Thực trạng về quy chế trả lơng của ngời lao động
ở công ty cổ phần may và thơng mại Tiên Lữ
2.2.2. Chc nng, nhim v ca cỏc phũng ban.
Cỏc phũng ban nghip v cú chc nng tham mu cho Giỏm c iu
hnh cụng vic, bao gm cỏc phũng:
- Phũng xut nhp khu: Lp k hoch sn xut v tiờu th sn phm.
- Phũng k thut sn xut: Qun lý cụng tỏc k thut, u t v iu sn
xut.
- Phũng K toỏn Ti v: Hoch toỏn chi phớ sn xut kinh doanh, chun b
vn cho sn xut kinh doanh, thu hi cụng n ca khỏch hng, phõn tớch kt
qu sn xut kinh doanh, thu hi ti chớnh - k toỏn.
- Phũng t chc: Tuyn dng, o to nhõn lc, hoch nh nhõn lc, b trớ
lao ng, gii quyt ch tin lng, Bo him xó hi, k lut lao ng.
- Phũng KCS: Kim tra cht lng sn phm, hng húa mua v v hng sn
xut ca cụng ty.
- Phũng vt t: Cung ng vt t cho sn xut kinh doanh, bo qun kho tng,
vn chuyn hng hoỏ
- Phũng hnh chớnh tng hp: m bo an ninh, an ton cho cụng ty.
2.2.3. S kt ni chc nng, hot ng qun tr nhõn lc din ra ti n v.
Ngoi vic tham mu cho Giỏm c, cỏc phũng ban chc nng cú
quan h cht ch vi nhau. Mi b phn u úng mt vai trũ quan trng
trong quỏ trỡnh phỏt trin ca cụng ty. Cỏc quy ch m cụng ty ban hnh m
bo mi thnh viờn trong cụng ty u tuõn th, nhng cỏ nhõn no trong
cụng ty vi phm quy ch u cú mc x pht v nhng cỏ nhõn cú thnh
tớch xut sc trong cụng vic u c tuyờn dng, khen thng.
2.3. Thc trng ca cỏch thc t chc cụng tỏc qun tr nhõn lc.
2.3.1. Cụng tỏc o to ti n v thc tp
Hỡnh thc o to ch yu l o to khi mi bt u nhn vic, o
to trong lỳc ang lm vic v o to cho cụng vic tng lai. Bờn cnh ú,
nõng cao trỡnh , tay ngh cho ngi lao ng, cụng ty t chc hc v
thi nõng bc ngh cho cụng nhõn. Phng phỏp o to cú hiu qu cao l
phng phỏp kốm cp, o to trc tip ti ni lm vic qua ú ngi lao
ng tip thu nhanh, chớnh xỏc.
Trong cụng ty, vi cỏch xỏc nh nhu cu o to l thiu ngi thỡ
tuyn thờm ngi. Khi no lm vic thỡ cỏc phũng ban ca mỡnh cú nhim
v phõn cụng ngi kốm cp cho ngi mi h thớch ng vi cụng vic
nhanh nht v sau khong thi gian nht nh h cú th tỏch riờng ra m
khụng cũn ph thuc vo ngi kốm cp na. õy l phng phỏp c ỏp
Sv: Nguyn Vn Nht LC2QL5
Thực trạng về quy chế trả lơng của ngời lao động
ở công ty cổ phần may và thơng mại Tiên Lữ
dng ph bin nht trong cụng ty v nú mang li nhiu li ớch thit thc c
v phớa ngi lao ng ln ngi s dng lao ng.
Trong nm qua, vi kt qu o to cho ngi lao ng mi thỡ trỡnh
ca ngi lao ng ó c nõng cao rừ rt, h khụng nhng nm chc
chuyờn mụn nghip v m tay ngh ngy mt vng vng hn. H ó ỏp
ng c nhu cu v nhõn lc cng nh ũi hi ca cụng vic sn xut kinh
doanh trong cụng ty, h ó vn dng cú hiu qu nhng kin thc thu c
vo thc t cụng vic, nh ú m hiu qu cụng vic cao hn, khụng ngng
mang li li ớch cho cụng ty v bn thõn chớnh ngi lao ng.
2.3.2. Cụng tỏc ỏnh giỏ kt qu thc hin cụng vic.
Vi phng phỏp theo tiờu chun cụng vic l phng phỏp i chiu,
so sỏnh hon thnh cụng vic ca tng ngi vi nhng tiờu chun ó ra
l phng phỏp quan trng ỏnh giỏ kt qu thc hin cụng vic.
Vớ d: Trong mt ca sn xut, quy nh mt ngi lao ng lm c 389
sn phm, thc t h lm c 400 sn phm lỳc ú ngi lao ng hon
thnh vt mc 2,8%.
Khi ỏnh giỏ kt qu thc hin cụng vic thỡ cụng ty ó s dng kt
qu ú khen thng nhng cỏ nhõn, tp th hon thnh tt nhim v
ra, h thng nhng ngi thc hin cụng vic cha tt, thiu trỏch nhim.
Vỡ vy, ngi c phõn cụng nhim v ỏnh giỏ kt qu thc hin cụng
vic phi l ngi gii, khỏch quan, cú kh nng tng hp ỏnh giỏ, mang
li hiu qu cụng vic cao, thỳc y ngi lao ng lm vic.
2.3.3. To ng lc cho ngi lao ng.
nõng cao hiu qu lm vic, nng sut, cht lng. Cụng ty ó chỳ
trng n cụng tỏc to ng lc cho ngi lao ng
2.3.4. T chc qun lý, cp nht h s nhõn s trong cụng ty.
Trong cụng ty b phn nhõn s phũng t chc trc tip tuyn dng v
qun lý h s vi cỏc mó khỏc nhau, c lu bng h thng phn mm
qun lý. Mi khi cú vic cn tỡm hiu quỏ trỡnh lm vic trong cụng ty ca
ngi lao ng thỡ nhõn viờn phũng t chc s cung cp, to iu kin
ban lónh o cụng ty xem xột, ỏnh giỏ ngi lao ng trong quỏ trỡnh lm
vic cú th a ngi lao ng m nhn vi cụng vic cú tớnh trỏch
nhim cao hn nhng cng cú trng hp lm khụng hiu qu s b sa thi,
ui vic.
Sv: Nguyn Vn Nht LC2QL5
Thực trạng về quy chế trả lơng của ngời lao động
ở công ty cổ phần may và thơng mại Tiên Lữ
2.3.5. Vn bt bỡnh, xung t v tranh chp lao ng.
Nhng vng mc c th hin gia ngi lao ng v ngi s
dng lao ng vi nhau do khụng thng nht quan im, do cỏch thc nhỡn
nhn vn ca mi ngi khỏc nhau nh nhng vng mc v ch tin
lng, tin thng, ngh m, thai sn, ngoi ra nhng vng mc ú cng
c th hin gia nhng ngi lao ng trong cụng ty. Do thc hin tt
quy ch dõn ch trong cụng ty, quyn v li ớch ca ngi lao ng c
m bo phõn phi cụng bng vỡ vy, trong nm va qua cha cú v tranh
chp lao ng hay ỡnh cụng xy ra.
2.4. Thc trng ngun nhõn lc ca n v.
2.4.1. Thc trng qun lý nhõn lc
2.4.1.1. Phõn cụng lao ng theo chuyờn mụn - ngh nghip c o to.
Bng 2: Phõn cụng lao ng theo chuyờn mụn c o to
Phũng ban Chuyờn mụn ngh nghip c o to S ngi
Phũng t chc hnh
chớnh
- C nhõn Qun tr kinh doanh
- C nhõn kinh t thng mi
- C nhõn lut
- C nhõn lut
- C nhõn H cụng on
- Bỏc s
1
1
1
1
1
1
Phũng k thut, vt t - K s Dt
- C nhõn kinh t quc dõn
- C nhõn k toỏn
- C nhõn ngnh Qun tr nhõn lc
- C nhõn kinh t quc dõn
- C nhõn ngõn hng
1
1
1
1
1
1
Phũng k toỏn, ti v - C nhõn k toỏn
- C nhõn Qun tr kinh doanh
3
1
Phũng XNK - C nhõn thng mi
- C nhõn kinh t thng mi
- C nhõn kinh t quc dõn
1
1
1
Phũng qun lý cht
lng
- K s dt, may 3
Sv: Nguyn Vn Nht LC2QL5
Thực trạng về quy chế trả lơng của ngời lao động
ở công ty cổ phần may và thơng mại Tiên Lữ
Ta thy, Phõn cụng lao ng theo trỡnh chuyờn mụn c o to l
rt quan trng. Ngi lao ng c lm ỳng ngnh, ỳng ngh mi cú th
phỏt huy ht s trng, sc sỏng to trong cụng vic. Vic b trớ lao ng
ca cụng ty c phn May v Thng Mi Tiờn L l ỳng vi chuyờn mụn,
ngh nghip c o to. iu ú giỳp cho cỏc nhõn viờn trong cụng ty cú
th phỏt huy nng lc trong cụng vic, t nng sut v hiu qu cao. Tuy
nhiờn, cụng vic t hiu qu ti a cn ỏnh giỏ ỳng nng lc ca cụng
nhõn viờn trong cụng ty t ú phõn cụng cụng vic hp lý hn da trờn
nng lc ca tng ngi.
2.4.1.2. Qun lý cht lng lao ng cụng ty
Bng 3: C cu lao ng phõn theo gii tớnh, tui, thõm niờn cụng tỏc,
chuyờn mụn v trỡnh c o to ( s liu tớnh n 31/12/2009).
S
T
T
Trỡnh chuyờn
mụn c o to
Tng s( ngi)
Trong ú % n
Thõm niờn ngh (%) Tui (%)
< 2 nm
2 -5 nm
> 5 10 nm
> 10 nm
< 30 tui
30 50 tui
> 50 tui
1 Trờn i Hc 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2 C - H 61 60,65 26,23 19,67 16,4 37,7 42,62 55,74 1,64
3 Trung cp, s cp 16 87,5 37,5 37,5 0 25 75 12,5 12,5
4 Cụng nhõn k thut 54 22,22 35,19 29,63 14,81 20,37 61,11 38,89 0
5 Cụng nhõn ti XN 665 90,78 25,73 49,51 7,28 17,48 74,02 25,49 0,49
Chung ton n v 796 80,48 27,07 43,83 8,84 20,26 69,24 29,84 0,92
Qua bng s liu ta thy, s lao ng n chim t l cao (80,48%).
iu ny gii thớch tớnh cht cụng vic ti cụng ty l phự hp vi lao ng
n hn lao ng nam vi nhng c im riờng l cn cự, t m, v khộo lộo.
Trong khi ú, c cu lao ng theo thõm niờn ngh ca ngi lao ng t 2-
5 nm chim 43,83% ton n v, t 5 nm tr lờn chim 29,1% v di 2
nm l 27,07%. Nh vy, c cu lao ng theo thõm niờn ngh cho ta thy
khỏ rừ nột v tớnh cht cụng vic, nú khụng ũi hi s khú khn quỏ ln m
ngc li nú cú th m bo cho ngi lao ng lm vic bỡnh thng, dn
dn tip thu nhng kinh nghim mang li hiu qu cao hn.
Sv: Nguyn Vn Nht LC2QL5
Thực trạng về quy chế trả lơng của ngời lao động
ở công ty cổ phần may và thơng mại Tiên Lữ
V c cu lao ng theo tui thỡ t l lao ng di 30 tui chim
69,24% trong ton n v. Tui t 30 50 chim 29,84%. Theo em, ú
khụng phi l s hng ht th h quỏ ln m nú theo quy lut ca t nhiờn l
tng lp di tip bc tng lp trờn, tip thu nhng thnh tu ó t
c a cụng ty phỏt trin. Mt khỏc, nú l iu kin quan trng
ngun lc trong cụng ty n nh lõu di.
Nhn xột: Ta thy c cu lao ng cú s an xen. Nú cú nh hng
ln nhau trong cựng mt mc ớch chung. Chỳng ta bit kt hp li vi nhau
thnh mt th thng nht, to ln cho cụng ty phỏt trin.
2.4.2. c im cỏc yu t u vo
2.4.2.1. Mỏy múc thit b
Trong nhng nm gn õy, cụng ty c phn May v Thng Mi Tiờn
L khụng ngng i mi phỏt trin, nhng ngy u cụng ty ch c
trang b nhng dõy truyn, mỏy múc sn xut c, cụng ngh sn xut lc
hu, cht lng kộm. n nay, cụng ty ó t trang b thờm nhng dõy
truyn, mỏy múc mi hn, cụng ngh hin i hn, nng sut cao nh dõy
truyn cụng ngh mỏy thờu, mỏy may, mỏy ỏnh ch, mỏy ỏnh sut
2.4.2.2. Lao ng
Ti thi im 31/12/2009 s lng v cht lng lao ng trong cụng ty
c biu hin nh trong bng sau:
Bng 4: C cu lao ng thỏng 12/2009
STT Nm
Ch tiờu
2009
Tng s T l (%)
1 Tng s lao ng 796
- Lao ng n 617 77,5
- Lao ng nam 179 22,5
2 Phõn loi theo trỡnh o to
- Trỡnh t cao ng tr lờn 61 79,3
- Trỡnh trung cp 16 20,7
Trong c cu lao ng trờn, t l lao ng n ln hn lao ng nam.
iu ny gii thớch tớnh cht cụng vic ti cụng ty c phn May v Thng
Mi Tiờn L phự hp vi lao ng n hn, vi c im riờng l cn cự, t
m v khộo lộo.
Sv: Nguyn Vn Nht LC2QL5
Thực trạng về quy chế trả lơng của ngời lao động
ở công ty cổ phần may và thơng mại Tiên Lữ
Phn 2: Thc trng v quy ch tr lng ca ngi lao ng cụng ty
c phn May v Thng Mi Tiờn L
2.1. C s lý lun
2.1.1. Khỏi nim v bn cht ca tin lng
Tin lng l giỏ c ca sc lao ng, c hỡnh thnh trờn c s tha
thn gia ngi lao ng vi ngi s dng lao ng thụng qua hp ng
lao ng (bng vn bn hoc bng ming), phự hp vi quan h cung - cu
sc lao ng trờn th trng lao ng v phự hp cỏc quy nh tin lng
ca phỏp lut lao ng. Tin lng c ngi s dng lao ng tr cho
ngi lao ng mt cỏch thng xuyờn, n nh trong khong thi gian hp
ng lao ng (tun, thỏng, nm).
Tin lng thng xuyờn bin ng xoay quanh giỏ tr sc lao ng, nú
ph thuc vo quan h cung cu v giỏ c t liu sinh hot. S bin ng
xoay quanh giỏ tr sc lao ng ú c coi l s bin ng th hin bn
cht ca tin lng.
Theo cỏc nh kinh t hc phng Tõy thỡ tin lng l giỏ c sc lao
ng c hỡnh thnh trờn th trng lao ng. Nú khụng ch liờn quan trc
tip ti s tn ti ca ngi lm cụng m cũn c vi s thnh cụng (hay tht
bi) ca ngi s dng. ú l im hi t ca nhng li ớch trc tip v giỏn
tip, trc mt v lõu di ca ngi lm cụng v ngi s dng lao ng.
Mc dự tin lng (giỏ c sc lao ng) c hỡnh thnh trờn c s tha
thun gia ngi lao ng v ngi s dng lao ng nhng nú cú s biu
hin hai phng din: kinh t v xó hi.
V mt kinh t: Tin lng l kt qu ca tha thuan trao i hng húa
sc lao ng gia ngi lao ng cung cp sc lao ng ca mỡnh trong mt
khong thi gian no ú v s nhn c mt khon tin lng tha thun t
ngi s dng lao ng.
V mt xó hi, thỡ tin lng cũn l s tin m bo cho ngi lao ng
cú th mua c nhng t liu sinh hot cn thit tỏi sn xut sc lao
ng ca bn thõn v dnh, mt phn nuụi thnh viờn gia ỡnh cng nh
bo him lỳc ht tui lao ng.
Trong hch toỏn kinh t ti cỏc doanh nghip, c quan, tin lng l mt
b phn chi phớ cu thnh chi phớ sn xut - kinh doanh. Vỡ vy tin lng
c qun lý cht ch. i vi ngi lao ng, tin lng l b phn thu
nhp t quỏ trỡnh lao ng, nh hng trc tip n mc sng ca h.
Sv: Nguyn Vn Nht LC2QL5
Thực trạng về quy chế trả lơng của ngời lao động
ở công ty cổ phần may và thơng mại Tiên Lữ
2.1.2. Khỏi nim Quy ch lng:
Quy ch tr lng, tr thng l vn bn quy nh nhng ni dung,
nguyờn tc, phng phỏp hỡnh thnh, s dng v phõn phi qu tin lng
trong c quan, doanh nghip nhm m bo tớnh cụng bng v to ng lc
trong tr lng, tr thng.
Quy ch tr lng, tr thng cú th cú tờn gi khỏc l quy ch phõn phi
tin lng - thu nhp, di õy gi chung l Quy ch tr lng.
Quy ch tr lng trong c quan, doanh nghip do chớnh c quan, doanh
nghip ú t t chc xõy dng v ch cú hiu lc trong phm vi qun lý ca
mỡnh.
Quy ch tr lng c cu to theo chng, mc, cỏc iu khon, im,
tt theo quy nh hin hnh v son tho vn bn.
Cỏc doanh nghip, c quan, n v thuc mi thnh phn kinh t u cú
trỏch nhim xõy dng v ỏp dng quy ch tr lng. i vi doanh nghip
Nh Nc, vic xõy dng quy ch tr lng l quy nh mang tớnh bt buc
thc hin. Theo Thụng t s 07/2005/TT-BLTBXH hng dn thc hin
Ngh nh s 2006/2004/N-CP ngy 14/12/2004 ca Chớnh ph ó quy
nh Hi ng qun tr hoc Giỏm c doanh nghip Nh nc (i vi cỏc
doanh nghip khụng cú hi ng qun tr) phi thc hin xõy dng v ban
hnh quy ch tr lng, tr thng trong doanh nghip cú s tham gia ca
Ban Chp hnh Cụng on cụng ty. Quy ch ny phi m bo nguyờn tc
phõn phi theo lao ng; gn tin lng, tin thng vi nng sut lao ng,
hiu qu cụng vic ca tng ngi; khuyn khớch c ngi lao ng cú
trỡnh chuyờn mụn, k thut cao. Quy ch tr lng tr thng phi m
bo dõn ch, cụng khai, minh bch v c ph bin n tng ngi lao
ng trong doanh nghip, phi ng ký cựng vi ni quy lao ng ti S lao
ng - Thng binh v Xó hi theo quy nh ca B lut lao ng.
2.1.3. Ni dung quy ch lng:
Quy ch tr lng bao gm cỏc iu khon quy nh nhng nguyờn tc
c bn trong vic hỡnh thnh v phõn phi tin lng i vi cỏc n v, cỏc
chc danh cỏn b cụng nhõn viờn chc trong doanh nghip v quy nh vic
t chc thc hin nhng nguyờn tc ny.
Cú th chia cỏc iu khon trong quy ch tr lng thnh cỏc phn sau
õy:
Sv: Nguyn Vn Nht LC2QL5
Thực trạng về quy chế trả lơng của ngời lao động
ở công ty cổ phần may và thơng mại Tiên Lữ
Phn 1: Nhng quy nh chung
Trong phn ny thng cp n:
a. Nhng cn c c dựng xõy dng quy ch tr lng:
Nh ó nờu trờn (cn c xõy dng quy ch tr lng) i vi cỏc doanh
nghip Nh nc, nhng cn c chớnh cn cp n l: B lut Lao ng
hin hnh; Ngh nh, Quyt nh, Thụng t, Cụng vn cp n vic xõy
dng quy ch tr lng i vi cỏc doanh nghip Nh nc; tha c lao
ng tp th ca doanh nghip.
i vi cỏc doanh nghip dõn doanh (doanh nghip hat ng theo Lut
Doanh nghip) hoc doanh nghip cú vn u t nc ngoi, nhng cn c
c cp n l: B lut lao ng hin hnh; cỏc vn bn phỏp lý quy
nh nhng vn tin lng i vi doanh nghip hot ng theo Lut
Doanh nghip hoc doanh nghip cú vn u t nc ngoi; iu l hot
ng ca doanh nghip; Tha c lao ng tp th ca doanh nghip (nu
cú).
b. Nhng nguyờn tc chung trong tr lng: Trong mc ny cn cp
n cỏc nguyờn tc ó nờu trong mc cỏc nguyờn tc xõy dng quy ch tr
lng. Ngoi ra cú th cp n mt s quy nh mang tớnh nguyờn tc
khỏc tựy thuc vo c im tỡnh hỡnh ca doanh nghip.
c. Nhng quy nh chung khỏc:
Trong phn ny ca Quy ch tr lng cú th cp n nhng quy nh
chung khỏc nh quy nh v tr lng do iu ng cụng vic mang tớnh tm
thi, hoc quyn hn trong vn tr lng ca nhng cỏ nhõn c giao
trỏch nhim.
Phn 2: Qu tin lng v s dng qu tin lng:
Nhng ni dung bt buc cp n trong phn ny gm:
a. Ngun hỡnh thnh qu tin lng:
Ni dung ny nờn trong mt iu quy nh riờng vi tờn gi: Ngun
hỡnh thnh qu tin lng. Trong iu: Ngun hỡnh thnh qu tin lng
ca quy ch cn cp c th n cụng thc xỏc nh tng qu lng.
i vi cỏc doanh nghip Nh nc, vic hỡnh thnh qu tin lng phi
da trờn nhng quy nh hin hnh ca Nh nc (c cp n phn
cn c lp quy ch).
i vi cỏc doanh nghip hot ng theo Lut Doanh nghip hoc doanh
nghip cú vn u t nc ngoi, vic xỏc nh qu tin lng cú th theo
cụng thc khỏc, cú cỏch tớnh khỏc phự hp vi tỡnh hỡnh t chc, qun lý v
Sv: Nguyn Vn Nht LC2QL5
Thực trạng về quy chế trả lơng của ngời lao động
ở công ty cổ phần may và thơng mại Tiên Lữ
ngnh ngh hot ng ca doanh nghip. Qu tin lng phi c ch
doanh nghip hoc Hi ng qun tr thụng qua.
b. S dng qu tin lng:
c. Trong quy ch tr lng cn quy nh rừ cỏch phõn chia tng qu tin
lng thnh cỏc qu v t l % cỏc qu ny so vi tng qu lng.
Cỏc qu cn cp n l:
- Qu tin lng tr trc tip cho ngi lao ng theo lng khoỏn,
lng sn phm, lng thi gian;
- Qu khen thng t qu lng i vi ngi lao ng cú nng sut
cht lng cao, cú thnh tớch trong cụng tỏc;
- Qu khuyn khớch ngi lao ng cú trỡnh chuyờn mn k thut cao,
tay ngh gii;
- Qu d phũng cho nm sau.
Phn 3: Phõn phi qu lng
Trong phn Phõn phi qu lng, cỏc iu quy nh thng cp
n:
a. Phõn phi qu tin lng cho cỏc n v, b phn ca doanh nghip:
Trong mc ny cn cp n cỏch phõn b tng qu tin lng cho cỏc
n v, b phn ca doanh nghip, c th hin thụng qua mt cụng thc
tớnh c th.
b. Phõn phi qu tin lng trong ni b cỏc n v, b phn ca doanh
nghip:
Trong ú phi cp n cụng thc tớnh v cỏch tớnh tin lng c th
tng hỡnh thc tr lng, cho tng chc danh cỏn b cụng nhõn viờn.
Phn 4: T chc thc hin
Phn ny bao gm cỏc quy nh v:
Thnh phn ca hi ng lng (gm i din ca lónh o doanh
nghip, i din Cong on, Trng phũng T chc hnh chớnh, Trng
phũng Nhõn s, Trng phũng K toỏn Ti v v nhng ngi khỏc nu
doanh nghip thy cn thit).
Trỏch nhim ca Hi ng lng bao gm nh: tham mu cho ch s
dng lao ng hoc Ban lónh o doanh nghip v mc lng ti thiu ỏp
dng ti doanh nghip, ỏnh giỏ iu chnh n giỏ tin lng cho phự hp
thc tin; phõn b qu lng; ỏnh giỏ kt qu cụng vic ca cỏc b phn
lm cn c tr lng, tr thng; iu chnh h s tr lng cho cỏn b cụng
nhõn viờn theo quy ch tr lng; t chc hng dn cho cỏn b cụng nhõn
Sv: Nguyn Vn Nht LC2QL5
Thực trạng về quy chế trả lơng của ngời lao động
ở công ty cổ phần may và thơng mại Tiên Lữ
viờn nghiờn cu quy ch tr lng; tham mu cỏc vn khỏc liờn quan n
quy ch tr lng.
Trỏch nhim ca ngi ph trỏch cỏc n v b phn trong vn lng.
Trong ú gm cỏc cụng vic nh: xỏc nh qu tin lng ca b phn
mỡnh; tham gia xỏc nh chc danh viờn chc v mc phự hp tiờu chun
ca mi cỏ nhõn trong b phn ca mỡnh; tham gia xỏc nh mc lng cho
mi cỏ nhõn thuc b phn ca mỡnh,v.v
Trong quy ch tr lng cú th khụng cú phn ny. trong trng hp ny,
lónh o doanh nghip nờn cú mt quyt nh riờng v vic thnh lp Hi
ũng lng v quy nh chc nng, nhim v ca Hi ng. Cng cn cú
quy nh riờng (hoc cp n mt vn bn thớch hp) v nhim v ca
cỏc cỏ nhõn cú trỏch nhim ti cỏc b phn ca doanh nghip trong vn
tr lng cho ngil ao dodng thuc phm vi mỡnh qun lý.
Phn 5: iu khon thi hnh:
Phn ny gm cỏc iu quy nh v:
- Thi gian cú hiu lc ca quy ch;
- Vn gii quyt vng mc trong qua trỡnh thc hin quy ch;
- Trng hp sa i quy ch;
- Hỡnh thc x lý trong trng hp vi phm quy ch.
- Doanh nghip cú th quy nh thờm mt s iu khỏc nu thy cn thit
2.1.4. Quy trỡnh xõy dng Quy ch lng:
* Cỏc cn c v nguyờn tc xõy dng quy ch tr lng:
* Cn c xõy dng quy ch tr lng:
xõy dng quy ch tr lng cn phi da vo cỏc cn c sau:
- B lut Lao ng hin hnh
- Cỏc vn bn v Tin lng do Chớnh ph v cỏc B, ngnh chc nng
ban hnh: ú l cỏc vn bn quy nh v cỏc ch tin lng nh: Tin
lng ti thiu, tin lng cp bc, tin lng chc v, ch qun lý tin
lng.n nay, Chớnh ph v cỏc B ngnh ó ban hnh nhiu quy nh
v tin lng, trong ú cú cỏc ni dung liờn quan n xõy dng quy ch tr
lng, c th nh:
+ Ngh nh s 114/2002/N-CP ngy 31/12/2002 ca Chớnh ph quy
nh chi tit v hng dn thi hnh mt s iu ca B Lut Lao ng v
tin lng;
Sv: Nguyn Vn Nht LC2QL5
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét