AgNO3
B) H
2
Ovà HCl. E) dung dịch BaCl
2

C) quỳ tím.
Câu 41: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp A (gồm Al và Mg) bằng dung dịch HCl dư. Sau
phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 7 gam. Khối lượng Al và Mg trong hỗn
hợp A là (gam):
A) 2,7 và 1,2. C) 5,4 và 2,4. E) kết quả khác.
B) 5,8 và 3,6. D) 1,2 và 2,4.
Câu 42: Cho 10 gam một kim loại nhóm II A tác dụng hết với nước thu được 6,11 lít
H
2
(ở 25
0
C và 1 atm). Kim loại đó là:
A) Mg. C) Ca. E) Si.
B) Be. D) Ba.

98
Câu 43: Cho 10 ml dung dịch một muối can xi tác dụng với Na
2
CO
3
dư thu được một
lượng kết tủa. Lọc lấy kết tủa rồi nung tới khối lượng không đổi thu được 0,2
gam chất rắn. Nồng độ mol/1it của muối canxi là:
A) 0,2. C) 0,5. E) kết quả khác.
B) 1. D) 0,75.
Câu 44: Hoà tan hoàn toàn 2,49 gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn trong 500 ml
dung dịch H
2
SO
4
loãng, thấy có 1,344 lít H
2
(đktc) thoát ra. Khối lượng muối
sunfat khan là (gam):
A) 4,25 C) 5,37 E) 5,28
B) 8,25 D) 8,13
Câu 45: Kim loại X tác dụng với Cl
2
được muối B. Cho X tác dụng với axit HCl ta
được muối C. Cho X tác dụng với dung dịch muối B ta được muối. Vậy X là:
A) Ai. C) Fe. E) Ca.
B) Zn. D) Mg.
Câu 46: Có 2 lá sắt khối lượng bằng nhau và bằng 11,2 gam. Lá sắt một cho tác dụng
với chi dư, lá sắt hai ngâm trong dung dịch HCl dư. Khối lượng muối clorua thu
được trong 2 trường hợp trên như thế nào ?
A) Bằng nhau.
B) Khối lượng muối sắt (III) lớn hơn muối sắt (II).
C) Khối lượng muối s
ắt (III) nhỏ hơn muối sắt (II).
D) Khối lượng muối sắt (III) thu được là 25,4 gam.
E) Tất cả đều sai.

VI. ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỮU CƠ VÀ HIĐROCACBON
Câu 1: Chọn phương án đúng.
Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu :
A) các hợp chất của cacbon (trừ CO, CO
2
, muối cacbonat, xianua, cacbua )
B) các phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể sống.
C) các hợp chất của cacbon và hứng với các nguyên tố khác.
D) tất cả các hợp chất mà trong thành phần của nó chứa cacbon.
E) tất cả đều đúng.

99
Câu 2: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ:
A) C2H5O. C) NH
4
HCO
3
E) CH3 - NH
2

B) C2H4Br
2
D) C6H5COOH.
Câu 3: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ:
A) CH
2
O. D) (NH
2
)
2
CO.
B) CCl
4
E) COCl
2

C) (NH
4
)
2
CO
3

Câu 4: Cho các chất sau:
l) Axit axetic 3) Xenlulozơ 5) Natri cacbonat
2) Tinh bột 4) Etanol 6) Canxi cacbua
Dãy các hợp chất hữu cơ là :
A) 1, 2, 3, 4. C) 3, 4, 5, 6. E) 1, 2, 3, 4, 5.
B) 1, 2, 4, 6. D) 2, 4, 5, 6.
Câu 5: Chọn phương án đúng.
Mục đích của phép phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là :
A) xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
B) xác định khối lượng phân tử hợp chất hữu cơ.
C) xác định công thức cấu tạo hợp chất hữu c
ơ.
D) xác định thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.
E) xác định số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.
Câu 6: Chọn phương án đúng.
A) Các chất đồng phân có cùng công thức phân tử (cùng khối lượng phân tử).
B) Các chất đồng phân có cùng công thức cấu tạo.
C) Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
D) A và C.
E) Tất cả đều đúng.
Câu 7: Chọn ph
ương án đúng.
Tính chất vật lý của các chất trong dãy đồng đẳng như thế nào ?
A) Giống nhau.
B) Không giống nhau.

100
C) Tính chất của nó phụ thuộc vào số nguyên tử cacbon trong phân tử.
D) Tất cả đều sai.
Câu 8. Chọn phương án đúng.
Ankan là hợp chất thuộc loại:
A) hiđrocacbon no. D) hiđrocacbon mạch thẳng.
B) trong phân tử chỉ có C và H. E) tất cả đều sai.
C) hiđrocbon no, không có mạch vòng.
Câu 9: Chọn phương án đúng nhất.
Ankan tà những hiđrocacbon:
A) trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn.
B) no.
C) mạch hở.
D) có công thức chung là C
n
H
2n

+ 2
(n > l).
E) cả B, C và D.
Câu 10: Chọn phương án đúng.
Trong những chất sau, chất thuộc dãy đồng đẳng của C
2
H
6
là:

Câu 11: Có hai chất : C
3
H
8
và CH
3
- CH
2
- CH
2
- CH
Phương án nào sau đây đúng nhất ?
A) Chúng là đồng phân của nhau. D) A và C.
B) Chúng là những ankan. E) B và C.
C) Chúng la đồng đẳng của nhau.
Câu 12: Chọn phương án đúng nhất.
Hai chất hexan và xiclohexan là:
A) những hiđrocacbon no. D) A và B.
B) hai chất đồng phân E) tất cả đều đúng.
C) các ankan.

101
Câu 13: Chọn phương án đúng nhất.
Xicloankan là hợp chất thuộc loại:
A) hiđrocacbon no. C) cả A và B.
B) hiđrocacbon mạch vòng. D) tất cả đều sai.
Câu 14: Số đồng phân của C
4
H
l0
là:
A) 3. B) 4. C) 5. D) Tất cả đều sai.
Câu 15: Một hợp chất có công thức cấu tạo là:

Tên IUPHC đúng của chất trên là :
A) 2,2 - đimetyl - 4- etylpentan.
B) 2,2,4 - trimetylhexan.
C) 3,5,5 - trimetylhexan.
D) 2- etyl - 4,4- đimetylpentan.
E) 1, 1, 1,3 - tetra metylpentan.
Câu 16: Một ankan có công thức :

Ankan này có tên gọi đúng theo danh pháp IUPHC là :
A) 1 - etyl -1- metylpropan. D) 3 - metyl pentan.
B) 2 - etylbutan. E) một tên gọi khác.
C) 1, 1 - đietyl etan.
Câu 17: Công thức phân tử của 4 - etyl - 2,3 - đimetyl hexan là:
A) C
8
H
18
C) C
10
H
22
E) C
14
H
30

B) C
9
H
20
D) C
12
H
26

Câu 18: Tên của hợp chất nào sau đây có có tiếp đầu ngữ là iso:


102
Câu 19: Trong các tên gọi ứng với công thức cấu tạo của các chất sau, tên nào đúng ?


Câu 20: Chọn phương án đúng nhất.
Ankan tan nhiều trong:
A) nước. C) benzen. E) cả B, C, D đều đúng.
B) ete D) dầu hoả.
Câu 21: Điều nào sau đây đúng khi nói về etan:
A) Hiđro chiếm 20% khối lượng trong etan.
B) Cacbon chiếm 85,71% khối lượng trong etan.
C) Khối lượng mol của etan nhẹ hơn một nửa khối lượng mol của không khí.
D) 28 gam etan chứa 8 gam hiđro.
E) 28 gam etan chứa 12 gam cacbon.
Câu 22: Chọn phương án đúng nhất.
A) Metan được lấy t
ừ khí thiên nhiên và khí dầu mỏ.
B) Metan được lấy từ khí lò cốc.
C) Đun natri axetat với vôi tôi xút thu được metan.
D) Metan có thể tổng hợp từ cacbon và hiđro.
E) Cả A, B, C, D đều đúng.
Câu 23: Chọn phương án đúng.
A) CH
4
có 5 liên kết σ. C) C3H8 có 10 liên kết σ.
B) C2H6 có 8 liên kết σ. D) Tất cả đều sai.
Câu 24: Cho các nhóm ankan sau: C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
5
H
12
. Dãy ankan nào có đồng
phân khi tác dụng với Cl
2
theo tỷ lệ 1:1 về số mol tạo ra dẫn xuất mono lorua duy

103
nhất ?
A) C
2
H
6
và C
3
H
8
. C) C
4
H
10
và C
5
H
12

B) C
3
H
8
và C
4
H
10
. D) C
2
H
6
và C
5
H
12

Câu 25: Hỗn hợp A gồm C
2
H
6
và C
2
H
4
, Đốt Cháy A thu được a mol CO
2
và b mol
H
2
O. Tỷ số T =
b
a
. T có giá trị nào trong các khoảng sau:
A) 0,66 <T< 1,5. C) 1,5 <T< 2. E) l<T<2.
B) 1 < T < 1,5. D) 0,66 < T < 1.
Câu 26: Trong các đồng phân ankan có công thức phân tử là C
5
H
12
, đồng phân nào
phản ứng thế với Cl
2
theo tỷ lệ 1 : 1 về số mol chỉ cho 1 sản phẩm duy nhất ?

Câu 27: Số lượng sản phẩm thế của ankan với Cl2 trong điều kiện ánh sáng khuyếch
tán và tỷ lệ 1 : 1 về số mol phụ thuộc vào:
A) cấu tạo của Cl
2

B) thể tích Cl
2

C) Số nguyên tử cacbon trong phân tử ankan.
D) dạng đồng phân cấu tạo của ankan.
E) tất cả đều sai.
Câu 28: Trong các chất sau, chất nào có phản ứng crackinh ?
A) CH
4
B) C
3
H
8
C) C
2
H
6
D) C
3
H
7
Cl. E) Tất cả đều sai.
Câu 29: Phương án nào sau đây sai ?
A) Metan không tác dụng với dung dịch nước brom.
B) Metan không bị phân tích bởi nhiệt.
C) Metan là một chất khí không màu, nhẹ hơn không khí.
D) Metan là một hiđrocacbon no.
E) Metan cho phản ứng đặc trưng là phản ứng thế.
Câu 30: Chọn phương án đúng nhất.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào làm giảm mạch cacbon ?

104

E) Tất cả đều đúng.
Câu 31: Đốt cháy một một hỗn hợp đồng đẳng của ankan, ta thu được số mol CO
2

số mol H
2
O như thế nào ?
A) Bằng nhau. C) n
CO
2
≤ n
H
2
O
E) Tất cả đều sai.
B) n
CO
2
> n
H
2
O
D) n
H
2
O
= n
CO
2
+ 1.
Câu 32: Khi đốt cháy một hiđrocacbon, thu được thể tích H
2
O gấp đôi thể tích CO
2
thì
công thức phân tử của hiđrocacbon là:
A) C
n
H
2n
(n ≥ l). D) CH
4
là hiđrocacbon duy nhất.
B) C
n
H
2n - 2
(n ≥ l). E) kết quả khác.
C) C
n
H
2n + 2
(n ≥ l).
Câu 33: Công thức thực nghiệm của một hiđrocacbon có dạng (C
x
H
2x+l
)
y
, thì công
thức phân tử của nó là:
A) C
3
H
8
C) C
4
H
10

B) C
n
H
2n + 2
(n = 2x ; y = 2). D) kết quả khác.
Câu 34: Chọn phương án đúng nhất.
Ankan được điều chế bằng cách:
A) cộng H
2
vào olefin (có xúc tác Ni, t
0
).
B) đun nóng muối natri hoặc kali của axit hữu cơ với vôi tôi xút.
C) crackinh.
D) tất cả đều đúng.
Câu 35: Tổng số đồng phân ứng với công thức phân tử C
4
H
8
là:
A) 3. B) 4. C) 5. D) 6. E) đáp án khác.
Câu 36: Chọn phương án đúng nhất.
Anken có thể có các loại đồng phân:
A) mạch cacbon. D) tất cả đều đúng.
B) vị trí liên kết đôi. E) tất cả đều sai.
C) đồng phân hình học.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét